Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. việc
  2. 2. công việc
  3. 3. vụ việc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
完成。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768129)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 务

乘务员
chéng wù yuán

nhân viên phục vụ

事务
shì wù

việc

事务所
shì wù suǒ

văn phòng

任务
rèn wu

nhiệm vụ

债务
zhài wù

nợ

公务
gōng wù

công vụ

公务员
gōng wù yuán

công chức

务实
wù shí

thực tế

务必
wù bì

phải

劳务
láo wù

dịch vụ

商务
shāng wù

thương mại

国务院
guó wù yuàn

Hội đồng Nhà nước

家务
jiā wù

việc nhà

常务
cháng wù

công việc thường nhật

服务
fú wù

phục vụ

服务员
fú wù yuán

nhân viên phục vụ

服务器
fú wù qì

máy chủ

业务
yè wù

kinh doanh

当务之急
dāng wù zhī jí

việc cấp bách

税务
shuì wù

dịch vụ thuế

义务
yì wù

nghĩa vụ

职务
zhí wù

chức vụ

财务
cái wù

tài chính

医务
yī wù

việc y tế

一条龙服务
yī tiáo lóng fú wù

dịch vụ trọn gói

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

不务正业
bù wù zhèng yè

không làm việc chính đáng

不急之务
bù jí zhī wù

việc không gấp gáp

不识时务
bù shí shí wù

không thức thời

世务
shì wù

thế sự

乘务
chéng wù

phục vụ trên tàu, máy bay

事务律师
shì wù lǜ shī

luật sư tư vấn

事务繁忙
shì wù fán máng

bận rộn

任务栏
rèn wu lán

thanh tác vụ

任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

trình quản lý tác vụ

仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

传输服务
chuán shū fú wù

dịch vụ truyền tải

传送服务
chuán sòng fú wù

dịch vụ giao hàng

债务人
zhài wù rén

con nợ

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ

债务证书
zhài wù zhèng shū

chứng khoán nợ

侨务
qiáo wù

công tác về người Hoa ở nước ngoài

侨务委员会
qiáo wù wěi yuán huì

Ủy ban Hoa kiều vụ

免去职务
miǎn qù zhí wù

miễn chức

内务
nèi wù

nội vụ

内务部
nèi wù bù

Bộ Nội vụ

内部事务
nèi bù shì wù

nội bộ

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

公务人员
gōng wù rén yuán

công chức nhà nước

公务舱
gōng wù cāng

hạng thương gia

公民义务
gōng mín yì wù

nghĩa vụ công dân

冗务
rǒng wù

việc vặt

分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

副国务卿
fù guó wù qīng

thứ trưởng ngoại giao

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川县
wù chuān xiàn

huyện tự trị dân tộc Ngật Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

务工
wù gōng

làm công

务期
wù qī

nhất định phải

务虚
wù xū

bàn về vấn đề nguyên tắc

务请
wù qǐng

xin vui lòng

务农
wù nóng

làm nông nghiệp

劳务交换
láo wù jiāo huàn

trao đổi lao động

劳务人员
láo wù rén yuán

lao động hợp đồng

劳务合同
láo wù hé tong

hợp đồng dịch vụ

劳务市场
láo wù shì chǎng

thị trường lao động

勤俭务实
qín jiǎn wù shí

cần kiệm thực dụng

勤俭为服务之本
qín jiǎn wéi fú wù zhī běn

Cần kiệm là gốc của sự phục vụ

勤务
qín wù

phục vụ, nhiệm vụ, cần vụ (quân đội) hoặc người phục vụ (quân đội)

勤务兵
qín wù bīng

lính hầu

勤务员
qín wù yuán

người phục vụ

叫醒服务
jiào xǐng fú wù

dịch vụ đánh thức

名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ tên

吧务
bā wù

quản trị viên diễn đàn

售后服务
shòu hòu fú wù

dịch vụ sau bán hàng

商务中心区
shāng wù zhōng xīn qū

khu trung tâm thương mại

商务印书馆
shāng wù yìn shū guǎn

Nhà xuất bản Thương Vụ

商务汉语考试
shāng wù hàn yǔ kǎo shì

Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)

商务部
shāng wù bù

Bộ Thương mại

国务
guó wù

quốc vụ

国务卿
guó wù qīng

Bộ trưởng Ngoại giao

国务委员
guó wù wěi yuán

Ủy viên Quốc vụ

国务次卿
guó wù cì qīng

Thứ trưởng Ngoại giao

国务长官
guó wù zhǎng guān

quốc vụ trưởng quan

国务院台湾事务办公室
guó wù yuàn tái wān shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国务院新闻办公室
guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

国务院法制局
guó wù yuàn fǎ zhì jú

Cục Pháp chế Quốc vụ viện

国务院港澳事务办公室
guó wù yuàn gǎng ào shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

国家医疗服务体系
guó jiā yī liáo fú wù tǐ xì

Dịch vụ Y tế Quốc gia (Anh)

域名服务器
yù míng fú wù qì

máy chủ tên miền

基础设施即服务
jī chǔ shè shī jí fú wù

hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

报务员
bào wù yuán

nhân viên điện báo

外交事务
wài jiāo shì wù

ngoại giao

外务
wài wù

ngoại giao

外务省
wài wù shěng

bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)

外务部
wài wù bù

Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh

多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

女乘务员
nǚ chéng wù yuán

nữ tiếp viên hàng không

妨害公务
fáng hài gōng wù

cản trở việc thi hành công vụ

客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

宿务
sù wù

Cebu (tỉnh ở Philippines)

宿务语
sù wù yǔ

tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines

寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

đưa quản lý vào trong phục vụ

实务
shí wù

thực hành (hành động theo thói quen, trái với lý thuyết)

就业服务
jiù yè fú wù

dịch vụ việc làm

常务委员会
cháng wù wěi yuán huì

ủy ban thường vụ

常务理事
cháng wù lǐ shì

ủy viên thường trực hội đồng

平台即服务
píng tái jí fú wù

nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

công ty luật

急务
jí wù

việc gấp

性服务
xìng fú wù

dịch vụ tình dục

性服务产业
xìng fú wù chǎn yè

ngành công nghiệp dịch vụ tình dục

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

政务
zhèng wù

công việc chính phủ

教务
jiào wù

quản lý giáo dục

教务室
jiào wù shì

phòng giáo vụ

教务长
jiào wù zhǎng

hiệu trưởng phụ trách giáo vụ

整体数位服务网路
zhěng tǐ shù wèi fú wù wǎng lù

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp

整体服务数位网路
zhěng tǐ fú wù shù wèi wǎng lù

Mạng số dịch vụ tổng hợp; ISDN

文件服务器
wén jiàn fú wù qì

máy chủ tệp

服务台
fú wù tái

quầy dịch vụ

服务广告协议
fú wù guǎng gào xié yì

Giao thức quảng cáo dịch vụ

服务提供商
fú wù tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ (Internet)

服务提供者
fú wù tí gōng zhě

nhà cung cấp dịch vụ

服务业
fú wù yè

ngành dịch vụ

服务生
fú wù shēng

người phục vụ (tại nhà hàng)

服务规章
fú wù guī zhāng

quy chế dịch vụ

服务费
fú wù fèi

phí dịch vụ

服务质量
fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ

林务
lín wù

lâm nghiệp

业务员
yè wù yuán

nhân viên kinh doanh

业务模式
yè wù mó shì

mô hình kinh doanh

业务过失
yè wù guò shī

sơ suất nghề nghiệp

机务段
jī wù duàn

phân xưởng đầu máy

档案服务
dàng àn fú wù

dịch vụ lưu trữ hồ sơ

水务
shuǐ wù

cấp nước

水务局
shuǐ wù jú

cơ quan quản lý nước (cấp thành phố)

洋务
yáng wù

ngoại giao (thời nhà Thanh)

洋务学堂
yáng wù xué táng

trường học về Tây học cuối thời Thanh

洋务派
yáng wù pài

phái Tây hóa (phái chủ trương học tập phương Tây cuối thời Thanh)

洋务运动
yáng wù yùn dòng

Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894)

清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)

清算业务
qīng suàn yè wù

ngân hàng thanh toán

港务局
gǎng wù jú

cơ quan quản lý cảng

为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc

特别任务连
tè bié rèn wu lián

Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông

特务
tè wu

nhiệm vụ đặc biệt (quân sự)

班务会
bān wù huì

cuộc họp định kỳ của một đội, nhóm hoặc lớp

尽义务
jìn yì wù

làm tròn nghĩa vụ

矿务局
kuàng wù jú

cục quản lý khai khoáng

社会服务
shè huì fú wù

dịch vụ xã hội

私人服务器
sī rén fú wù qì

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

税务局
shuì wù jú

Cục Thuế

管家职务
guǎn jiā zhí wù

quản gia

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

综合服务数位网络
zōng hé fú wù shù wèi wǎng luò

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tổng hợp

综合业务数字网
zōng hé yè wù shù zì wǎng

Mạng kỹ thuật số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)

网路服务
wǎng lù fú wù

dịch vụ mạng

网路特务
wǎng lù tè wu

bình luận viên Internet ẩn danh do nhà nước bảo trợ

编务
biān wù

biên tập

总务
zǒng wù

việc tổng hợp, công việc chung

美国国务院
měi guó guó wù yuàn

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

义务工作者
yì wù gōng zuò zhě

tình nguyện viên

义务教育
yì wù jiào yù

giáo dục bắt buộc

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

要务
yào wù

nhiệm vụ trọng yếu

训导职务
xùn dǎo zhí wù

chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)

词汇判断任务
cí huì pàn duàn rèn wu

nhiệm vụ phán đoán từ vựng (tâm lý học)

话务员
huà wù yuán

nhân viên trực điện thoại

识时务
shí shí wù

biết thời thế

识时务者为俊杰
shí shí wù zhě wéi jùn jié

kẻ thức thời mới là tuấn kiệt; người hiểu thời thế mới là người tài giỏi

识时达务
shí shí dá wù

hiểu biết

财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính

财务大臣
cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

财务秘书
cái wù mì shū

thủ quỹ

财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính

资料传送服务
zī liào chuán sòng fú wù

dịch vụ truyền tải dữ liệu

军务
jūn wù

quân vụ

软件即服务
ruǎn jiàn jí fú wù

phần mềm dưới dạng dịch vụ (SaaS)

通信服务
tōng xìn fú wù

dịch vụ truyền thông

进接服务
jìn jiē fú wù

máy chủ truy cập

医务人员
yī wù rén yuán

nhân viên y tế

医务室
yī wù shì

phòng y tế

医务所
yī wù suǒ

phòng khám

银行业务
yín háng yè wù

hoạt động ngân hàng

防务
fáng wù

(liên quan đến) quốc phòng

除恶务尽
chú è wù jìn

diệt trừ cái ác phải tận gốc (thành ngữ); triệt để loại bỏ điều xấu

杂务
zá wù

việc vặt; công việc lặt vặt

电子商务
diàn zǐ shāng wù

thương mại điện tử

电话服务
diàn huà fú wù

dịch vụ điện thoại

余留事务
yú liú shì wù

công việc còn dang dở