Bỏ qua đến nội dung

qìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn mừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 庆

喜庆
xǐ qìng

lễ hội

国庆
guó qìng

Ngày Quốc khánh

国庆节
guó qìng jié

Ngày Quốc khánh

庆典
qìng diǎn

lễ kỷ niệm

庆幸
qìng xìng

hài hước

庆祝
qìng zhù

chào mừng

庆贺
qìng hè

chúc mừng

刘义庆
liú yì qìng

Lưu Nghĩa Khánh (403-444), nhà văn thời Nam Tống, biên soạn và hiệu đính Thế Thuyết Tân Ngữ

吉庆
jí qìng

tốt lành

嘉庆
jiā qìng

Gia Khánh

国庆日
guó qìng rì

ngày quốc khánh

堆龙德庆
duī lóng dé qìng

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

堆龙德庆县
duī lóng dé qìng xiàn

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

大庆
dà qìng

thành phố Đại Khánh, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大庆市
dà qìng shì

thành phố cấp địa khu Đại Khánh thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

婚庆
hūn qìng

lễ cưới

安庆
ān qìng

An Khánh, thành phố trực thuộc tỉnh An Huy

安庆市
ān qìng shì

thành phố An Khánh, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宋庆龄
sòng qìng líng

Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Trung Sơn, nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn mất năm 1925

延庆
yán qìng

huyện Diên Khánh ở Bắc Kinh

延庆县
yán qìng xiàn

huyện Diên Khánh ở Bắc Kinh

弹冠相庆
tán guān xiāng qìng

nghĩa bóng: mừng vì được bổ nhiệm chức vụ (thành ngữ)

德庆
dé qìng

huyện Đức Khánh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

德庆县
dé qìng xiàn

huyện Đức Khánh thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

庆元
qìng yuán

huyện Khánh Nguyên ở Lishui, Chiết Giang

庆元县
qìng yuán xiàn

huyện Khánh Nguyên ở Lishui, Chiết Giang

庆功
qìng gōng

ăn mừng chiến công

庆城
qìng chéng

huyện Khánh Thành, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

庆城县
qìng chéng xiàn

huyện Khánh Thành, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

庆大霉素
qìng dà méi sù

gentamicin (kháng sinh)

庆安
qìng ān

huyện Khánh An thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang

庆安县
qìng ān xiàn

huyện Khánh An, thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang

庆尚北道
qìng shàng běi dào

Tỉnh Bắc Gyeongsang, ở phía đông Hàn Quốc, thủ phủ Daegu

庆尚南道
qìng shàng nán dào

Tỉnh Nam Gyeongsang, ở phía đông nam Hàn Quốc, thủ phủ Changwon

庆尚道
qìng shàng dào

Tỉnh Gyeongsang của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Gyeongsang Bắc và tỉnh Gyeongsang Nam.

庆州
qìng zhōu

Khánh Châu, tỉnh cổ phía bắc Trung Quốc

庆历新政
qìng lì xīn zhèng

cải cách thất bại của chính quyền Bắc Tống năm 1043

庆生
qìng shēng

mừng sinh nhật

庆祝会
qìng zhù huì

lễ kỷ niệm

庆阳
qìng yáng

Khánh Dương, thành phố cấp địa khu tại Cam Túc

庆阳地区
qìng yáng dì qū

khu Qingyang ở Cam Túc

庆阳市
qìng yáng shì

Qingyang, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

庆云
qìng yún

huyện Khánh Vân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

庆云县
qìng yún xiàn

huyện Khánh Vân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

普天同庆
pǔ tiān tóng qìng

mọi người cùng ăn mừng

曾庆红
zēng qìng hóng

Tăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2008

校庆
xiào qìng

lễ kỷ niệm thành lập trường

欢庆
huān qìng

ăn mừng

节庆
jié qìng

lễ hội

肇庆
zhào qìng

Triệu Khánh, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

肇庆地区
zhào qìng dì qū

khu vực Triệu Khánh ở Quảng Đông

肇庆大学
zhào qìng dà xué

Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)

肇庆市
zhào qìng shì

Thành phố Triệu Khánh, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

兴庆区
xīng qìng qū

quận Hưng Khánh của thành phố Ngân Xuyên, Ninh Hạ

舒庆春
shū qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của nhà văn Lão Xá

良庆
liáng qìng

quận Lương Khánh, thuộc thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

良庆区
liáng qìng qū

quận Lương Khánh, quận của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

西门庆
xī mén qìng

Tây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết Kim Bình Mai và Thủy Hử truyện

贾庆林
jiǎ qìng lín

Giả Khánh Lâm (1940-), Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012

迪庆藏族自治州
dí qìng zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên (Diqing) ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Kiến Đường

运庆
yùn qìng

Unkei (khoảng 1150-1224), nhà điêu khắc tượng Phật Nhật Bản

重庆
chóng qìng

thành phố Trùng Khánh (Trùng Khánh), trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên ngắn là Du

重庆大学
chóng qìng dà xué

Đại học Trùng Khánh

重庆市
chóng qìng shì

thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là đô thị trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên ngắn là Du

重庆科技学院
chóng qìng kē jì xué yuàn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh

陈庆炎
chén qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

韩邦庆
hán bāng qìng

Hàn Bang Khánh (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng tiếng Hán cổ và phương ngữ Giang Tô, tác giả tiểu thuyết

顺庆
shùn qìng

quận Thuận Khánh, thuộc thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên

顺庆区
shùn qìng qū

quận Thuận Khánh của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên

余庆
yú qìng

huyện Dư Khánh thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

余庆县
yú qìng xiàn

huyện Dư Khánh, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

凤庆
fèng qìng

huyện Phượng Khánh thuộc Lâm Thương, Vân Nam

凤庆县
fèng qìng xiàn

huyện Phượng Khánh thuộc Lâm Thương, Vân Nam

鹤庆
hè qìng

huyện Hạc Khánh ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

鹤庆县
hè qìng xiàn

huyện Hạc Khánh