扣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cài; cài khuy
- 2. khuy; cúc; khóa
- 3. khấu trừ; trừ
- 4. tạm giữ; giữ lại
- 5. úp; chụp (lên)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把 扣 子 扣 上。
這個鈕 扣 鬆了
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 扣
hoa hồng
hấp dẫn; lôi cuốn
bắt giữ; giam giữ
tạm giữ; giữ lại
khấu trừ; trừ đi
giảm giá; chiết khấu
cúc áo; khuy áo; nút áo
cắt giảm nhiều khoản
trăm phần trăm; hoàn toàn
khấu trừ
khóa xích
đình chỉ
khuy bấm
khóa nylon
khóa
giảm giá
thắt lại
giữ lại
trừ điểm (khi chấm bài ở trường)
bóp cò
khấu trừ
hỏi han (văn chương)
(tiếng lóng) tán gái
đổ tội cho ai
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen đội mũ phân
hồi đai (giải phẫu)
gán nhãn không công bằng cho ai đó
pin cúc áo
(tiếng lóng Internet) QQ, trình nhắn tin nhanh QQ
đập bóng
tạm giữ và thẩm vấn
đập bóng
đập bóng
tước
cú úp rổ
khấu trừ (tiền lương v.v.)
thịt heo hấp
bám sát chủ đề
khấu trừ (tiền phải trả)
khuy bấm
khóa hoặc móc cài quần áo không dùng cúc và lỗ khuyết (ví dụ khóa trên đồng hồ đeo tay kim loại)
khuy bấm ẩn (nút bấm giấu sau vạt áo)
cú úp rổ (bóng rổ)
tịch thu
gắn kết chặt chẽ với nhau
móc khóa leo núi
khóa thắt lưng
bám sát
cúc áo
khuy măng sét
cởi khuy
cúc áo
khóa vòng
lỗ khuyết nhỏ để luồn dây hoặc móc
cái móc cài
móc
chốt cửa
khuy cổ áo
cúc áo; khuy áo; nút áo
trừ tiền