幸
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. may mắn
- 2. hạnh phúc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你們很 幸 運。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 幸
bất hạnh
may mắn thoát khỏi; thoát nạn
sống sót
may mà; may sao; may quá
hạnh phúc; sung sướng
may mà; may sao; may là
may mắn
mừng; mừng thầm (vì may mắn)
có vinh hạnh; may mắn được
vinh hạnh; hân hạnh
may mắn ba đời
bất hạnh
bất hạnh trong bất hạnh
đúng như dự đoán không may
người sống sót
may mắn; ăn may
tâm lý may rủi
may mắn trời ban
điều may mắn
may mắn thay
rất vui được gặp bạn
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác
rất may mắn
hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)
phúc học
may mắn thay
may mắn vượt qua
người thắng cuộc
rút thăm may mắn
vui vẻ
gặp phải tai họa
may mắn thay (văn viết trang trọng)
vui mừng
Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập tại Bắc Kinh năm 2017
rất may mắn
bạc tình
Zheng Xingjuan (1989-), vận động viên nhảy cao nữ Trung Quốc
tiền không mua được hạnh phúc