不如
Định nghĩa
- 1. không bằng
- 2. không bằng với
- 3. không bằng như
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5今天 不如 昨天暖和。
与其坐车, 不如 走路。
一个人在家里受罪, 不如 跟朋友出去走走。
你 不如 我。
屋寬 不如 心寬。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 不如
mỗi đời một kém hơn
ngày một kém đi
chưa như ý người
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
ngày nay không bằng ngày xưa
đến sớm không bằng đến đúng lúc
thà tránh rắc rối không cần thiết (thành ngữ)
thà sống nhục còn hơn chết vinh
trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)
sự thật không tô vẽ tốt hơn mưu mẹo xảo quyệt (thành ngữ)
xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头
sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)
cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)
cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất
chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)
muốn việc gì đó được làm tốt, hãy tự mình làm (thành ngữ)
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể
tệ hơn cầm thú
nghe không bằng thấy
nghe danh không bằng gặp mặt
thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)
tự than không bằng người khác
tự thẹn không bằng
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
Lời nói không bằng gương mẫu; hành động thiết thực hơn lời nói suông.
nói theo nghĩa đen, điều động một vị tướng không hiệu quả bằng kích động một vị tướng
tệ hơn chó lợn
Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.
thà rằng...
không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)
thà chịu đau ngắn còn hơn kéo dài đau khổ