Định nghĩa
- 1. kẻ trộm
- 2. kẻ phản bội
- 3. xảo quyệt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1那个 贼 偷了我的钱包。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 贼
lên thuyền giặc
không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới
cướp biển phương Bắc
kẻ phản loạn và kẻ phản bội
làm kẻ trộm
làm tặc tâm hư
xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇
kẻ phản bội
mực ma cà rồng
kẻ phản quốc
kẻ phản bội
chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)
kẻ cướp núi
kẻ trộm có thói quen
bắt kẻ trộm
kẻ trộm hoa (nghĩa đen)
bắt giặc phải bắt vua (thành ngữ)
mực ống
kẻ bạo ngược và áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội
cướp biển
bản lậu
One Piece (manga và anime)
nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)
mực nang
kẻ cướp (lời mắng chửi)
kẻ bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội
kẻ trộm cướp
(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển ký sinh (Stercorarius parasiticus)
kẻ trộm có tang chứng rõ ràng
kẻ trộm
kẻ soán ngôi
(phương ngữ) chim sẻ
sâu hại mạ non
nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn
lầm lên thuyền giặc
sáng chói
kẻ trộm hô bắt kẻ trộm (thành ngữ)
ý đồ xấu xa
hoàn toàn
xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼
mắt trộm mày chuột; vẻ gian xảo, đảo mắt nhìn trộm (thành ngữ)
ánh mắt gian xảo
(miệt thị) thầy tu Phật giáo
ổ trộm cướp
thuyền giặc
cử chỉ như kẻ trộm
kẻ bán nước
kẻ phản loạn
(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
bắt trộm bằng cách đóng cửa chặn đường chạy (thành ngữ)
(phương ngữ) keo kiệt
kẻ trộm đột nhập bằng cách trèo tường
kẻ trộm ngựa
(thông tục) bị trộm
(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)