Định nghĩa
- 1. thời đại; thời kỳ; thời buổi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3他青年 时代 曾作客异乡。
这个小城是那个 时代 的缩影。
我们生活在一个科技 时代 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 时代
mang tính thời đại; mở ra kỷ nguyên mới
Thời đại đồ đá giữa
thời đại thông tin
thời đại Lục triều
kỷ băng hà
thời Lưu Tống
đương thời
triều đại
thời kỳ Nara (710-794) trong lịch sử Nhật Bản
thời phong kiến
thời kỳ Heian (794-1185), thời kỳ trong lịch sử Nhật Bản
thời kỳ Phục hưng
thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
thời đại mới
thời đại đồ đá mới
thời kỳ Nhật chiếm đóng
thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-476 TCN và 475-221 TCN)
Thời Xuân Thu (770-476 TCN)
phong tục thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời khác, cách khác
Quảng trường Thời Đại
nhạc Thời Đại Khúc, thể loại âm nhạc khởi nguồn từ Thượng Hải những năm 1920, kết hợp giữa nhạc dân gian Trung Quốc và jazz phương Tây
Time Warner Inc., công ty truyền thông Hoa Kỳ
Thời kỳ đồ đá
thời xưa
Thời đại đồ đá cũ
thời đại đồ đồng
thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 sau Công nguyên)
Thời kỳ đen tối