Bỏ qua đến nội dung

时代

shí dài
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thời đại
  2. 2.
  3. 3. thời kỳ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他青年 时代 曾作客异乡。
这个小城是那个 时代 的缩影。
我们生活在一个科技 时代

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 时代

划时代
huà shí dài

kỷ nguyên mới

中石器时代
zhōng shí qì shí dài

Thời đại đồ đá giữa

信息时代
xìn xī shí dài

thời đại thông tin

六朝时代
liù cháo shí dài

thời đại Lục triều

冰河时代
bīng hé shí dài

kỷ băng hà

刘宋时代
liú sòng shí dài

thời Lưu Tống

同时代
tóng shí dài

đương thời

在位时代
zài wèi shí dài

triều đại

奈良时代
nài liáng shí dài

thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản

封建时代
fēng jiàn shí dài

thời phong kiến

平安时代
píng ān shí dài

thời kỳ Heian (794-1185), thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản

复兴时代
fù xīng shí dài

thời kỳ Phục hưng

战国时代
zhàn guó shí dài

thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

新时代
xīn shí dài

thời đại mới

新石器时代
xīn shí qì shí dài

thời đại đồ đá mới

日据时代
rì jù shí dài

thời kỳ Nhật chiếm đóng

春秋战国时代
chūn qiū zhàn guó shí dài

thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)

春秋时代
chūn qiū shí dài

Thời Xuân Thu (770-476 TCN)

时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

phong tục thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời khác, cách khác

时代广场
shí dài guǎng chǎng

Quảng trường Thời Đại

时代曲
shí dài qǔ

nhạc Thời Đại Khúc, thể loại âm nhạc khởi nguồn từ Thượng Hải những năm 1920, kết hợp giữa nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây

时代华纳
shí dài huá nà

Time Warner Inc., công ty truyền thông Hoa Kỳ

石器时代
shí qì shí dài

Thời kỳ đồ đá

旧时代
jiù shí dài

thời xưa

旧石器时代
jiù shí qì shí dài

Thời đại đồ đá cũ

青铜器时代
qīng tóng qì shí dài

thời đại đồ đồng

飞鸟时代
fēi niǎo shí dài

thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 sau Công nguyên)

黑暗时代
hēi àn shí dài

Thời kỳ đen tối