Bỏ qua đến nội dung

cái

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vật liệu
  2. 2. gỗ
  3. 3. năng lực
  4. 4. tài năng
  5. 5. người có tài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
可燃。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826256)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 材

原材料
yuán cái liào

nguyên liệu thô

器材
qì cái

trang thiết bị

教材
jiào cái

sách giáo khoa

木材
mù cái

gỗ

材料
cái liào

vật liệu

棺材
guān cai

quan tài

素材
sù cái

nguồn tư liệu

药材
yào cái

thuốc thô

身材
shēn cái

vóc dáng

题材
tí cái

chủ đề

不成材
bù chéng cái

vô dụng

不材
bù cái

bất tài

不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

không thấy quan tài chưa đổ lệ

主材
zhǔ cái

vật liệu chính

五短身材
wǔ duǎn shēn cái

dáng người thấp bé

人尽其材
rén jìn qí cái

mỗi người đều phát huy hết tài năng của mình

参考材料
cān kǎo cái liào

tài liệu tham khảo

反面教材
fǎn miàn jiào cái

bài học ngược

取材
qǔ cái

thu thập tài liệu

可裂变材料
kě liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

因材施教
yīn cái shī jiào

dạy theo năng khiếu của từng người

圆形木材
yuán xíng mù cái

gỗ tròn

型材
xíng cái

thanh định hình

基材
jī cái

chất nền

寿材
shòu cái

quan tài

多层材
duō céng cái

ván ép

大材小用
dà cái xiǎo yòng

dùng người tài vào việc nhỏ (thành ngữ)

就地取材
jiù dì qǔ cái

tận dụng tài nguyên địa phương

干材
gàn cái

năng lực

建材
jiàn cái

vật liệu xây dựng

心材
xīn cái

lõi gỗ

成材
chéng cái

trở thành người có ích

放射性材料
fàng shè xìng cái liào

vật liệu phóng xạ

放射性发光材料
fàng shè xìng fā guāng cái liào

chất phát quang phóng xạ

斗筲之材
dǒu shāo zhī cái

người có năng lực hạn chế

材料学
cái liào xué

khoa học vật liệu

材料科学
cái liào kē xué

khoa học vật liệu

材积
cái jī

thể tích gỗ

材质
cái zhì

vân gỗ

棒材
bàng cái

thanh

棺材瓤子
guān cai ráng zi

lão già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc chửi rủa)

武器级别材料
wǔ qì jí bié cái liào

vật liệu cấp vũ khí

测试和材料协会
cè shì hé cái liào xié huì

Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)

生物材料
shēng wù cái liào

vật liệu sinh học

研磨材料
yán mó cái liào

vật liệu mài mòn

翘材
qiáo cái

tài năng xuất chúng

耗材
hào cái

vật tư tiêu hao

耶律楚材
yē lǜ chǔ cái

Yelü Chucai (1190-1244), nhà chính trị Khiết Đan, cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ đánh thuế dân cư bị chinh phục ở đồng bằng miền bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ

良材
liáng cái

gỗ tốt

蠢材
chǔn cái

kẻ ngốc

裂变材料
liè biàn cái liào

vật liệu phân hạch

复合材料
fù hé cái liào

vật liệu composite

视听材料
shì tīng cái liào

bằng chứng vật chất đã thấy và nghe

边材
biān cái

gỗ dác (phần gỗ giữa tầng phát sinh mạch và tủy trong cây đang phát triển)

钢材
gāng cái

thép (nguyên liệu thô)

隔热材料
gé rè cái liào

vật liệu cách nhiệt

集材
jí cái

(lâm nghiệp) khai thác gỗ; vận xuất gỗ

隽材
juàn cái

tài năng

电脑辅助教材
diàn nǎo fǔ zhù jiào cái

giáo trình hỗ trợ bằng máy tính

食材
shí cái

nguyên liệu thực phẩm

高材
gāo cái

tài năng xuất chúng

高材生
gāo cái shēng

học sinh có năng lực xuất sắc