材
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vật liệu
- 2. gỗ
- 3. năng lực
- 4. tài năng
- 5. người có tài
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1木 材 可燃。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 材
nguyên vật liệu; nguyên liệu
thiết bị; dụng cụ
tài liệu giảng dạy; giáo trình; sách học
gỗ; vật liệu gỗ
vật liệu; chất liệu; nguyên liệu; vật tư
quan tài
chất liệu; tư liệu (sáng tác)
dược liệu
vóc dáng; thân hình; dáng người; vóc người
đề tài
vô dụng
bất tài
không thấy quan tài chưa đổ lệ
vật liệu chính
dáng người thấp bé
mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình
tài liệu tham khảo
bài học ngược
lấy tư liệu; chọn đề tài
vật liệu phân hạch
dạy theo năng khiếu của từng người
gỗ tròn
thanh định hình
chất nền
quan tài
ván ép
dùng người tài vào việc nhỏ (thành ngữ)
tận dụng tài nguyên địa phương
năng lực
vật liệu xây dựng
lõi gỗ
trở thành người có ích
vật liệu phóng xạ
chất phát quang phóng xạ
người có năng lực hạn chế
khoa học vật liệu
khoa học vật liệu
thể tích gỗ
chất liệu
thanh
lão già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc chửi rủa)
vật liệu cấp vũ khí
Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)
vật liệu sinh học
vật liệu mài mòn
tài năng xuất chúng
vật tư tiêu hao
Yelü Chucai (1190-1244), nhà chính trị Khiết Đan, cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ đánh thuế dân cư bị chinh phục ở đồng bằng miền bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ
gỗ tốt
kẻ ngốc
vật liệu phân hạch
vật liệu composite
bằng chứng vật chất đã thấy và nghe
gỗ dác (phần gỗ giữa tầng phát sinh mạch và tủy trong cây đang phát triển)
thép (nguyên liệu thô)
vật liệu cách nhiệt
(lâm nghiệp) khai thác gỗ; vận xuất gỗ
tài năng
giáo trình hỗ trợ bằng máy tính
nguyên liệu thực phẩm
tài năng xuất chúng
học sinh có năng lực xuất sắc