戴
Định nghĩa
- 1. đeo
- 2. mang
- 3. đeo kính
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 戴 了一顶新帽子。
她 戴 了一条银项链。
她 戴 了很多珠宝去参加晚会。
请 戴 手套。
我每天 戴 眼镜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 戴
yêu mến và kính trọng
không đội trời chung
đeo
Bắc Đới Hà
quận Bắc Đới Hà
đội mũ của Trương lên đầu Lý (nghĩa đen)
vô cùng biết ơn
chân thành biết ơn
đội lên
Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã
(loài chim ở Trung Quốc) đầu rìu (Upupa epops)
Dai Mingshi (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh
đeo bao cao su
điôxin, hydrocarbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)
mặc tang phục
Diana (tên riêng)
Diana, vương phi xứ Wales (1961-1997)
đội mũ
xem 披星戴月
đeo kính màu
Dell (hãng máy tính)
nghĩa đen: nhìn trời với chậu trên đầu; khó nhìn rõ trời khi đội mâm trên đầu
Đái Bỉnh Quốc (1941-), chính trị gia và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
xem 戴綠帽子|戴绿帽子
Đa-vy
Davis hoặc Davies (tên)
Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)
Trại David
chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)
đeo đồng hồ
(thông tục) được nịnh hót, được tâng bốc
Charles de Gaulle (1890-1970), tướng lĩnh và chính trị gia người Pháp, lãnh đạo nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và tổng thống Cộng hòa 1959-1969
đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm
mặc đồ tang
ủng hộ (ai đó làm lãnh đạo)
ủng hộ và tôn kính
Lynn E. Davis (1943-), học giả và chuyên gia kiểm soát vũ khí người Mỹ, Thứ trưởng Ngoại giao 1993-1997
mặc
mặc vàng đeo bạc
(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)
đeo
phù hiệu trên mũ (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
tai nghe chụp đầu