Bỏ qua đến nội dung

mǐn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhanh nhẹn; lanh lợi
  2. 2. nhanh trí; thông minh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他對室內灰塵過
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846199)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 敏

敏感
mǐn gǎn

nhạy cảm

敏捷
mǐn jié

nhanh nhẹn

敏锐
mǐn ruì

nhạy bén

过敏
guò mǐn

dị ứng

灵敏
líng mǐn

nhạy bén

光敏
guāng mǐn

nhạy sáng

威斯敏斯特教堂
wēi sī mǐn sī tè jiào táng

Tu viện Westminster, Luân Đôn

思维敏捷
sī wéi mǐn jié

nhanh trí

思路敏捷
sī lù mǐn jié

nhanh trí

接收器灵敏度
jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

敏感性
mǐn gǎn xìng

nhạy cảm

敏感物质
mǐn gǎn wù zhì

chất nhạy cảm

敬谢不敏
jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể tuân theo

李敏勇
lǐ mǐn yǒng

Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan

机敏
jī mǐn

sự nhanh nhẹn

热敏
rè mǐn

nhạy nhiệt

特敏福
tè mǐn fú

oseltamivir

神经过敏
shén jīng guò mǐn

bồn chồn, lo lắng

聪敏
cōng mǐn

nhanh trí

脱敏
tuō mǐn

làm giảm mẫn cảm

花粉过敏
huā fěn guò mǐn

dị ứng phấn hoa

西敏
xī mǐn

Westminster, một khu của Luân Đôn

超敏反应
chāo mǐn fǎn yìng

quá mẫn

身手敏捷
shēn shǒu mǐn jié

nhanh nhẹn; lanh lợi

辐射敏感性
fú shè mǐn gǎn xìng

tính nhạy cảm với bức xạ

过敏原
guò mǐn yuán

chất gây dị ứng

过敏反应
guò mǐn fǎn yìng

phản ứng dị ứng

过敏性
guò mǐn xìng

quá mẫn

过敏性休克
guò mǐn xìng xiū kè

sốc phản vệ

过敏性反应
guò mǐn xìng fǎn yìng

phản ứng dị ứng

锐敏
ruì mǐn

sắc bén

隽敏
juàn mǐn

tinh tế và thông minh

灵敏度
líng mǐn dù

độ nhạy

额敏
é mǐn

huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

额敏县
é mǐn xiàn

huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)