建筑
Định nghĩa
- 1. xây dựng
- 2. kiến trúc
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 建筑 的形式很特别。
这个 建筑 的框架是用钢铁建造的。
这座 建筑 很有气势。
这座 建筑 很有气派。
他们正在 建筑 一座桥。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 建筑
kiến trúc sư
công trình xây dựng
thượng tầng kiến trúc
Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy
thuộc kiến trúc
công nhân xây dựng
ngành xây dựng
quần thể kiến trúc
nhà cao tầng