Bỏ qua đến nội dung

zài
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. tồn tại
  3. 3. sống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
三个选择之中,我选了第一个。
这种环境下很难生存。
极端环境下,人性可能会暴露出来。
汉语等级考试中,丙级词汇比较难。
这个问题上,机遇与挑战并存。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 在

不在乎
bù zài hu

không quan tâm

内在
nèi zài

nội tại

在乎
zài hu

quan tâm

在内
zài nèi

trong đó

在场
zài chǎng

đến dự

在家
zài jiā

ở nhà

在意
zài yì

quan tâm

在于
zài yú

在线
zài xiàn

trực tuyến

在职
zài zhí

đang làm việc

好在
hǎo zài

may mắn

存在
cún zài

tồn tại

实在
shí zài

thật sự

所在
suǒ zài

vị trí

旨在
zhǐ zài

nhằm

正在
zhèng zài

đang

潜在
qián zài

tiềm năng

现在
xiàn zài

bây giờ

自在
zì zai

thoải mái

自由自在
zì yóu zì zài

tự do tự tại

处在
chǔ zài

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一年之计在于春
yī nián zhī jì zài yú chūn

kế hoạch cả năm phải đặt ra từ mùa xuân

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

不在
bù zài

không có mặt

不在了
bù zài le

đã mất

不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.

不在意
bù zài yì

không để ý

不在状态
bù zài zhuàng tài

không phong độ

不在话下
bù zài huà xià

không có gì khó

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

不自在
bù zì zai

không thoải mái

不要在一棵树上吊死
bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ

đừng chỉ bám vào một con đường

并不在乎
bìng bù zài hu

thực sự không quan tâm

事在人为
shì zài rén wéi

việc ở tại con người làm; sự thành bại tùy thuộc vào nỗ lực của mỗi người

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

何在
hé zài

ở đâu

内在几何
nèi zài jǐ hé

hình học nội tại

内在几何学
nèi zài jǐ hé xué

hình học nội tại

内在坐标
nèi zài zuò biāo

tọa độ nội tại

内在美
nèi zài měi

vẻ đẹp nội tâm

内在超越
nèi zài chāo yuè

nội tại siêu việt

到现在
dào xiàn zài

cho đến nay

胜利在望
shèng lì zài wàng

chiến thắng trong tầm tay

势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm giành chiến thắng

势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết

包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

Cứ giao cho tôi

包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

không nên đánh giá con người qua bề ngoài

危在旦夕
wēi zài dàn xī

nguy trong sớm tối

同在
tóng zài

ở cùng

命在旦夕
mìng zài dàn xī

nguy kịch

困难在于
kùn nan zài yú

vấn đề là...

在一起
zài yī qǐ

cùng nhau

在下
zài xià

kẻ hèn này

在下方
zài xià fāng

ở bên dưới

在下面
zài xià miàn

bên dưới

在世
zài shì

sống

在位
zài wèi

tại vị

在位时代
zài wèi shí dài

triều đại

在先
zài xiān

trước tiên

在前
zài qián

ở phía trước

在即
zài jí

sắp đến

在台
zài tái

ở Đài Loan (dùng như tính từ)

在地
zài dì

tại địa phương

在地下
zài dì xià

dưới lòng đất

在外
zài wài

ở ngoài

在天之灵
zài tiān zhī líng

linh hồn người đã khuất

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī

trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ

在室内
zài shì nèi

trong nhà

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在岗
zài gǎng

tại vị

在座
zài zuò

có mặt

在后
zài hòu

ở phía sau

在我看
zài wǒ kàn

theo tôi thấy

在我看来
zài wǒ kàn lái

theo tôi thấy

在户外
zài hù wài

ngoài trời

在所不计
zài suǒ bù jì

bất kể

在所不辞
zài suǒ bù cí

không từ chối

在所难免
zài suǒ nán miǎn

không thể tránh khỏi

在握
zài wò

trong tầm tay

在教
zài jiào

theo đạo

在旁
zài páng

ở bên cạnh

在朝
zài cháo

đang tại nhiệm

在枪口
zài qiāng kǒu

dưới họng súng

在此
zài cǐ

ở đây

在此之前
zài cǐ zhī qián

trước đó

在此之后
zài cǐ zhī hòu

sau đó

在此之际
zài cǐ zhī jì

trong lúc này

在此后
zài cǐ hòu

sau đó

在深处
zài shēn chù

ở sâu bên trong

在理
zài lǐ

hợp lý

在眼前
zài yǎn qián

hiện nay

在编
zài biān

biên chế

在职训练
zài zhí xùn liàn

đào tạo tại chức

在华
zài huá

tại Trung Quốc

在行
zài háng

thành thạo

在诉讼期间
zài sù sòng qī jiān

trong thời gian tố tụng

在读
zài dú

đang theo học

在身
zài shēn

chiếm giữ

在逃
zài táo

đang trốn tránh pháp luật

在途
zài tú

đang trên đường vận chuyển (hành khách, hàng hóa v.v.)

在这之前
zài zhè zhī qián

trước đó

在这期间
zài zhè qī jiān

trong thời gian này

在野
zài yě

không nắm quyền (chính trị)

在野党
zài yě dǎng

đảng đối lập

在高处
zài gāo chù

trên cao

外在
wài zài

bên ngoài

外在超越
wài zài chāo yuè

sự siêu việt bên ngoài (sự hoàn thiện thông qua quyền năng của Chúa)

大有人在
dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

大权在握
dà quán zài wò

nắm giữ quyền lực lớn

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau

如鲠在喉
rú gěng zài hóu

như có xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ)

妙在不言中
miào zài bù yán zhōng

cái hay nằm ở chỗ không nói ra

存在主义
cún zài zhǔ yì

chủ nghĩa hiện sinh

安闲自在
ān xián zì zai

thảnh thơi và tự do (thành ngữ); vô tư và thoải mái

居心何在
jū xīn hé zài

(anh ta) định làm gì?

左券在握
zuǒ quàn zài wò

chắc chắn thành công

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

心不在焉
xīn bù zài yān

lơ đãng

志不在此
zhì bù zài cǐ

có chí hướng ở nơi khác (thành ngữ)

志在四方
zhì zài sì fāng

chí hướng ở bốn phương

念兹在兹
niàn zī zài zī

xem 念念不忘

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

怀恨在心
huái hèn zài xīn

nuôi lòng hận thù

成败在此一举
chéng bài zài cǐ yī jǔ

thành bại tại một hành động này

成竹在胸
chéng zhú zài xiōng

xem 胸有成竹

所在地
suǒ zài dì

vị trí

找不自在
zhǎo bù zì zai

tự chuốc lấy rắc rối

把心放在肚子里
bǎ xīn fàng zài dù zi lǐ

(thông tục) hoàn toàn yên tâm

挂在嘴上
guà zai zuǐ shang

chỉ nói suông, không làm

挂在嘴边
guà zài zuǐ biān

luôn nói đi nói lại (điều gì đó)

揣在怀里
chuāi zài huái lǐ

giấu trong lòng

搋在怀里
chuāi zài huái lǐ

nhét vào trong lòng

放在心上
fàng zài xīn shàng

quan tâm

放在眼里
fàng zài yǎn lǐ

để vào mắt

文在寅
wén zài yín

Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ 2017

早在
zǎo zài

ngay từ

智珠在握
zhì zhū zài wò

nắm trong tay trí tuệ phi thường

有约在先
yǒu yuē zài xiān

có hẹn trước

乐在其中
lè zài qí zhōng

vui thú trong đó

历历在目
lì lì zài mù

hiện rõ trước mắt

毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng

lông mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả

满不在乎
mǎn bù zài hu

không hề bận tâm (thành ngữ)

潜在危险度
qián zài wēi xiǎn dù

mức độ nguy hiểm tiềm ẩn

潜在威胁
qián zài wēi xié

mối đe dọa tiềm ẩn

潜在媒介
qián zài méi jiè

vectơ tiềm năng

无所不在
wú suǒ bù zài

có mặt ở khắp nơi

无处不在
wú chù bù zài

ở khắp mọi nơi

无限风光在险峰
wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng

Cảnh đẹp vô hạn ở đỉnh núi hiểm trở (tục ngữ)

独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)

珠玉在侧
zhū yù zài cè

ngọc quý bên cạnh (thành ngữ); bên cạnh có thiên tài

现在分词
xiàn zài fēn cí

hiện tại phân từ (trong ngữ pháp tiếng Anh)

现在式
xiàn zài shì

thì hiện tại

生命在于运动
shēng mìng zài yú yùn dòng

cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

直到现在
zhí dào xiàn zài

ngay cả bây giờ

看在
kàn zài

vì lợi ích của ...

看在眼里
kàn zài yǎn li

quan sát

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng

lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); người được lợi nhưng cái giá đã phải trả

美国在线
měi guó zài xiàn

America Online (AOL)

义之所在
yì zhī suǒ zài

nơi công lý hiện hữu (thành ngữ)

老神在在
lǎo shén zài zài

bình tĩnh; không nao núng (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [lāu-sîn-tsāi-tsāi])

老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng gỗ, phần lớn ở phía sau

聚在一起
jù zài yī qǐ

tụ họp lại với nhau

肉烂在锅里
ròu làn zài guō lǐ

thịt nát trong nồi (thành ngữ)

自繇自在
zì yóu zì zai

tự do tự tại, thong dong (thành ngữ); vô tư lự

芒刺在背
máng cì zài bèi

cảm giác như có gai nhọn đâm vào lưng (thành ngữ)

蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

bị giấu trong trống (thành ngữ)

螳螂捕蝉,黄雀在后
táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu

bọ ngựa bắt ve sầu, chim hoàng tước ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo giáo cổ điển Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn

言犹在耳
yán yóu zài ěr

lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai

记在心里
jì zài xīn li

ghi nhớ trong lòng

设在
shè zài

đặt tại

谁笑在最后,谁笑得最好
shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

Kẻ cười cuối cùng là kẻ cười hay nhất.

谋事在人,成事在天
móu shì zài rén , chéng shì zài tiān

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

身在曹营心在汉
shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)

身在福中不知福
shēn zài fú zhōng bù zhī fú

sống trong sung sướng mà không biết ơn; không biết mình đang hạnh phúc

近在咫尺
jìn zài zhǐ chǐ

gần trong gang tấc

近在眼前
jìn zài yǎn qián

ngay trước mắt; sờ sờ trước mắt; gần ngay trước mắt; sắp xảy ra

迫在眉睫
pò zài méi jié

cấp bách trước mắt; sắp xảy ra ngay trước mắt

逍遥自在
xiāo yáo zì zai

tự do và thong dong (thành ngữ); không bị ràng buộc

醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu

丑话说在前头
chǒu huà shuō zài qián tou

nói thẳng những điều khó nghe trước

闲在
xián zai

nhàn rỗi

项庄舞剑,志在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , zhì zài pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公

项庄舞剑,意在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , yì zài pèi gōng

múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn

养兵千日,用在一时
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时

养兵千日,用在一朝
yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

nuôi quân nghìn ngày, dùng trong một buổi sáng (thành ngữ)

骨鲠在喉
gǔ gěng zài hóu

xương cá mắc ở cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng cảm thấy có nghĩa vụ phải nói ra thẳng thắn

高高在上
gāo gāo zài shàng

xa cách với thực tế, không gần gũi với quần chúng

鲜花插在牛粪上
xiān huā chā zài niú fèn shàng

hoa tươi cắm trên phân bò (nghĩa đen)