Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chạm vào
  2. 2. sờ
  3. 3. vuốt ve

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
了一下猫的头。
这只猫很野,不让
請勿觸
Nguồn: Tatoeba.org (ID 918010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 摸

摸索
mō suo

sờ soạng

抚摸
fǔ mō

vuốt ve

触摸
chù mō

chạm vào

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

不摸头
bù mō tóu

không nắm rõ tình hình

估摸
gū mo

ước chừng

偷偷摸摸
tōu tōu mō mō

lén lút

偷鸡摸狗
tōu jī mō gǒu

trộm gà bắt chó

合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng

咂摸
zā mo

nếm thử

寻摸
xún mo

tìm kiếm

捉摸
zhuō mō

đoán

捉摸不定
zhuō mō bù dìng

khó đoán; khó nắm bắt; khó xác định

探摸
tàn mō

sờ tìm

摸不着
mō bu zháo

không thể chạm tới

摸不着边
mō bu zháo biān

không liên quan

摸不着头脑
mō bu zháo tóu nǎo

không thể hiểu được vấn đề

摸八圈
mō bā quān

chơi mạt chược

摸吧
mō bā

quán bar tiếp xúc (quán bar nữ tiếp viên cho phép tiếp xúc cơ thể)

摸底
mō dǐ

nắm rõ tình hình

摸彩
mō cǎi

bốc thăm

摸得着
mō de zháo

có thể chạm vào

摸排
mō pái

rà soát kỹ lưỡng

摸清
mō qīng

tìm hiểu rõ

摸爬滚打
mō pá gǔn dǎ

trải qua những trải nghiệm đầy thử thách

摸牌
mō pái

rút bài (trong mạt chược)

摸石头过河
mō shí tou guò hé

nghĩa đen: lội sông bằng cách dò đá

摸脉
mō mài

bắt mạch

摸着石头过河
mō zhe shí tou guò hé

tiến lên thận trọng, từng bước một

摸象
mō xiàng

sờ voi (của người mù trong ngụ ngôn)

摸鱼
mō yú

bắt cá

摸黑
mō hēi

mò mò trong bóng tối

混水摸鱼
hún shuǐ mō yú

câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân

浑水摸鱼
hún shuǐ mō yú

câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân

盲人摸象
máng rén mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể

瞎子摸象
xiā zi mō xiàng

người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví với việc không thấy được bức tranh toàn cảnh

约摸
yuē mo

khoảng chừng

自摸
zì mō

(mạt chược) tự bốc bài thắng

触摸屏
chù mō píng

màn hình cảm ứng

触摸屏幕
chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

触摸板
chù mō bǎn

bàn di chuột cảm ứng

起早摸黑
qǐ zǎo mō hēi

xem 起早貪黑|起早贪黑

踅摸
xué mo

tìm kiếm

难以捉摸
nán yǐ zhuō mō

khó nắm bắt

顺藤摸瓜
shùn téng mō guā

theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc

鬼摸脑壳
guǐ mō nǎo ké

lú lẫn