Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đệ tử; học trò; người theo
  2. 2. đi bộ
  3. 3. trần; trống
  4. 4. vô ích; uổng công
  5. 5. chỉ; chỉ có
  6. 6. án tù; hình phạt tù

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 徒

匪徒
fěi tú

kẻ cướp

徒弟
tú dì

học trò

徒步
tú bù

đi bộ

歹徒
dǎi tú

kẻ ác

不逞之徒
bù chěng zhī tú

kẻ liều lĩnh

丹徒
dān tú

Đan Đồ

丹徒区
dān tú qū

quận Đan Đồ, thuộc thành phố Trấn Giang, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ trốn chạy

佛教徒
fó jiào tú

Phật tử

使徒
shǐ tú

tông đồ

使徒行传
shǐ tú xíng zhuàn

Công vụ các Sứ đồ

信徒
xìn tú

tín đồ

僧徒
sēng tú

tăng đồ

匪徒集团
fěi tú jí tuán

băng đảng xã hội đen

博徒
bó tú

con bạc

印度教徒
yìn dù jiào tú

tín đồ Ấn Độ giáo

叛徒
pàn tú

kẻ phản bội

司徒雷登
sī tú léi dēng

Tư Đồ Lôi Đăng

名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Danh sư xuất cao đồ

囚徒
qiú tú

tù nhân

基督徒
jī dū tú

tín đồ Cơ Đốc

基督教徒
jī dū jiào tú

người theo đạo Cơ Đốc

天主教徒
tiān zhǔ jiào tú

người Công giáo

奸徒
jiān tú

kẻ gian ác xảo quyệt

好事之徒
hào shì zhī tú

kẻ hay xen vào việc người khác

好色之徒
hào sè zhī tú

kẻ dâm đãng

学徒
xué tú

người học việc

安徒生
ān tú shēng

Hans Christian Andersen (1805-1875)

宗教徒
zōng jiào tú

tín đồ tôn giáo

家徒四壁
jiā tú sì bì

nhà chỉ còn bốn bức tường trống (thành ngữ)

尊师爱徒
zūn shī ài tú

tước hiệu của một đạo sĩ

师徒
shī tú

thầy và trò

徒具
tú jù

chỉ có

徒刑
tú xíng

án tù hình

徒劳
tú láo

vô ích

徒劳无功
tú láo wú gōng

làm việc vô ích

徒劳无益
tú láo wú yì

công cốc vô ích

徒呼负负
tú hū fù fù

cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)

徒工
tú gōng

thợ học việc

徒手
tú shǒu

bằng tay không

徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

徒拥虚名
tú yōng xū míng

có tiếng mà không có miếng

徒有其名
tú yǒu qí míng

chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng

徒有虚名
tú yǒu xū míng

có tiếng mà không có miếng; hư danh; tiếng tăm không xứng với thực tế

徒步区
tú bù qū

khu vực dành cho người đi bộ

徒步旅行
tú bù lǚ xíng

đi bộ đường dài

徒步路径
tú bù lù jìng

đường mòn đi bộ

徒然
tú rán

vô ích

徒自惊扰
tú zì jīng rǎo

tự mình hoảng sợ vô ích

徒裼
tú xī

chân trần và trần ngực

恶徒
è tú

kẻ côn đồ

教徒
jiào tú

tín đồ

新教徒
xīn jiào tú

người theo đạo Tin Lành

暴徒
bào tú

kẻ cướp

有其师,必有其徒
yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

Thầy nào, trò nấy.

有期徒刑
yǒu qī tú xíng

tù hình có thời hạn (tức bất kỳ hình phạt tù nào ngắn hơn tù chung thân)

水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)

清教徒
qīng jiào tú

người theo Thanh giáo

无期徒刑
wú qī tú xíng

tù chung thân

异教徒
yì jiào tú

tín đồ của tôn giáo khác

登徒子
dēng tú zǐ

Đăng Đồ Tử, nhân vật trác táng nổi tiếng

耶稣基督后期圣徒教会
yē sū jī dū hòu qī shèng tú jiào huì

Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô

耶稣基督末世圣徒教会
yē sū jī dū mò shì shèng tú jiào huì

Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô

圣徒
shèng tú

thánh nhân

赌徒
dǔ tú

con bạc

道教徒
dào jiào tú

tín đồ Đạo giáo

达尔文学徒
dá ěr wén xué tú

người theo thuyết Darwin

酒徒
jiǔ tú

kẻ nghiện rượu

酒色之徒
jiǔ sè zhī tú

kẻ ham mê tửu sắc

门徒
mén tú

môn đồ

饕餮之徒
tāo tiè zhī tú

kẻ háu ăn, kẻ tham ăn

骗徒
piàn tú

kẻ lừa đảo

高徒
gāo tú

học trò xuất sắc

党徒
dǎng tú

đảng đồ; đảng viên