Bỏ qua đến nội dung

xìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. may mắn
  2. 2. hạnh phúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你們很 運。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10511245)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 幸

不幸
bù xìng

không may

幸免
xìng miǎn

trốn thoát

幸存
xìng cún

sống sót

幸好
xìng hǎo

may mắn thay

幸福
xìng fú

hạnh phúc

幸亏
xìng kuī

may mắn

幸运
xìng yùn

may mắn

庆幸
qìng xìng

hài hước

有幸
yǒu xìng

may mắn

荣幸
róng xìng

vinh dự

三生有幸
sān shēng yǒu xìng

may mắn ba đời

不幸之事
bù xìng zhī shì

bất hạnh

不幸之幸
bù xìng zhī xìng

bất hạnh trong bất hạnh

不幸言中
bù xìng yán zhòng

đúng như dự đoán không may

幸存者
xìng cún zhě

người sống sót

侥幸
jiǎo xìng

một cách may mắn

侥幸心理
jiǎo xìng xīn lǐ

tâm lý may rủi

天幸
tiān xìng

may mắn trời ban

幸事
xìng shì

điều may mắn

幸喜
xìng xǐ

may mắn thay

幸会
xìng huì

rất vui được gặp bạn

幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác

幸甚
xìng shèn

rất may mắn

幸甚至哉
xìng shèn zhì zāi

hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)

幸福学
xìng fú xué

phúc học

幸而
xìng ér

may mắn thay

幸进
xìng jìn

may mắn vượt qua

幸运儿
xìng yùn ér

người thắng cuộc

幸运抽奖
xìng yùn chōu jiǎng

rút thăm may mắn

快乐幸福
kuài lè xìng fú

vui vẻ

惨遭不幸
cǎn zāo bù xìng

gặp phải tai họa

所幸
suǒ xìng

may mắn thay (văn viết trang trọng)

欣幸
xīn xìng

vui mừng

瑞幸咖啡
ruì xìng kā fēi

Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập tại Bắc Kinh năm 2017

临幸
lín xìng

ngự giá đến (của hoàng đế)

万幸
wàn xìng

rất may mắn

薄幸
bó xìng

bạc tình

郑幸娟
zhèng xìng juān

Zheng Xingjuan (1989-), vận động viên nhảy cao nữ Trung Quốc

金钱不能买来幸福
jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

tiền không mua được hạnh phúc