Bỏ qua đến nội dung

quán
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quyền
  2. 2. bàn tay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他握紧了
你玩 擊嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138274)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拳

太极拳
tài jí quán

quyền Thái Cực

拳头
quán tou

đấm

五祖拳
wǔ zǔ quán

Ngũ Tổ Quyền

八卦拳
bā guà quán

bát quái quyền

八极拳
bā jí quán

Bát Cực Quyền

八法拳
bā fǎ quán

Bát Pháp Quyền

出拳
chū quán

ra đòn

划拳
huá quán

trò chơi đoán ngón tay

劈挂拳
pī guà quán

quyền phê quải

勾拳
gōu quán

cú móc

北派螳螂拳
běi pài táng láng quán

Bắc phái Đường Lang quyền

南拳
nán quán

Nam quyền

南拳妈妈
nán quán mā mā

Nam Quyền Mama, một nhóm nhạc Đài Loan

地躺拳
dì tǎng quán

Địa Thảng Quyền - "Quyền nằm đất"

峨嵋拳
é méi quán

Emeiquan (môn phái võ thuật Trung Quốc)

左右勾拳
zuǒ yòu gōu quán

móc trái và móc phải (quyền anh)

形意拳
xíng yì quán

Hình ý quyền (võ thuật Trung Quốc)

截拳道
jié quán dào

Triệt Quyền Đạo, môn võ tổng hợp Đông Tây do Lý Tiểu Long sáng lập

打拳
dǎ quán

tập quyền

抱拳
bào quán

chắp tay (biểu thị sự kính trọng)

拳师
quán shī

huấn luyện viên quyền anh

拳手
quán shǒu

võ sĩ quyền Anh

拳打
quán dǎ

đấm

拳打脚踢
quán dǎ jiǎo tī

đánh đấm túi bụi (thành ngữ); đánh đập

拳拳
quán quán

tha thiết, chân thành

拳击
quán jī

quyền anh

拳击手
quán jī shǒu

võ sĩ quyền anh

拳击比赛
quán jī bǐ sài

trận đấu quyền anh

拳击台
quán jī tái

võ đài quyền anh

拳击选手
quán jī xuǎn shǒu

võ sĩ quyền anh

拳曲
quán qū

cuộn tròn

拳棒
quán bàng

võ thuật

拳法
quán fǎ

quyền pháp

拳王
quán wáng

nhà vô địch quyền anh

拳脚
quán jiǎo

quyền cước

拳脚相向
quán jiǎo xiāng xiàng

đối đầu

拳术
quán shù

quyền thuật

拳头产品
quán tou chǎn pǐn

sản phẩm cạnh tranh

捋臂揎拳
luō bì xuān quán

vén tay áo lên và nắm đấm, chỉ sự sẵn sàng hành động

握拳
wò quán

nắm tay lại

摩拳擦掌
mó quán cā zhǎng

xoa tay xoa chân (thành ngữ)

擎拳合掌
qíng quán hé zhǎng

chắp tay

攥拳头
zuàn quán tou

nắm chặt tay

查拳
chá quán

Chá Quyền - võ thuật Trung Quốc

梅花拳
méi huā quán

Meihua Quan - võ thuật Trung Quốc 'Quyền Hoa Mai'

棉花拳击
mián huā quán jī

Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)

泰拳
tài quán

Muay Thái - quyền Thái - võ thuật

狗拳
gǒu quán

Gou Quan - quyền chó - võ thuật

猜拳
cāi quán

trò chơi đoán ngón tay

猴拳
hóu quán

Hầu Quyền - võ thuật 'nắm đấm khỉ'

白眉拳
bái méi quán

Bạch Mi quyền - môn võ thuật Trung Quốc

白鹤拳
bái hè quán

Bạch Hạc Quyền (võ thuật Bạch Hạc Phúc Kiến)

组合拳
zǔ hé quán

một chuỗi cú đấm kết hợp

罗汉拳
luó hàn quán

quyền La Hán

义和拳
yì hé quán

nghĩa Hòa quyền (phong trào vũ trang bài ngoại cuối thời Thanh ở Trung Quốc)

翻子拳
fān zi quán

Fanziquan - 'Nắm đấm lật' - Võ thuật

花拳
huā quán

võ thuật biểu diễn không có thực dụng

花拳绣腿
huā quán xiù tuǐ

võ nghệ hoa mỹ nhưng vô dụng (thành ngữ)

华拳
huá quán

Hoa Quyền - võ thuật

咏春拳
yǒng chūn quán

Vịnh Xuân quyền (võ thuật Trung Quốc)

豹拳
bào quán

Báo Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật

赤手空拳
chì shǒu kōng quán

tay không, nắm tay không (thành ngữ); không có gì để dựa vào

跆拳道
tái quán dào

taekwondo (võ thuật Hàn Quốc)

迷踪罗汉拳
mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán mê tung" (võ thuật Trung Quốc)

铁拳
tiě quán

Tekken (trò chơi điện tử)

长拳
cháng quán

Trường quyền - võ thuật Trường quyền (Bắc Thiếu Lâm)

饱以老拳
bǎo yǐ lǎo quán

đánh đấm liên hồi bằng nắm đấm

斗拳
dòu quán

quyền anh

鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quan - võ thuật "Vuốt Ưng"

黑虎拳
hēi hǔ quán

Hắc Hổ Quyền - quyền thuật "Hổ Đen"

龙形拳
lóng xíng quán

Long Hình Quyền - võ thuật