Định nghĩa
- 1. lòng bàn tay
- 2. gan bàn chân
- 3. bàn chân (động vật)
- 4. móng ngựa
- 5. tát
- 6. cầm, nắm giữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 掌
cái
nắm vững
chịu trách nhiệm
vỗ tay
vỗ tay
một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu
phụ trách
hiểu rõ như lòng bàn tay
xem 了如指掌
cây xương rồng
quả xương rồng
Bacillus cereus
bát quái chưởng
dễ như trở bàn tay
chắp tay
xem 佛手瓜
nắm giữ (quyền lực v.v.)
Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
lòng bàn tay
xem 手心
đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)
vỗ tay
vỗ tay
chống đẩy
viên ngọc sáng trong lòng bàn tay (thành ngữ)
máy tính cầm tay
xem 布袋戲|布袋戏
đứng bếp chính
tát vào mặt
gương lò (trong khai thác mỏ)
nấu ăn
lòng bàn tay
kiểm soát
máy trợ lý kỹ thuật số cá nhân
tát
vỗ, tát
giai thoại; chuyện kể (đặc biệt về một nhân vật lịch sử)
máy chơi game cầm tay
chủ cửa hàng
nắm quyền (chính trị, v.v.)
thắp đèn
quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)
quan chưởng ấn (chức vụ ở các nước châu Âu)
thuật xem tướng tay
tiếng vỗ tay như sấm (thành ngữ)
lái lái (tàu)
xương bàn tay
tiếp quản
xoa tay xoa chân (thành ngữ)
vỗ tay
chắp tay
dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ dàng
xem 易如反掌
xem 易如反掌
móng gấu (dùng làm thức ăn)
nghĩa đen: ông chủ tiệm phẩy tay
phụ trách
trong lòng bàn tay của ai đó
lòng bàn chân
Yixianosaurus longimanus, khủng long chân thú ở huyện Nghĩa, Cẩm Châu, tây Liêu Ninh
(văn chương) bận rộn (với công việc v.v.)
quyền lực của kẻ xấu hoặc điều ác
cá và gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng phải chọn một trong hai
cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai
chân vịt
cây tulip Trung Quốc