Bỏ qua đến nội dung

shǐ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phân
  2. 2. cứt
  3. 3. ráy tai
  4. 4. nước mũi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 屎

一把屎一把尿
yī bǎ shǐ yī bǎ niào

nuôi con vất vả

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

chiếm hố xí mà không ỉa

吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

quá chậm chạp, không theo kịp

屎壳郎
shǐ ké làng

xem 屎蚵螂

屎蚵螂
shǐ kē láng

bọ hung

屙屎
ē shǐ

đi đại tiện

懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc

扣屎盆子
kòu shǐ pén zi

đổ tội cho ai

扣屎盔子
kòu shǐ kuī zi

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen đội mũ phân

把屎
bǎ shǐ

bế trẻ (hoặc người bệnh...) để đi đại tiện

拉不出屎来怨茅房
lā bù chū shǐ lái yuàn máo fáng

nghĩa đen: đổ lỗi cho nhà vệ sinh vì mình khó đi đại tiện (thành ngữ)

拉屎
lā shǐ

đi ị; ỉa; đại tiện

搅屎棍
jiǎo shǐ gùn

kẻ gây rối (nghĩa xấu)

狗吃屎
gǒu chī shǐ

ngã sấp mặt (thô tục)

狗屎
gǒu shǐ

phân chó

狗屎运
gǒu shǐ yùn

(thông tục) vận may của người khác

狗改不了吃屎
gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

nghĩa đen: chó không thể ngừng ăn phân (thành ngữ)

眼屎
yǎn shǐ

ghèn mắt

石屎
shí shǐ

bê tông

石屎森林
shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

端屎
duān shǐ

bế đỡ trẻ em (hoặc người bệnh...) khi đi đại tiện

耳屎
ěr shǐ

ráy tai

脐屎
qí shǐ

phân su của trẻ sơ sinh (phân gây)

猫屎咖啡
māo shǐ kā fēi

cà phê chồn

铲屎官
chǎn shǐ guān

(từ mới) (thông tục) chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen là "quan phụ trách dọn phân")

骑脖子拉屎
qí bó zi lā shǐ

nghĩa đen: ngồi lên vai ai đó mà đại tiện (thành ngữ)

鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎo bù lā shǐ , jī bù shēng dàn

nơi chim không ỉa, gà không đẻ trứng (thành ngữ)

鸟不生蛋,狗不拉屎
niǎo bù shēng dàn , gǒu bù lā shǐ

nơi chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ)

鼻屎
bí shǐ

nước mũi