并不在乎
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thực sự không quan tâm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 并不在乎
không
không quan tâm; không để tâm; không bận tâm; không màng
không hề; chẳng hề; hoàn toàn không
ở
quan tâm; để ý; bận tâm
Bính Châu, tên đất cổ ở Sơn Tây
không có mặt
hoàn toàn không
tại, ở, từ, vì, hơn, (trợ từ cuối câu biểu thị nghi vấn, nghi ngờ hoặc ngạc nhiên) (từ cổ)