徒
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đệ tử; học trò; người theo
- 2. đi bộ
- 3. trần; trống
- 4. vô ích; uổng công
- 5. chỉ; chỉ có
- 6. án tù; hình phạt tù
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 徒
kẻ cướp
học trò
đi bộ
kẻ ác
kẻ liều lĩnh
Đan Đồ
quận Đan Đồ, thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
kẻ trốn chạy
Phật tử
tông đồ
Công vụ các Sứ đồ
tín đồ
tăng đồ
băng đảng xã hội đen
con bạc
tín đồ Ấn Độ giáo
kẻ phản bội
Tư Đồ Lôi Đăng
Danh sư xuất cao đồ
tù nhân
tín đồ Cơ Đốc
người theo đạo Cơ Đốc
người Công giáo
kẻ gian ác xảo quyệt
kẻ hay xen vào việc người khác
kẻ dâm đãng
người học việc
Hans Christian Andersen (1805-1875)
tín đồ tôn giáo
nhà chỉ còn bốn bức tường trống (thành ngữ)
tước hiệu của một đạo sĩ
thầy và trò
chỉ có
án tù hình
vô ích
làm việc vô ích
công cốc vô ích
cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
thợ học việc
bằng tay không
vẽ tay tự do
có tiếng mà không có miếng
chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng
có tiếng mà không có miếng; hư danh; tiếng tăm không xứng với thực tế
khu vực dành cho người đi bộ
đi bộ đường dài
đường mòn đi bộ
vô ích
tự mình hoảng sợ vô ích
chân trần và trần ngực
kẻ côn đồ
tín đồ
người theo đạo Tin Lành
kẻ cướp
Thầy nào, trò nấy.
tù hình có thời hạn (tức bất kỳ hình phạt tù nào ngắn hơn tù chung thân)
nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)
người theo Thanh giáo
tù chung thân
tín đồ của tôn giáo khác
Đăng Đồ Tử, nhân vật trác táng nổi tiếng
Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô
Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô
thánh nhân
con bạc
tín đồ Đạo giáo
người theo thuyết Darwin
kẻ nghiện rượu
kẻ ham mê tửu sắc
môn đồ
kẻ háu ăn, kẻ tham ăn
kẻ lừa đảo
học trò xuất sắc
đảng đồ; đảng viên