Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. Bình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 并
và
sát cánh
tồn tại cùng lúc
song song
không phải
sáp nhập và mua lại
sáp nhập
đặt ngang hàng
gộp chung
Tam Giang Tịnh Lưu
hoàn toàn không
thực sự không quan tâm
sáp nhập vào
cổng song song
ngồi cùng nhau
song song
kéo sợi
kích thích song song
được gọi chung là
tồn tại song song
nhóm cận ngành
mắc song song
sát cánh
cùng đến
đồng thời phát triển
hoa sen đôi trên một cành
xử phạt bổ sung
song song không mâu thuẫn
cổng song song
chương trình song song
tính toán song song
cùng tiến
coi trọng như nhau
song song tiến bước
kết hợp Đông Tây
đơn vị đồng nhất
đồng thời xảy ra
nuốt chửng
máy cuộn băng sợi
khép lại
đồng thời xảy ra
biến chứng
ghép sợi
hợp
sáp nhập và mua lại
sáp nhập
bao gồm và độc chiếm nhiều thứ; bao quát tất cả
bao dung nhiều thứ khác nhau
kết hợp cương nhu
biến chứng
sáp nhập
kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai
hợp nhất
chung tay sát cánh
hợp nhất; sáp nhập
gộp lại
(tiếng lóng Internet) cuối cùng vô dụng
(diễn viên, ca sĩ...) giọng hát và biểu cảm đều xuất sắc (thành ngữ)
vai kề vai
câu chủ động liên hợp
benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (gồm một vòng benzen và một vòng cyclopentene)
cắt giảm và sáp nhập
liên tiếp nhau
cương ngựa liền nhau, xe ngựa sóng đôi (thành ngữ); giữ đúng ngang hàng với nhau
cùng tiến lên; cùng làm nhiều việc một lúc