建筑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xây dựng
- 2. công trình kiến trúc; tòa nhà
- 3. kiến trúc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 建筑 的形式很特别。
这个 建筑 的框架是用钢铁建造的。
这座 建筑 很有气势。
这座 建筑 很有气派。
他们正在 建筑 一座桥。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 建筑
kiến trúc sư
công trình xây dựng; tòa nhà
thượng tầng kiến trúc
Đại học Kiến trúc Công nghiệp An Huy
thuộc kiến trúc
công nhân xây dựng
ngành xây dựng
quần thể kiến trúc
nhà cao tầng