柴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. củi
- 2. nạc (thịt)
- 3. gầy (người)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1你有火 柴 嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 柴
dầu diesel
diêm
bổ củi
củi chẻ
rau ngót
huyện Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Đại Sài Đản, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
thị trấn Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
Brazzaville, thủ đô của Congo
đồ vô dụng
củi nhóm lửa
củi nhóm lửa
đốn củi
củi
đống củi
Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc người Nga
động cơ diesel
động cơ diesel
củi
chó shiba (giống chó Nhật Bản)
cô gái gầy gò và quê mùa
Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin
củi gạo dầu muối
củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà
cây sài hồ (Bupleurum chinense)
củi
củi
xe thô sơ và đơn giản
Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.
Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.
cửa nhà tiều phu
nhà tranh vách đất của người nghèo (thành ngữ); túp lều tồi tàn của người nghèo
gà thả vườn, giống gà nhỏ, chân không lông, đẻ trứng nhỏ
đầu máy diesel-điện
katsuobushi hoặc cá ngừ khô bào mỏng
dầu diesel sinh học
Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.
khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)
mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)
diêm làm bằng bìa cứng
thân cây sậy
gầy như que củi