Bỏ qua đến nội dung

chái

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. củi
  2. 2. nạc (thịt)
  3. 3. gầy (người)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你有火 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9149213)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 柴

柴油
chái yóu

dầu diesel

火柴
huǒ chái

que diêm

劈柴
pī chái

bổ củi

劈柴
pǐ chai

củi chẻ

北柴胡
běi chái hú

rau ngót

大柴旦
dà chái dàn

huyện Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政区
dà chái dàn xíng zhèng qū

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦行政委员会
dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大柴旦镇
dà chái dàn zhèn

thị trấn Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

布拉柴维尔
bù lā chái wéi ěr

Brazzaville, thủ đô của Congo

废柴
fèi chái

đồ vô dụng

引柴
yǐn chái

củi nhóm lửa

引火柴
yǐn huǒ chái

củi nhóm lửa

打柴
dǎ chái

đốn củi

木柴
mù chái

củi

木柴堆
mù chái duī

đống củi

柴可夫斯基
chái kě fū sī jī

Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc người Nga

柴油机
chái yóu jī

động cơ diesel

柴油发动机
chái yóu fā dòng jī

động cơ diesel

柴火
chái huo

củi

柴犬
chái quǎn

chó shiba (giống chó Nhật Bản)

柴禾妞
chái hé niū

cô gái gầy gò và quê mùa

柴科夫斯基
chái kē fū sī jī

Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin

柴米油盐
chái mǐ yóu yán

củi gạo dầu muối

柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà

柴胡
chái hú

cây sài hồ (Bupleurum chinense)

柴草
chái cǎo

củi

柴薪
chái xīn

củi

柴车
chái chē

xe thô sơ và đơn giản

柴达木
chái dá mù

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

柴达木盆地
chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

柴门
chái mén

cửa nhà tiều phu

柴门小户
chái mén xiǎo hù

nhà tranh vách đất của người nghèo (thành ngữ); túp lều tồi tàn của người nghèo

柴鸡
chái jī

gà thả vườn, giống gà nhỏ, chân không lông, đẻ trứng nhỏ

柴电机车
chái diàn jī chē

đầu máy diesel-điện

柴鱼片
chái yú piàn

katsuobushi hoặc cá ngừ khô bào mỏng

满口胡柴
mǎn kǒu hú chái

nói bậy bạ

烈火干柴
liè huǒ gān chái

lửa dữ củi khô (thành ngữ); đám cháy dữ dội trong đống củi

生物柴油
shēng wù chái yóu

dầu diesel sinh học

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)

磨刀不误砍柴工
mó dāo bù wù kǎn chái gōng

mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)

纸火柴
zhǐ huǒ chái

diêm làm bằng bìa cứng

芦柴棒
lú chái bàng

thân cây sậy

骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái

gầy như que củi