Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xoa; cọ xát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我在按 腳。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6014222)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 摩

按摩
àn mó

massage

揣摩
chuǎi mó

phân tích

摩托
mó tuō

mô tô

摩托车
mó tuō chē

xe máy

摩擦
mó cā

ma sát

观摩
guān mó

quan sát và học hỏi

偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē

xe mô tô ba bánh có thùng bên

吉亚卡摩
jí yà kǎ mó

Giacomo (tên riêng)

哈摩辣
hā mó là

Gô-mô-rơ

庵摩勒
ān mó lè

xem 餘甘子|余甘子

庵摩落迦果
ān mó luò jiā guǒ

xem 餘甘子|余甘子

徐志摩
xú zhì mó

Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ

爱斯基摩
ài sī jī mó

Eskimo

爱斯基摩人
ài sī jī mó rén

người Eskimo

所多玛与蛾摩拉
suǒ duō mǎ yǔ é mó lā

Sô-đôm và Gô-mô-rơ

拿摩温
ná mó wēn

xem 那摩溫|那摩温

按摩师
àn mó shī

thợ xoa bóp; nhà trị liệu xoa bóp

按摩棒
àn mó bàng

máy rung; dương vật giả

提摩太
tí mó tài

Timothy

提摩太前书
tí mó tài qián shū

Thư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi Timôthê

提摩太后书
tí mó tài hòu shū

Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi Timôthê

摩亨佐·达罗
mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus khoảng 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

摩加迪沙
mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô Somalia

摩卡
mó kǎ

mocha (cà phê mocha)

摩卡咖啡
mó kǎ kā fēi

cà phê mocha

摩城
mó chéng

Mo i Rana (thành phố ở Nordland, Na Uy)

摩天
mó tiān

chọc trời

摩天大厦
mó tiān dà shà

nhà chọc trời

摩天大楼
mó tiān dà lóu

nhà chọc trời

摩天楼
mó tiān lóu

nhà chọc trời

摩天轮
mó tiān lún

vòng quay khổng lồ

摩尼
mó ní

Mani (nhà tiên tri Ba Tư thế kỷ 3, người sáng lập Manichaeism)

摩尼教
mó ní jiào

Manichê giáo

摩德纳
mó dé nà

Modena, Ý

摩托罗垃
mó tuō luó lā

Motorola (công ty)

摩托罗拉
mó tuō luó lā

Motorola

摩托车的士
mó tuō chē dī shì

xe ôm

摩拜单车
mó bài dān chē

Mobike, dịch vụ cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015

摩拳擦掌
mó quán cā zhǎng

xoa tay xoa chân (thành ngữ)

摩挲
mā sa

(thông tục) xoa, vuốt (để làm sạch, làm phẳng)

摩挲
mó suō

vuốt ve

摩揭陀
mó jiē tuó

Magadha, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi sản sinh ra Phật giáo

摩擦力
mó cā lì

lực ma sát

摩擦音
mó cā yīn

phụ âm xát (ngữ âm học)

摩斯密码
mó sī mì mǎ

mã Moóc-xơ

摩斯拉
mó sī lā

Mothra (quái vật trong phim Nhật Bản)

摩斯电码
mó sī diàn mǎ

mã Morse

摩根
mó gēn

Morgan (tên riêng)

摩根·弗里曼
mó gēn · fú lǐ màn

Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ

摩根士丹利
mó gēn shì dān lì

Morgan Stanley (công ty dịch vụ tài chính)

摩梭
mó suō

dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

摩梭族
mó suō zú

dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên

摩洛哥
mó luò gē

Maroc

摩尔
mó ěr

Moore hoặc Moor (tên người)

摩尔人
mó ěr rén

người Moor

摩尔定律
mó ěr dìng lǜ

định luật Moore (trong tin học)

摩尔斯电码
mó ěr sī diàn mǎ

mã Morse

摩尔根
mó ěr gēn

Morgan (tên người)

摩尔门
mó ěr mén

Mặc Môn (tôn giáo)

摩尔门经
mó ěr mén jīng

Sách Mặc Môn

摩登
mó dēng

hiện đại (từ mượn)

摩登原始人
mó dēng yuán shǐ rén

Gia đình Flintstones (phim truyền hình)

摩的
mó dī

xe ôm

摩睺罗伽
mó hóu luó jiā

Mahoraga, vị thần Ấn Độ đầu rắn

摩纳哥
mó nà gē

Monaco

摩丝
mó sī

mousse tóc (từ mượn)

摩羯
mó jié

Ma Kết (cung hoàng đạo)

摩羯座
mó jié zuò

Ma Kết

摩肩接踵
mó jiān jiē zhǒng

nghĩa đen: chen vai thích cánh, nối gót nhau

摩萨德
mó sà dé

Mossad

摩苏尔
mó sū ěr

Mosul (thành phố ở Iraq)

摩蟹座
mó xiè zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)

摩西
mó xī

Mô-sê

摩西五经
mó xī wǔ jīng

Ngũ Kinh Môi-se

摩西律法
mó xī lǜ fǎ

luật Môi-se

摩西的律法
mó xī de lǜ fǎ

Luật Môi-se

摩诃
mó hē

phiên âm tiếng Phạn mahā, nghĩa là lớn

摩诃婆罗多
mó hē pó luó duō

Mahābhārata, thiên sử thi vĩ đại thứ hai của Ấn Độ sau Rāmāyaṇa, có thể có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ 4 TCN

摩门
mó mén

Mormon (tôn giáo)

摩门经
mó mén jīng

Sách Mặc Môn

摩顶放踵
mó dǐng fàng zhǒng

cọ đầu và gót chân (thành ngữ); làm lụng vất vả vì lợi ích của người khác

摩鹿加群岛
mó lù jiā qún dǎo

quần đảo Maluku, Indonesia

抚摩
fǔ mó

vuốt ve

斯德哥尔摩
sī dé gē ěr mó

Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

斯摩棱斯克
sī mó léng sī kè

Smolensk (thành phố của Nga)

歇洛克·福尔摩斯
xiē luò kè · fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

水上摩托
shuǐ shàng mó tuō

mô tô nước

水上摩托车
shuǐ shàng mó tuō chē

mô tô nước

毕摩
bì mó

thầy cúng của dân tộc Di

福摩萨
fú mó sà

Đài Loan

福尔摩斯
fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

科摩洛
kē mó luò

Comoros

科摩罗
kē mó luó

Liên bang Comoros

索多玛与哈摩辣
suǒ duō mǎ yǔ hā mó là

Sôđôm và Gômôra

罗摩衍那
luó mó yǎn nà

Ramayana (sử thi Ấn Độ)

罗摩诺索夫
luó mó nuò suǒ fū

Lomonosov, Mikhail Vasilyevich (1711-1765), nhà hóa học và bác học nổi tiếng người Nga

罗摩诺索夫山脊
luó mó nuò suǒ fū shān jǐ

sống núi Lomonosov (ở Bắc Băng Dương)

美属萨摩亚
měi shǔ sà mó yà

Samoa thuộc Mỹ

菩提达摩
pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

萨摩
sà mó

Satsuma, tên một lãnh địa phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một chiến hạm, một quận, một bán đảo, v.v.

萨摩亚
sà mó yà

Samoa

萨摩耶
sà mó yé

Samoyed (giống chó)

萨摩耶犬
sà mó yē quǎn

chó Samoyed

萨摩麟
sà mó lín

Samotherium (hươu cao cổ cổ đại)

蛾摩拉
é mó lā

Gomorra

西萨摩亚
xī sà mó yà

Tây Samoa

踏板摩托车
tà bǎn mó tuō chē

xe tay ga

达摩
dá mó

Pháp, giáo lý của Phật

关塔纳摩
guān tǎ nà mó

Guantanamo, Cuba

关塔那摩
guān tǎ nà mó

Guantanamo

关塔那摩湾
guān tǎ nà mó wān

Vịnh Guantánamo (ở Cuba)

阿拉摩
ā lā mó

Alamo, thành phố ở Hoa Kỳ

阿摩尼亚
ā mó ní yà

amoniac (từ mượn)

阿摩尼亚水
ā mó ní yà shuǐ

dung dịch amoniac

鸠摩罗什
jiū mó luó shí

Kumarajiva (khoảng 334-413), nhà sư Phật giáo và dịch giả kinh điển Thiền tông

科摩罗
kē mó luō
摩尔多瓦
mó ěr duō wǎ

Moldova