Định nghĩa
- 1. vẽ; miêu tả
- 2. đồ lại (một bức vẽ)
- 3. sao chép
- 4. tô điểm; sửa lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 描
quét
miêu tả
miêu tả
mô tả
bản phác thảo
miêu tả nhân vật
quét ngược
xem 越描越黑
máy quét
máy quét
vẽ lại
vẽ lại theo nét
vẽ
tô chữ đỏ (phương pháp học viết chữ)
bản quét kỹ thuật số
bút pháp vẽ đường nét trong tranh mực truyền thống
siêu âm quét
nghĩa đen càng tô vẽ thì càng đen tối
coi nhẹ, xem thường, giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của việc gì đó
quét từng dòng
quét xen kẽ
chụp cắt lớp vi tính