Bỏ qua đến nội dung

dài
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đeo
  2. 2. mang
  3. 3. đeo kính

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了一顶新帽子。
了一条银项链。
了很多珠宝去参加晚会。
手套。
我每天 眼镜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 戴

爱戴
ài dài

yêu mến và kính trọng

不共戴天
bù gòng dài tiān

không đội trời chung

佩戴
pèi dài

đeo

北戴河
běi dài hé

Bắc Đới Hà

北戴河区
běi dài hé qū

quận Bắc Đới Hà

张冠李戴
zhāng guān lǐ dài

đội mũ của Trương lên đầu Lý (nghĩa đen)

感恩戴德
gǎn ēn dài dé

vô cùng biết ơn

感戴
gǎn dài

chân thành biết ơn

戴上
dài shang

đội lên

戴克里先
dài kè lǐ xiān

Diocletian (khoảng 245-311), hoàng đế La Mã

戴胜
dài shèng

(loài chim ở Trung Quốc) đầu rìu (Upupa epops)

戴名世
dài míng shì

Dai Mingshi (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh

戴套
dài tào

đeo bao cao su

戴奥辛
dài ào xīn

điôxin, hydrocarbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

戴孝
dài xiào

mặc tang phục

戴安娜
dài ān nà

Diana (tên riêng)

戴安娜王妃
dài ān nà wáng fēi

Diana, vương phi xứ Wales (1961-1997)

戴帽子
dài mào zi

đội mũ

戴月披星
dài yuè pī xīng

xem 披星戴月

戴有色眼镜
dài yǒu sè yǎn jìng

đeo kính màu

戴尔
dài ěr

Dell (hãng máy tính)

戴盆望天
dài pén wàng tiān

nghĩa đen: nhìn trời với chậu trên đầu; khó nhìn rõ trời khi đội mâm trên đầu

戴秉国
dài bǐng guó

Đái Bỉnh Quốc (1941-), chính trị gia và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc

戴绿头巾
dài lǜ tóu jīn

xem 戴綠帽子|戴绿帽子

戴维
dài wéi

Đa-vy

戴维斯
dài wéi sī

Davis hoặc Davies (tên)

戴维斯杯
dài wéi sī bēi

Cúp Davis (giải thi đấu quần vợt đồng đội quốc tế)

戴维营
dài wéi yíng

Trại David

戴菊鸟
dài jú niǎo

chim hoàng đế (chim thuộc chi Regulus)

戴表
dài biǎo

đeo đồng hồ

戴高帽子
dài gāo mào zi

(thông tục) được nịnh hót, được tâng bốc

戴高乐
dài gāo lè

Charles de Gaulle (1890-1970), tướng lĩnh và chính trị gia người Pháp, lãnh đạo nước Pháp Tự do trong Thế chiến II và tổng thống Cộng hòa 1959-1969

披星戴月
pī xīng dài yuè

đi làm việc hoặc đi lại suốt ngày đêm

披麻戴孝
pī má dài xiào

mặc đồ tang

推戴
tuī dài

ủng hộ (ai đó làm lãnh đạo)

拥戴
yōng dài

ủng hộ và tôn kính

琳·戴维斯
lín · dài wéi sī

Lynn E. Davis (1943-), học giả và chuyên gia kiểm soát vũ khí người Mỹ, Thứ trưởng Ngoại giao 1993-1997

穿戴
chuān dài

mặc

穿金戴银
chuān jīn dài yín

mặc vàng đeo bạc

台湾戴菊
tái wān dài jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim mào lửa (Regulus goodfellowi)

配戴
pèi dài

đeo

顶戴
dǐng dài

phù hiệu trên mũ (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)

头戴式耳机
tóu dài shì ěr jī

tai nghe chụp đầu