Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gói, bọc
  2. 2. khăn
  3. 3. khăn tay
  4. 4. khăn quàng đầu
  5. 5. pascal (đơn vị SI)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想住在坦
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4655272)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 帕

手帕
shǒu pà

khăn tay

伊斯帕尼奥拉
yī sī pà ní ào lā

Hispaniola

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

千帕
qiān pà

kilopascal

博帕尔
bó pà ěr

Bhopal, thủ phủ của bang Madhya Pradesh ở miền trung Ấn Độ

卡帕
kǎ pà

kappa

喜帕
xǐ pà

khăn che mặt cô dâu

坎帕拉
kǎn pà lā

Kampala, thủ đô của Uganda

埃尔帕索
āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

塔帕斯
tǎ pà sī

tapas, món ăn nhẹ kiểu Tây Ban Nha (từ mượn)

帕内尔
pà nèi ěr

Parnell (tên người)

帕利基尔
pà lì jī ěr

Palikir, thủ đô của Liên bang Micronesia

帕劳
pà láo

Cộng hòa Palau (quốc đảo Thái Bình Dương)

帕台农
pà tái nóng

đền Parthenon

帕台农神庙
pà tái nóng shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

帕塔亚
pà tǎ yà

Pattaya hoặc Phatthaya, thành phố ở tỉnh Chon Buri, đông Thái Lan

帕夏
pà xià

pasha (từ mượn)

帕子
pà zi

khăn tay

帕尼尼
pà ní ní

bánh mì kẹp nướng kiểu Ý

帕尼巴特
pà ní bā tè

Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

帕拉塞尔士
pà lā sè ěr shì

Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim và nhà khoa học châu Âu tiên phong người Thụy Sĩ

帕拉马里博
pà lā mǎ lǐ bó

Paramaribo, thủ đô của Suriname

帕提亚人
pà tí yà rén

người Parthia

帕提侬神庙
pà tí nóng shén miào

đền Parthenon, Athens

帕斯
pà sī

Perth, thủ phủ Tây Úc

帕斯卡
pà sī kǎ

Pascal (tên)

帕斯卡三角形
pà sī kǎ sān jiǎo xíng

tam giác Pascal (toán học)

帕斯卡六边形
pà sī kǎ liù biān xíng

lục giác Pascal

帕斯卡尔
pà sī kǎ ěr

Pascal (tên người)

帕果帕果
pà guǒ pà guǒ

Pago Pago, thủ phủ của American Samoa

帕格尼尼
pà gé ní ní

Niccolò Paganini (1782-1840), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc người Ý

帕尔瓦蒂
pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của thần Shiva)

帕特里克
pà tè lǐ kè

Patrick (tên riêng)

帕特里夏
pà tè lǐ xià

Patricia

帕特丽夏
pà tè lì xià

Patricia

帕瓦罗蒂
pà wǎ luó dì

Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

帕皮提
pà pí tí

Papeete, thủ phủ của Polynesia thuộc Pháp

帕福斯
pà fú sī

Paphos, Síp

帕米尔
pà mǐ ěr

Cao nguyên Pamir trên biên giới giữa Tân Cương và Tajikistan

帕米尔山脉
pà mǐ ěr shān mài

dãy núi Pamir

帕米尔高原
pà mǐ ěr gāo yuán

Cao nguyên Pamir

帕累托
pà lèi tuō

Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý

帕累托最优
pà lèi tuō zuì yōu

hiệu quả Pareto (kinh tế học)

帕累托法则
pà lèi tuō fǎ zé

nguyên tắc Pareto

帕能
pà néng

phanaeng (còn gọi là panang) (một loại cà ri Thái) (từ mượn)

帕蒂尔
pà dì ěr

Patil (tên)

帕萨特
pà sà tè

Passat (xe hơi)

帕兰卡
pà lán kǎ

Palanka (tên riêng)

帕西
pà xī

Parsi

帕金森
pà jīn sēn

Parkinson (tên)

帕金森病
pà jīn sēn bìng

bệnh Parkinson

帕金森症
pà jīn sēn zhèng

bệnh Parkinson

帕马森
pà mǎ sēn

pho mát Parmesan

帕丽斯·希尔顿
pà lì sī · xī ěr dùn

Paris Hilton

德乌帕
dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

恰帕斯州
qià pà sī zhōu

bang Chiapas (một bang của Mexico)

拉帕斯
lā pà sī

La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia

拉斯帕尔马斯
lā sī pà ěr mǎ sī

Las Palmas, Tây Ban Nha

斯帕斯基
sī pà sī jī

Spassky (tên người)

昭披耶帕康
zhāo pī yé pà kāng

Chao Phraya Phra Klang (Bộ trưởng Tài chính và Ngoại giao Hoàng gia), tước hiệu danh dự của quan chức triều đình Thái Lan thế kỷ 18, người đã dịch Tam Quốc Diễn Nghĩa sang tiếng Thái

桑帕约
sāng pà yuē

Sampaio (tên người)

百帕
bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

圣帕特里克
shèng pà tè lǐ kè

Thánh Patrick

圣纳帕
shèng nà pà

Agia Napa, Síp

蒙帕纳斯
měng pà nà sī

Montparnasse (khu vực phía đông nam Paris, quận 14)

赫奇帕奇
hè qí pà qí

Hufflepuff (Harry Potter)