Định nghĩa
- 1. may mắn
- 2. hạnh phúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 幸
không may
trốn thoát
sống sót
may mắn thay
hạnh phúc
may mắn
may mắn
hài hước
may mắn
vinh dự
may mắn ba đời
bất hạnh
bất hạnh trong bất hạnh
đúng như dự đoán không may
người sống sót
một cách may mắn
tâm lý may rủi
may mắn trời ban
điều may mắn
may mắn thay
rất vui được gặp bạn
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác
rất may mắn
hân hạnh vô cùng (trích từ thơ của Tào Tháo)
phúc học
may mắn thay
may mắn vượt qua
người thắng cuộc
rút thăm may mắn
vui vẻ
gặp phải tai họa
may mắn thay (văn viết trang trọng)
vui mừng
Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập tại Bắc Kinh năm 2017
ngự giá đến (của hoàng đế)
rất may mắn
bạc tình
Zheng Xingjuan (1989-), vận động viên nhảy cao nữ Trung Quốc
tiền không mua được hạnh phúc