Bỏ qua đến nội dung

zéi
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kẻ trộm
  2. 2. kẻ phản bội
  3. 3. xảo quyệt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那个 偷了我的钱包。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 贼

上贼船
shàng zéi chuán

lên thuyền giặc

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

中贼鸥
zhōng zéi ōu

cướp biển phương Bắc

乱臣贼子
luàn chén zéi zǐ

kẻ phản loạn và kẻ phản bội

作贼
zuò zéi

làm kẻ trộm

做贼心虚
zuò zéi xīn xū

làm tặc tâm hư

胜者王侯败者贼
shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi

xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇

叛贼
pàn zéi

kẻ phản bội

吸血乌贼
xī xuè wū zéi

mực ma cà rồng

国贼
guó zéi

kẻ phản quốc

奸贼
jiān zéi

kẻ phản bội

对着和尚骂贼秃
duì zhe hé shang mà zéi tū

chửi thầy chùa là đồ trọc đầu (thành ngữ)

山贼
shān zéi

kẻ cướp núi

惯贼
guàn zéi

kẻ trộm có thói quen

抓贼
zhuā zéi

bắt kẻ trộm

采花贼
cǎi huā zéi

kẻ trộm hoa (nghĩa đen)

擒贼擒王
qín zéi qín wáng

bắt giặc phải bắt vua (thành ngữ)

枪乌贼
qiāng wū zéi

mực ống

民贼独夫
mín zéi dú fū

kẻ bạo ngược và áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội

海贼
hǎi zéi

cướp biển

海贼版
hǎi zéi bǎn

bản lậu

海贼王
hǎi zéi wáng

One Piece (manga và anime)

汉贼不两立
hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)

乌贼
wū zéi

mực nang

狗贼
gǒu zéi

kẻ cướp (lời mắng chửi)

独夫民贼
dú fū mín zéi

kẻ bạo chúa và kẻ áp bức nhân dân (thành ngữ); kẻ độc tài phản bội

盗贼
dào zéi

kẻ trộm cướp

短尾贼鸥
duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển ký sinh (Stercorarius parasiticus)

积贼
jī zéi

kẻ trộm có tang chứng rõ ràng

窃贼
qiè zéi

kẻ trộm

篡贼
cuàn zéi

kẻ soán ngôi

老家贼
lǎo jiā zéi

(phương ngữ) chim sẻ

蟊贼
máo zéi

sâu hại mạ non

认贼作父
rèn zéi zuò fù

nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn

误上贼船
wù shàng zéi chuán

lầm lên thuyền giặc

贼亮
zéi liàng

sáng chói

贼喊捉贼
zéi hǎn zhuō zéi

kẻ trộm hô bắt kẻ trộm (thành ngữ)

贼心
zéi xīn

ý đồ xấu xa

贼死
zéi sǐ

hoàn toàn

贼眉贼眼
zéi méi zéi yǎn

xem 賊眉鼠眼|贼眉鼠眼

贼眉鼠眼
zéi méi shǔ yǎn

mắt trộm mày chuột; vẻ gian xảo, đảo mắt nhìn trộm (thành ngữ)

贼眼
zéi yǎn

ánh mắt gian xảo

贼秃
zéi tū

(miệt thị) thầy tu Phật giáo

贼窝
zéi wō

ổ trộm cướp

贼船
zéi chuán

thuyền giặc

贼头贼脑
zéi tóu zéi nǎo

cử chỉ như kẻ trộm

卖国贼
mài guó zéi

kẻ bán nước

逆贼
nì zéi

kẻ phản loạn

长尾贼鸥
cháng wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)

关门捉贼
guān mén zhuō zéi

bắt trộm bằng cách đóng cửa chặn đường chạy (thành ngữ)

鸡贼
jī zéi

(phương ngữ) keo kiệt

飞贼
fēi zéi

kẻ trộm đột nhập bằng cách trèo tường

马贼
mǎ zéi

kẻ trộm ngựa

闹贼
nào zéi

(thông tục) bị trộm

麦氏贼鸥
mài shì zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển Nam Cực (Stercorarius maccormicki)