Bỏ qua đến nội dung

màn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đẹp đẽ
  2. 2. lớn
  3. 3. dài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
羅馬尼亞語屬於羅 語族。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6142577)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 曼

亚曼牙
yà màn yá

Yamanya

亚曼牙乡
yà màn yá xiāng

xã Yaman Nha

伊士曼柯达公司
yī shì màn kē dá gōng sī

Công ty Eastman Kodak

伊斯曼
yī sī màn

Eastman (tên người)

伊曼
yī màn

xem 伊瑪目|伊玛目

伊曼纽尔
yī màn niǔ ěr

Emmanuel

凯茜·弗里曼
kǎi xī · fú lǐ màn

Cathy Freeman (1973-), vận động viên chạy nước rút người Úc

利什曼病
lì shí màn bìng

bệnh leishmania

利伯曼
lì bó màn

Liberman, Lieberman hoặc Liebermann (tên)

加里曼丹
jiā lǐ màn dān

Kalimantan

加里曼丹岛
jiā lǐ màn dān dǎo

đảo Kalimantan

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

哈奴曼
hā nú màn

Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

嘉尔曼
jiā ěr màn

Carmen

罗曼带克
luō màn dài kè

lãng mạn

土库曼
tǔ kù màn

Turkmenistan

土库曼人
tǔ kù màn rén

người Turkmen

土库曼斯坦
tǔ kù màn sī tǎn

Turkmenistan

塔斯曼尼亚
tǎ sī màn ní yà

Tasmania

塔斯曼尼亚岛
tǎ sī màn ní yà dǎo

đảo Tasmania

奈曼
nài màn

Naiman (kỳ hoặc khoshuu ở Tongliao, Nội Mông)

奈曼旗
nài màn qí

Naiman kỳ (một đơn vị hành chính cấp kỳ ở Nội Mông Cổ, thuộc địa cấp thị Thông Liêu)

奥斯曼
ào sī màn

Ottoman (đế chế)

奥斯曼帝国
ào sī màn dì guó

Đế quốc Ottoman

奥特曼
ào tè màn

Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

妮可·基德曼
nī kě · jī dé màn

Nicole Kidman (1967-), nữ diễn viên điện ảnh

安曼
ān màn

Amman, thủ đô của Jordan

安达曼海
ān dá màn hǎi

Biển Andaman

安达曼群岛
ān dá màn qún dǎo

quần đảo Andaman

布须曼人
bù xū màn rén

người Bushman (nhóm dân tộc châu Phi)

张曼玉
zhāng màn yù

Maggie Cheung (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông

拉赫曼尼诺夫
lā hè màn ní nuò fū

Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên người)

摩根·弗里曼
mó gēn · fú lǐ màn

Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ

日耳曼
rì ěr màn

Germanic

日耳曼语
rì ěr màn yǔ

ngôn ngữ German

曼切斯特
màn qiē sī tè

Manchester

曼哈坦
màn hā tǎn

đảo Manhattan

曼哈顿
màn hā dùn

đảo Manhattan

曼哈顿区
màn hā dùn qū

quận Manhattan của thành phố New York

曼城
màn chéng

Manchester, Anh

曼城队
màn chéng duì

đội bóng Manchester City

曼妥思
màn tuǒ sī

Mentos, một thương hiệu kẹo do công ty châu Âu Perfetti Van Melle sản xuất

曼尼托巴
màn ní tuō bā

Manitoba, tỉnh bang của Canada

曼岛
màn dǎo

xem thêm 馬恩島|马恩岛

曼德勒
màn dé lè

Mandalay, tỉnh và thành phố thứ hai của Myanmar (Miến Điện)

曼德拉
màn dé lā

Nelson Mandela (1918-2013), chính trị gia ANC Nam Phi, tổng thống Nam Phi 1994-1999

曼彻斯特
màn chè sī tè

Manchester

曼彻斯特编码
màn chè sī tè biān mǎ

mã hóa Manchester

曼波
màn bō

mambo (điệu nhảy)

曼波鱼
màn bō yú

cá mặt trăng đại dương (Mola mola)

曼海姆
màn hǎi mǔ

Mannheim, thành phố Đức tại hợp lưu sông Rhine và Neckar

曼珠沙华
màn zhū shā huā

hoa tỳ ngạn đỏ (Lycoris radiata)

曼联
màn lián

Câu lạc bộ bóng đá Manchester United

曼荷莲女子学院
màn hé lián nǚ zǐ xué yuàn

xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院

曼荷莲学院
màn hé lián xué yuàn

Trường Cao đẳng Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

曼荼罗
màn tú luó

(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

曼苏尔
màn sū ěr

Al-Mansur

曼谷
màn gǔ

Băng Cốc, thủ đô của Thái Lan

曼达尔
màn dá ěr

Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

曼陀罗
màn tuó luó

(thực vật học) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn tiếng Phạn “māndāra”)

柔曼
róu màn

mềm mại, dịu dàng

查普曼
chá pǔ màn

Chapman (tên)

沃尔特·惠特曼
wò ěr tè · huì tè màn

Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ, tiểu luận và nhà báo Mỹ

波兹曼
bō zī màn

Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

玻尔兹曼
bō ěr zī màn

Boltzmann, Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

罗曼使
luó màn shǐ

lãng mạn

罗曼史
luó màn shǐ

chuyện tình lãng mạn (từ mượn)

罗曼司
luó màn sī

romance (từ mượn)

罗曼蒂克
luó màn dì kè

lãng mạn (từ mượn)

罗曼语族
luó màn yǔ zú

họ ngôn ngữ Rôman

罗曼诺
luó màn nuò

Romano (tên)

舒曼
shū màn

Schumann (tên)

莎拉·布莱曼
shā lā · bù lái màn

Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

萨拉曼卡
sà lā màn kǎ

Salamanca, Tây Ban Nha

苏曼殊
sū màn shū

Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

苏莱曼
sū lái màn

Suleiman (tên người)

苏迪曼杯
sū dí màn bēi

Cúp Sudirman (giải thi đấu đồng đội cầu lông thế giới)

诺曼人
nuò màn rén

người Norman

诺曼底
nuò màn dǐ

Normandie, Pháp

诺曼底人
nuò màn dǐ rén

người Norman

诺曼底半岛
nuò màn dǐ bàn dǎo

bán đảo Normandy

诺曼征服
nuò màn zhēng fú

cuộc chinh phục Norman của Anh (1066)

诺曼第
nuò màn dì

Normandie, Pháp

贝塔斯曼
bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

费曼
fèi màn

Feinman hoặc Feynman (tên người)

赫曼·麦尔维尔
hè màn · mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick

赫尔曼
hè ěr màn

Herman hoặc Hermann (tên người)

赫尔曼德
hè ěr màn dé

Helmand (tên gọi)

开曼群岛
kāi màn qún dǎo

Quần đảo Cayman

阿曼
ā màn

Oman

阿曼湾
ā màn wān

Vịnh Oman

阿莱曼
ā lái màn

El Alamein, thị trấn ở Ai Cập

雷曼
léi màn

Lehman hoặc Leymann (tên)

雷曼兄弟
léi màn xiōng dì

Lehman Brothers, ngân hàng đầu tư

霍夫曼
huò fū màn

Hofmann hoặc Hoffman (tên người)

黎曼
lí màn

Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức

黎曼几何
lí màn jǐ hé

hình học Riemann

黎曼几何学
lí màn jǐ hé xué

hình học Riemann

黎曼曲面
lí màn qū miàn

mặt Riemann (toán học)

黎曼空间
lí màn kōng jiān

không gian Riemann

黎曼罗赫定理
lí màn luó hè dìng lǐ

định lý Riemann-Roch

黎曼面
lí màn miàn

mặt Riemann (toán học)