并
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. không hề; chẳng hề; hoàn toàn không
- 2. và; cùng; hơn nữa
- 3. hợp nhất; sáp nhập; gộp lại; kê sát
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 并
và; hơn nữa; vả lại; đồng thời
đứng song song; ngang hàng
cùng tồn tại; song song tồn tại
song song; song hành; tiến hành song song
hoàn toàn không phải; đâu phải; chẳng phải
sáp nhập và mua lại; thâu tóm
gộp; hợp nhất
đánh đồng; đặt ngang hàng; so sánh ngang nhau
cùng; gộp lại; luôn thể; một thể
Tam Giang Tịnh Lưu
hoàn toàn không
thực sự không quan tâm
sáp nhập vào
cổng song song
ngồi cùng nhau
song song
kéo sợi
kích thích song song
được gọi chung là
tồn tại song song
nhóm cận ngành
mắc song song
kề vai; sát vai
cùng đến
đồng thời phát triển
hoa sen đôi trên một cành
xử phạt bổ sung
song song không mâu thuẫn
cổng song song
chương trình song song
tính toán song song
cùng tiến
coi trọng như nhau
song song tiến bước
kết hợp Đông Tây
đơn vị đồng nhất
đồng thời xảy ra
nuốt chửng
máy cuộn băng sợi
khép lại
đồng thời xảy ra
biến chứng
ghép sợi
hợp
sáp nhập và mua lại
sáp nhập
bao gồm và độc chiếm nhiều thứ; bao quát tất cả
bao dung nhiều thứ khác nhau
kết hợp cương nhu
biến chứng
sáp nhập
kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai
hợp nhất
chung tay sát cánh
hợp nhất; sáp nhập
gộp lại
(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng
(diễn viên, ca sĩ...) giọng hát và biểu cảm đều xuất sắc (thành ngữ)
vai kề vai
câu chủ động liên hợp
benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (gồm một vòng benzen và một vòng cyclopentene)
cắt giảm và sáp nhập
liên tiếp nhau
cương ngựa liền nhau, xe ngựa sóng đôi (thành ngữ); giữ đúng ngang hàng với nhau
cùng tiến lên; cùng làm nhiều việc một lúc