恋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cảm thấy gắn bó
- 2. mong nhớ
- 3. yêu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 恋
thất tình
yêu đương; yêu nhau; hẹn hò
lưu luyến không rời; quyến luyến
lưu luyến; bịn rịn; không nỡ rời
say mê; mê mẩn; quyến luyến
tình tay ba
lưu luyến
mối tình đầu
cảm giác mối tình đầu
chứng sợ đồng tính
tình yêu đơn phương
tình yêu và hôn nhân
nhớ nhung
yêu đương
người yêu
yêu nhà
chứng ái tử thi
có tình cảm luyến tiếc với (một nơi)
tình yêu lãng mạn
say mê, mê mẩn
luyến luyến; quyến luyến, không nỡ rời xa
tiếp tục chiến đấu một cách hăng say
luyến tiếc không muốn rời bỏ chức vụ
bài hát tình yêu
mặc cảm Ơ-đíp
mặc cảm Electra
kẻ ấu dâm
bệnh ấu dâm
ái mộ chân
người có sở thích tình dục với bàn chân
xem 懷舊|怀旧
mặc kệ quá khứ
ái mộ chân
yêu sớm; tình yêu tuổi học trò
thầm yêu
sự luyến tiếc tình cảm đối với một người hoặc nơi chốn
yêu say đắm
không còn gì để sống
tình yêu xa cách
chủ nghĩa dị tính luyến ái
yêu nhau
nhớ nhung
đổi lòng đổi dạ, thay lòng đổi dạ (thành ngữ); chuyển tình cảm sang người yêu khác
tình yêu qua mạng
tự luyến
tán yêu
bám víu vào
nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ)
xem 駑馬戀棧|驽马恋栈
tình yêu lãng mạn giữa cặp đôi cao tuổi
người quá bị chuyện yêu đương chi phối (tiếng lóng mang ý chê)