Bỏ qua đến nội dung

hèn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghét
  2. 2. hận
  3. 3. oán

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种不公平的待遇。
我。我也 他!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9797487)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 恨

仇恨
chóu hèn

sự thù hận

怨恨
yuàn hèn

oán hận

恨不得
hèn bu de

mong muốn làm gì đó

悔恨
huǐ hèn

hối hận

一失足成千古恨
yī shī zú chéng qiān gǔ hèn

một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm

仇恨罪
chóu hèn zuì

tội ác thù hận

仇恨罪行
chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

千古遗恨
qiān gǔ yí hèn

hận muôn đời

厌恨
yàn hèn

ghét

可恨
kě hèn

đáng ghét

因爱成恨
yīn ài chéng hèn

tình yêu hóa thành hận thù

报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù rửa hận

嫉恨
jí hèn

ghen ghét; đố kỵ

嫌恨
xián hèn

lòng căm hận

忌恨
jì hèn

ghen ghét; đố kỵ

怒恨
nù hèn

căm hận tột độ

恨不能
hèn bu néng

xem 恨不得

恨之入骨
hèn zhī rù gǔ

hận thấu xương

恨事
hèn shì

điều đáng tiếc hoặc oán hận

恨人
hèn rén

gây bực tức

恨恶
hèn wù

ghét bỏ

恨意
hèn yì

sự hận thù

恨海难填
hèn hǎi nán tián

biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải

恨透
hèn tòu

căm ghét cay đắng

恨铁不成钢
hèn tiě bù chéng gāng

tức giận vì sắt không thành thép (thành ngữ)

悔恨交加
huǐ hèn jiāo jiā

cảm thấy hối hận và xấu hổ

恶恨
è hèn

ghét

恼恨
nǎo hèn

căm hận và oán giận

爱恨交加
ài hèn jiāo jiā

cảm thấy lẫn lộn giữa yêu và hận

爱恨交织
ài hèn jiāo zhī

tình yêu và hận thù đan xen

愧恨
kuì hèn

xấu hổ và hối hận

憎恨
zēng hèn

căm ghét

愤恨
fèn hèn

căm ghét

憾恨
hàn hèn

oán hận

怀恨
huái hèn

cảm thấy căm thù

怀恨在心
huái hèn zài xīn

nuôi lòng hận thù

抱恨
bào hèn

ôm hận

泄恨
xiè hèn

trút giận

痛恨
tòng hèn

căm ghét

相见恨晚
xiāng jiàn hèn wǎn

hối hận vì gặp nhau quá muộn (thành ngữ); rất vui vì cuối cùng đã gặp được bạn.

终天之恨
zhōng tiān zhī hèn

mối hận muôn đời

羡慕嫉妒恨
xiàn mù jí dù hèn

ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)

记恨
jì hèn

oán hận

识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn

遗恨
yí hèn

mối hận muôn đời

饮恨
yǐn hèn

ôm hận

饮恨吞声
yǐn hèn tūn shēng

ôm hận nuốt tiếng (thành ngữ)

赍恨
jī hèn

ôm hận

恨不得
hèn bu dé

mong muốn làm gì đó