娇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đáng yêu
- 2. được nuông chiều
- 3. dịu dàng
- 4. mảnh mai
- 5. yếu ớt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 娇
nuông chiều; chiều chuộng
yếu đuối; mỏng manh
tsundere
rượu mùi
tiếng phương ngữ Ngô nghe êm tai
con trai yêu quý
thở gấp yếu ớt
làm dáng giận dỗi
vợ yêu
lẳng lơ
mềm mại và đáng yêu
cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
nuông chiều
nhỏ nhắn
mảnh mai yếu ớt
được nuông chiều và lười biếng
ngọt ngào
được nuông chiều từ nhỏ
nũng nịu và ngây thơ
hồng tươi
nuông chiều (một đứa trẻ)
xinh xắn
bẽn lẽn
xanh non mơn mởn
mềm mại và xinh đẹp
được nuông chiều
vàng non
làm nũng làm nịnh
Sangiovese (giống nho)
Trần Kiều, vợ đầu của Hán Vũ Đế, mất khoảng năm 110 TCN
người đẹp