材
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vật liệu
- 2. gỗ
- 3. năng lực
- 4. tài năng
- 5. người có tài
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 材
nguyên liệu thô
trang thiết bị
sách giáo khoa
gỗ
vật liệu
quan tài
nguồn tư liệu
thuốc thô
vóc dáng
chủ đề
vô dụng
bất tài
không thấy quan tài chưa đổ lệ
vật liệu chính
dáng người thấp bé
mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình
tài liệu tham khảo
bài học ngược
thu thập tài liệu
vật liệu phân hạch
dạy theo năng khiếu của từng người
gỗ tròn
thanh định hình
chất nền
quan tài
ván ép
dùng người tài vào việc nhỏ (thành ngữ)
tận dụng tài nguyên địa phương
năng lực
vật liệu xây dựng
lõi gỗ
trở thành người có ích
vật liệu phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
người có năng lực hạn chế
khoa học vật liệu
khoa học vật liệu
thể tích gỗ
vân gỗ
thanh
lão già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc chửi rủa)
vật liệu cấp vũ khí
Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)
vật liệu sinh học
vật liệu mài mòn
tài năng xuất chúng
vật tư tiêu hao
Yelü Chucai (1190-1244), nhà chính trị Khiết Đan, cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ đánh thuế dân cư bị chinh phục ở đồng bằng miền bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ
gỗ tốt
kẻ ngốc
vật liệu phân hạch
vật liệu composite
bằng chứng vật chất đã thấy và nghe
gỗ dác (phần gỗ giữa tầng phát sinh mạch và tủy trong cây đang phát triển)
thép (nguyên liệu thô)
vật liệu cách nhiệt
(lâm nghiệp) khai thác gỗ; vận xuất gỗ
tài năng
giáo trình hỗ trợ bằng máy tính
nguyên liệu thực phẩm
tài năng xuất chúng
học sinh có năng lực xuất sắc