恨
Định nghĩa
- 1. ghét
- 2. hận
- 3. oán
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 恨 这种不公平的待遇。
他 恨 我。我也 恨 他!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 恨
sự thù hận
oán hận
mong muốn làm gì đó
hối hận
một bước lầm lỡ thành hận ngàn năm
tội ác thù hận
tội ác thù hận
hận muôn đời
ghét
đáng ghét
tình yêu hóa thành hận thù
báo thù rửa hận
ghen ghét; đố kỵ
lòng căm hận
ghen ghét; đố kỵ
căm hận tột độ
xem 恨不得
hận thấu xương
điều đáng tiếc hoặc oán hận
gây bực tức
ghét bỏ
sự hận thù
biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải
căm ghét cay đắng
tức giận vì sắt không thành thép (thành ngữ)
cảm thấy hối hận và xấu hổ
ghét
căm hận và oán giận
cảm thấy lẫn lộn giữa yêu và hận
tình yêu và hận thù đan xen
xấu hổ và hối hận
căm ghét
căm ghét
oán hận
cảm thấy căm thù
nuôi lòng hận thù
ôm hận
trút giận
căm ghét
hối hận vì gặp nhau quá muộn (thành ngữ); rất vui vì cuối cùng đã gặp được bạn.
mối hận muôn đời
ghen tị đến mức hận (tân ngữ c. 2009)
oán hận
Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn
mối hận muôn đời
ôm hận
ôm hận nuốt tiếng (thành ngữ)
ôm hận
mong muốn làm gì đó