来得早不如来得巧
Định nghĩa
- 1. đến sớm không bằng đến đúng lúc
- 2. đến sớm không bằng gặp đúng lúc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 来得早不如来得巧
không
không bằng; chẳng bằng; kém hơn
đến
như; giống như
khéo léo; khéo tay; tài tình
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
sớm; sớm hơn; trước
nổi lên
Như Lai (Phật tự xưng, có nhiều tầng nghĩa - Phạn: như thị, đã đến, đã đi, đạt đến chân như tuyệt đối)