屎
Định nghĩa
- 1. phân
- 2. cứt
- 3. ráy tai
- 4. nước mũi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 屎
nuôi con vất vả
một con sâu làm rầu nồi canh
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥
một con sâu làm rầu nồi canh
chiếm hố xí mà không ỉa
quá chậm chạp, không theo kịp
xem 屎蚵螂
bọ hung
đi đại tiện
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc
đổ tội cho ai
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen đội mũ phân
bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi đại tiện
nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)
đi ị; ỉa; đại tiện
kẻ gây rối (nghĩa xấu)
ngã sấp mặt (thô tục)
phân chó
(thông tục) vận may của người khác
nghĩa đen: chó không thể ngừng ăn phân (thành ngữ)
ghèn mắt
bê tông
rừng bê tông
bế đỡ trẻ em (hoặc người bệnh...) khi đi đại tiện
ráy tai
phân su của trẻ sơ sinh (phân gây)
cà phê chồn
(từ mới) (thông tục) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen là "quan phụ trách dọn phân")
nghĩa đen: ngồi lên vai ai đó mà đại tiện (thành ngữ)
nơi chim không ỉa, gà không đẻ trứng (thành ngữ)
nơi chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ)
nước mũi