Bỏ qua đến nội dung

服务

fú wù
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phục vụ
  2. 2. dịch vụ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 服务 很到位。
这个社区的 服务 很好。
我们的宗旨是 服务 客户。
我们提供优质的 服务
这家公司提供全方位的 服务

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 服务

服务员
fú wù yuán

nhân viên phục vụ

服务器
fú wù qì

máy chủ

一条龙服务
yī tiáo lóng fú wù

dịch vụ trọn gói

仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

传输服务
chuán shū fú wù

dịch vụ truyền tải

传送服务
chuán sòng fú wù

dịch vụ giao hàng

分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

叫醒服务
jiào xǐng fú wù

dịch vụ đánh thức

名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ tên

售后服务
shòu hòu fú wù

dịch vụ sau bán hàng

国家医疗服务体系
guó jiā yī liáo fú wù tǐ xì

Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)

域名服务器
yù míng fú wù qì

máy chủ tên miền

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

đưa quản lý vào trong phục vụ

就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm

平台即服务
píng tái jí fú wù

nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

性服务
xìng fú wù

dịch vụ tình dục

性服务产业
xìng fú wù chǎn yè

ngành công nghiệp dịch vụ tình dục

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

服务台
fú wù tái

quầy dịch vụ

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

服务提供商
fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

服务提供者
fú wù tí gōng zhě

nhà cung cấp dịch vụ

服务业
fú wù yè

ngành dịch vụ

服务生
fú wù shēng

người phục vụ (tại nhà hàng)

服务规章
fú wù guī zhāng

quy chế dịch vụ

服务费
fú wù fèi

phí dịch vụ

服务质量
fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ

档案服务
dàng àn fú wù

dịch vụ lưu trữ hồ sơ

为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc

社会服务
shè huì fú wù

dịch vụ xã hội

私人服务器
sī rén fú wù qì

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

综合服务数位网络
zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tổng hợp

网路服务
wǎng lù fú wù

dịch vụ mạng

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

资料传送服务
zī liào chuán sòng fú wù

dịch vụ truyền tải dữ liệu

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

通信服务
tōng xìn fú wù

dịch vụ truyền thông

进接服务
jìn jiē fú wù

máy chủ truy cập

电话服务
diàn huà fú wù

dịch vụ điện thoại