对着和尚骂贼秃
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
- 2. nói xa xôi, chê bai gián tiếp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 对着和尚骂贼秃
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
nhà sư; sư; thầy chùa
đúng; phải; chính xác
còn; vẫn
hói; trọc
chửi; mắng; chửi mắng
nước cờ
chạm; tiếp xúc
đang (trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn)
mặc (quần áo)
kẻ trộm; kẻ cắp
(miệt thị) thầy tu Phật giáo