Bỏ qua đến nội dung

zhǎng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lòng bàn tay
  2. 2. gan bàn chân
  3. 3. bàn chân (động vật)
  4. 4. móng ngựa
  5. 5. tát
  6. 6. cầm, nắm giữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13206618)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 掌

手掌
shǒu zhǎng

cái

掌握
zhǎng wò

nắm vững

掌管
zhǎng guǎn

chịu trách nhiệm

掌声
zhǎng shēng

vỗ tay

鼓掌
gǔ zhǎng

vỗ tay

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

主掌
zhǔ zhǎng

phụ trách

了如指掌
liǎo rú zhǐ zhǎng

hiểu rõ như lòng bàn tay

了若指掌
liǎo ruò zhǐ zhǎng

xem 了如指掌

仙人掌
xiān rén zhǎng

cây xương rồng

仙人掌果
xiān rén zhǎng guǒ

quả xương rồng

仙人掌杆菌
xiān rén zhǎng gǎn jūn

Bacillus cereus

八卦掌
bā guà zhǎng

bát quái chưởng

反掌
fǎn zhǎng

dễ như trở bàn tay

合掌
hé zhǎng

chắp tay

合掌瓜
hé zhǎng guā

xem 佛手瓜

执掌
zhí zhǎng

nắm giữ (quyền lực v.v.)

孤掌难鸣
gū zhǎng nán míng

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

巴掌
bā zhang

lòng bàn tay

手掌心
shǒu zhǎng xīn

xem 手心

打一巴掌,给个甜枣
dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)

抃掌
biàn zhǎng

vỗ tay

拊掌
fǔ zhǎng

vỗ tay

掌上压
zhǎng shàng yā

chống đẩy

掌上明珠
zhǎng shàng míng zhū

viên ngọc sáng trong lòng bàn tay (thành ngữ)

掌上电脑
zhǎng shàng diàn nǎo

máy tính cầm tay

掌中戏
zhǎng zhōng xì

xem 布袋戲|布袋戏

掌勺
zhǎng sháo

đứng bếp chính

掌嘴
zhǎng zuǐ

tát vào mặt

掌子面
zhǎng zi miàn

gương lò (trong khai thác mỏ)

掌厨
zhǎng chú

nấu ăn

掌心
zhǎng xīn

lòng bàn tay

掌控
zhǎng kòng

kiểm soát

掌握电脑
zhǎng wò diàn nǎo

máy trợ lý kỹ thuật số cá nhân

掌掴
zhǎng guāi

tát

掌击
zhǎng jī

vỗ, tát

掌故
zhǎng gù

giai thoại; chuyện kể (đặc biệt về một nhân vật lịch sử)

掌机
zhǎng jī

máy chơi game cầm tay

掌柜
zhǎng guì

chủ cửa hàng

掌权
zhǎng quán

nắm quyền (chính trị, v.v.)

掌灯
zhǎng dēng

thắp đèn

掌玺大臣
zhǎng xǐ dà chén

quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)

掌玺官
zhǎng xǐ guān

quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)

掌相
zhǎng xiàng

thuật xem tướng tay

掌声雷动
zhǎng shēng léi dòng

tiếng vỗ tay như sấm (thành ngữ)

掌舵
zhǎng duò

lái lái (tàu)

掌骨
zhǎng gǔ

xương bàn tay

接掌
jiē zhǎng

tiếp quản

摩拳擦掌
mó quán cā zhǎng

xoa tay xoa chân (thành ngữ)

击掌
jī zhǎng

vỗ tay

擎拳合掌
qíng quán hé zhǎng

chắp tay

易如反掌
yì rú fǎn zhǎng

dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ dàng

易如翻掌
yì rú fān zhǎng

xem 易如反掌

易于反掌
yì yú fǎn zhǎng

xem 易如反掌

熊掌
xióng zhǎng

móng gấu (dùng làm thức ăn)

甩手掌柜
shuǎi shǒu zhǎng guì

nghĩa đen: ông chủ tiệm phẩy tay

职掌
zhí zhǎng

phụ trách

股掌
gǔ zhǎng

trong lòng bàn tay của ai đó

脚掌
jiǎo zhǎng

lòng bàn chân

长掌义县龙
cháng zhǎng yì xiàn lóng

Yixianosaurus longimanus, khủng long chân thú ở huyện Nghĩa, Cẩm Châu, tây Liêu Ninh

鞅掌
yāng zhǎng

(văn chương) bận rộn (với công việc v.v.)

魔掌
mó zhǎng

quyền lực của kẻ xấu hoặc điều ác

鱼与熊掌
yú yǔ xióng zhǎng

cá và gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng phải chọn một trong hai

鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai

鸭掌
yā zhǎng

chân vịt

鹅掌楸
é zhǎng qiū

cây tulip Trung Quốc