Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. em trai
  2. 2. người em trai
  3. 3. tôi (khiêm từ trong thư từ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
會開車嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 840555)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 弟

兄弟
xiōng dì

anh em

子弟
zǐ dì

con cái

弟子
dì zǐ

đệ tử

弟弟
dì di

em trai

徒弟
tú dì

học trò

仁弟
rén dì

bạn trẻ thân mến

令弟
lìng dì

em trai của ông

兄弟姐妹
xiōng dì jiě mèi

anh chị em

兄弟会
xiōng dì huì

hội huynh đệ

兄弟阋于墙,外御其侮
xiōng dì xì yú qiáng , wài yù qí wǔ

nội bộ bất hòa tan biến trước mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)

兄弟阋墙
xiōng dì xì qiáng

anh em đánh nhau trong nhà

内弟
nèi dì

em vợ

八旗子弟
bā qí zǐ dì

con cháu gia đình Mãn Châu thuộc Bát Kỳ (tầng lớp quý tộc)

卡拉马佐夫兄弟
kǎ lā mǎ zuǒ fū xiōng dì

Anh em nhà Karamazov

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

堂兄弟
táng xiōng dì

anh em con chú bác

堂弟
táng dì

em họ trai

堂弟妹
táng dì mèi

em dâu của anh họ

堂弟媳
táng dì xí

vợ của em họ trai (con chú bác)

学弟
xué dì

em trai cùng trường (lớp dưới)

孪生兄弟
luán shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

家弟
jiā dì

(lịch sự) em trai tôi

小弟
xiǎo dì

em trai

小弟弟
xiǎo dì di

em trai

师兄弟
shī xiōng dì

sư huynh đệ; bạn đồng môn (nam)

师弟
shī dì

đệ tử trẻ (cùng thầy)

幼弟
yòu dì

em trai

弟兄
dì xiong

anh em

弟兄们
dì xiōng men

anh em

弟妹
dì mèi

em trai và em gái

弟妇
dì fù

em dâu

弟媳
dì xí

em dâu (vợ của em trai)

御弟
yù dì

em trai của hoàng đế

扶弟魔
fú dì mó

(thông tục) (từ mới, khoảng 2017, chơi chữ với) người phụ nữ hết lòng hỗ trợ em trai (giúp đỡ việc học, cho tiền mua nhà, v.v.)

把兄弟
bǎ xiōng dì

anh em kết nghĩa

杆弟
gān dì

người phát bóng (golf)

梨园子弟
lí yuán zǐ dì

diễn viên kịch hát Trung Quốc

盟兄弟
méng xiōng dì

anh em kết nghĩa

盟弟
méng dì

em kết nghĩa

砚弟
yàn dì

em học cùng lớp

纨绔子弟
wán kù zǐ dì

con nhà giàu ăn chơi trác táng

纨裤子弟
wán kù zǐ dì

cậu ấm con nhà giàu, ăn chơi lêu lổng

老弟
lǎo dì

(cách gọi thân mật đối với nam giới trẻ hơn mình không nhiều) chú em

舍弟
shè dì

em trai tôi (khiêm nhường)

华纳兄弟
huá nà xiōng dì

Warner Bros.

表兄弟
biǎo xiōng dì

anh em họ bên ngoại

表弟
biǎo dì

em họ trai (con trai của cô, dì, hoặc bác gái)

表弟妹
biǎo dì mèi

em dâu của anh họ (con trai của cô, dì)

表弟媳
biǎo dì xí

vợ của em họ trai bên ngoại

襟弟
jīn dì

em chồng của vợ (chồng của em gái vợ)

亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)

误人子弟
wù rén zǐ dì

(thầy giáo lười biếng hoặc kém năng lực) làm hại học trò, cản trở sự tiến bộ của học trò

贤弟
xián dì

người em trai đáng kính

关门弟子
guān mén dì zǐ

đệ tử cuối cùng của một bậc thầy

阿弟
ā dì

em trai

双生兄弟
shuāng shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

难兄难弟
nán xiōng nán dì

khó phân biệt anh em (thành ngữ)

难兄难弟
nàn xiōng nàn dì

anh em cùng cảnh ngộ khó khăn (thành ngữ)

雷曼兄弟
léi màn xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư