Bỏ qua đến nội dung

工业

gōng yè
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. công nghiệp

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Câu ví dụ

Hiển thị 1
工业 发展很快。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 工业

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

中国北方工业公司
zhōng guó běi fāng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Bắc phương Trung Quốc

中国石油和化学工业协会
zhōng guó shí yóu hé huà xué gōng yè xié huì

Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc

中国航天工业公司
zhōng guó háng tiān gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc

中国航空工业公司
zhōng guó háng kōng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)

中国船舶工业集团
zhōng guó chuán bó gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Trung Quốc

中国长城工业公司
zhōng guó cháng chéng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Trường Thành Trung Quốc

八大工业国组织
bā dà gōng yè guó zǔ zhī

Nhóm tám nước công nghiệp phát triển

北京工业大学
běi jīng gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Bắc Kinh

北方工业
běi fāng gōng yè

Norinco, tập đoàn nhà nước Trung Quốc

合肥工业大学
hé féi gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Hợp Phì

哈尔滨工业大学
hā ěr bīn gōng yè dà xué

Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân

国防工业
guó fáng gōng yè

công nghiệp quốc phòng

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

安徽建筑工业学院
ān huī jiàn zhù gōng yè xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy

工业七国集团
gōng yè qī guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp phát triển: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, gồm cả Nga)

工业化
gōng yè huà

công nghiệp hóa

工业化国家
gōng yè huà guó jiā

nước công nghiệp hóa

工业区
gōng yè qū

khu công nghiệp

工业品
gōng yè pǐn

hàng công nghiệp

工业国
gōng yè guó

các nước công nghiệp hóa

工业园区
gōng yè yuán qū

khu công nghiệp

工业大学
gōng yè dà xué

trường đại học kỹ thuật

工业学校
gōng yè xué xiào

trường kỹ thuật hoặc công nghiệp

工业现代化
gōng yè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

工业设计
gōng yè shè jì

thiết kế công nghiệp

工业革命
gōng yè gé mìng

Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830

手工业
shǒu gōng yè

nghề thủ công

松下电气工业
sōng xià diàn qì gōng yè

Matsushita Electronics Industry

柏林工业大学
bó lín gōng yè dà xué

Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)

核工业
hé gōng yè

công nghiệp hạt nhân

核工业部
hé gōng yè bù

Bộ Công nghiệp Hạt nhân

民族工业
mín zú gōng yè

nền công nghiệp dân tộc

河北工业大学
hé běi gōng yè dà xué

Đại học Công nghiệp Hà Bắc

纺织工业
fǎng zhī gōng yè

ngành công nghiệp dệt

西北工业大学
xī běi gōng yè dà xué

Đại học Công nghiệp Tây Bắc

计算机工业
jì suàn jī gōng yè

ngành công nghiệp máy tính

轻工业
qīng gōng yè

công nghiệp nhẹ

重工业
zhòng gōng yè

công nghiệp nặng

钢铁工业
gāng tiě gōng yè

ngành công nghiệp thép

阿亨工业大学
ā hēng gōng yè dà xué

Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen

电子工业
diàn zǐ gōng yè

công nghiệp điện tử