Bỏ qua đến nội dung

liàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm thấy gắn bó
  2. 2. mong nhớ
  3. 3. yêu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 恋

失恋
shī liàn

chia tay

恋爱
liàn ài

yêu đương

恋恋不舍
liàn liàn bù shě

khó chịu khi phải rời đi

留恋
liú liàn

khó rời

迷恋
mí liàn

say mê

三角恋爱
sān jiǎo liàn ài

tình tay ba

依恋
yī liàn

lưu luyến

初恋
chū liàn

mối tình đầu

初恋感觉
chū liàn gǎn jué

cảm giác mối tình đầu

同性恋
tóng xìng liàn

đồng tính luyến ái

同性恋恐惧症
tóng xìng liàn kǒng jù zhèng

chứng sợ đồng tính

同性恋者
tóng xìng liàn zhě

người đồng tính

单恋
dān liàn

tình yêu đơn phương

婚外恋
hūn wài liàn

xem 婚外情

婚恋
hūn liàn

tình yêu và hôn nhân

娈童恋
luán tóng liàn

sự ấu dâm

思恋
sī liàn

nhớ nhung

性物恋
xìng wù liàn

tôn thờ tình dục

爱恋
ài liàn

yêu đương

恋人
liàn rén

người yêu

恋家
liàn jiā

yêu nhà

恋尸癖
liàn shī pǐ

chứng ái tử thi

恋念
liàn niàn

có tình cảm luyến tiếc với (một nơi)

恋情
liàn qíng

tình yêu lãng mạn

恋慕
liàn mù

say mê, mê mẩn

恋恋
liàn liàn

luyến luyến; quyến luyến, không nỡ rời xa

恋战
liàn zhàn

tiếp tục chiến đấu một cách hăng say

恋栈
liàn zhàn

luyến tiếc không muốn rời bỏ chức vụ

恋歌
liàn gē

bài hát tình yêu

恋母情结
liàn mǔ qíng jié

mặc cảm Ơ-đíp

恋父情结
liàn fù qíng jié

mặc cảm Electra

恋物
liàn wù

(tình dục) chủ nghĩa luyến vật

恋物狂
liàn wù kuáng

tật luyến vật (tình dục)

恋物癖
liàn wù pǐ

tật luyến vật (tình dục)

恋童犯
liàn tóng fàn

kẻ ấu dâm

恋童癖
liàn tóng pǐ

bệnh ấu dâm

恋脚癖
liàn jiǎo pǐ

ái mộ chân

恋脚癖者
liàn jiǎo pǐ zhě

người có sở thích tình dục với bàn chân

恋旧
liàn jiù

xem 懷舊|怀旧

恋旧情结
liàn jiù qíng jié

mặc kệ quá khứ

恋足癖
liàn zú pǐ

ái mộ chân

早恋
zǎo liàn

yêu sớm; tình yêu tuổi học trò

暗恋
àn liàn

thầm yêu

栈恋
zhàn liàn

sự luyến tiếc tình cảm đối với một người hoặc nơi chốn

泛性恋
fàn xìng liàn

toàn tính luyến

热恋
rè liàn

yêu say đắm

生无可恋
shēng wú kě liàn

không còn gì để sống

异地恋
yì dì liàn

tình yêu xa cách

异性恋
yì xìng liàn

dị tính luyến ái

异性恋主义
yì xìng liàn zhǔ yì

chủ nghĩa dị tính luyến ái

相恋
xiāng liàn

yêu nhau

眷恋
juàn liàn

nhớ nhung

移情别恋
yí qíng bié liàn

đổi lòng đổi dạ, thay lòng đổi dạ (thành ngữ); chuyển tình cảm sang người yêu khác

网恋
wǎng liàn

tình yêu qua mạng

自恋
zì liàn

tự luyến

虐恋
nüe4 liàn

bạo dâm

谈恋爱
tán liàn ài

tán yêu

贪恋
tān liàn

bám víu vào

双性恋
shuāng xìng liàn

song tính luyến ái

驽马恋栈
nú mǎ liàn zhàn

nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ)

驽马恋栈豆
nú mǎ liàn zhàn dòu

xem 駑馬戀棧|驽马恋栈

黄昏恋
huáng hūn liàn

tình yêu lãng mạn giữa cặp đôi cao tuổi