Bỏ qua đến nội dung

kòu
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuy
  2. 2. khuy áo
  3. 3. khuy cài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把 上。
這個鈕 鬆了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2756666)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扣

回扣
huí kòu

hoa hồng

扣人心弦
kòu rén xīn xián

kích thích

扣押
kòu yā

truy nã

扣留
kòu liú

để lại

扣除
kòu chú

trừ

折扣
zhé kòu

giảm giá

纽扣
niǔ kòu

nút

七折八扣
qī zhé bā kòu

cắt giảm nhiều khoản

不折不扣
bù zhé bù kòu

hoàn toàn

克扣
kè kòu

khấu trừ

卸扣
xiè kòu

khóa xích

吊扣
diào kòu

đình chỉ

哈扣
hā kòu

khắc nghiệt

子母扣
zǐ mǔ kòu

khuy bấm

尼龙搭扣
ní lóng dā kòu

khóa nylon

带扣
dài kòu

khóa

打折扣
dǎ zhé kòu

giảm giá

扣上
kòu shàng

thắt lại

扣住
kòu zhù

giữ lại

扣分
kòu fēn

trừ điểm (khi chấm bài ở trường)

扣动
kòu dòng

bóp cò

扣去
kòu qù

khấu trừ

扣问
kòu wèn

hỏi han (văn chương)

扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái

扣屎盆子
kòu shǐ pén zi

đổ tội cho ai

扣屎盔子
kòu shǐ kuī zi

(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen đội mũ phân

扣带回
kòu dài huí

hồi đai (giải phẫu)

扣帽子
kòu mào zi

gán nhãn không công bằng cho ai đó

扣式电池
kòu shì diàn chí

pin cúc áo

扣扣
kòu kòu

(tiếng lóng Internet) QQ, trình nhắn tin nhanh QQ

扣击
kòu jī

đập bóng

扣查
kòu chá

tạm giữ và thẩm vấn

扣杀
kòu shā

đập bóng

扣球
kòu qiú

đập bóng

扣发
kòu fā

tước

扣篮
kòu lán

cú úp rổ

扣缴
kòu jiǎo

khấu trừ (tiền lương v.v.)

扣肉
kòu ròu

thịt heo hấp

扣题
kòu tí

bám sát chủ đề

抵扣
dǐ kòu

khấu trừ (tiền phải trả)

按扣
àn kòu

khuy bấm

搭扣
dā kòu

khóa hoặc móc cài quần áo không dùng cúc và lỗ khuyết (ví dụ khóa trên đồng hồ đeo tay kim loại)

暗扣
àn kòu

khuy bấm ẩn (nút bấm giấu sau vạt áo)

暴扣
bào kòu

cú úp rổ (bóng rổ)

查扣
chá kòu

tịch thu

环环相扣
huán huán xiāng kòu

gắn kết chặt chẽ với nhau

登山扣
dēng shān kòu

móc khóa leo núi

皮带扣
pí dài kòu

khóa thắt lưng

紧扣
jǐn kòu

bám sát

衣扣
yī kòu

cúc áo

袖扣
xiù kòu

khuy măng sét

解扣
jiě kòu

cởi khuy

扣子
kòu zi

cúc áo

扣环
kòu huán

khóa vòng

扣眼
kòu yǎn

lỗ khuyết nhỏ để luồn dây hoặc móc

扣襻
kòu pàn

cái móc cài

钩扣
gōu kòu

móc

门扣
mén kòu

chốt cửa

领扣
lǐng kòu

khuy cổ áo

纽扣儿
niǔ kòu ér

cúc