Định nghĩa
- 1. loại
- 2. giống
- 3. như
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这 类 的书很贵。
物以 类 聚。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 类
và những loại như vậy
nhân loại
phân loại
giống nhau
loại
và như vậy
tương tự
loại
loại
cùng loại
động vật được bảo vệ cấp một
không đúng chỗ
Hội Điểu học Trung Quốc
phân loại phụ
vi rút u nhú ở người
virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
Dự án hệ gen người
nhân loại học
nhà nhân loại học
nguồn gốc loài người
vân vân
động vật nhiều chân
bộ guốc chẵn
từ loại truyền thống
lưỡng cư
lưỡng sinh loại
xuất loại bạt tụy
dao kéo
phân loại
phân loại học
sổ cái
lý thuyết phân loại
khắc hồ luy vụ
phân loại động vật
kẻ ghét loài người
vô nhân tính
tội ác chống lại loài người
người cổ đại
cổ nhân loại học
khác thường
y học thay thế
các loại
steroid đồng hóa
Những người cùng loại thu hút lẫn nhau.
ăn thịt đồng loại
lớp đồng dư
tụ tập bạn bè
chủng loại
lớp thú
động vật có vú
trichothecene
bệnh nhiễm độc trichothecene
sinh vật sống
động vật gặm nhấm
động vật nhiều chân (như rết và cuốn chiếu)
loại chính
Bộ guốc lẻ (Perissodactyla, như ngựa, ngựa vằn v.v.)
daiquirí
khủng long
loại nhạc cụ dây gõ
nhạc cụ dây gõ
cặn bã của xã hội
thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)
dòng họ
giáo dục cho mọi người, không phân biệt xuất thân
Đạo luật Không Trẻ Em Nào Bị Bỏ Lại, Hoa Kỳ 2001
hợp chất hữu cơ phốt pho
(động vật học) thú có túi
bò sát răng ổ (loài bò sát tồn tại trong kỷ Permi và Trias)
loại này
phân loại
carbamat
loài oxy hoạt động (AOS)
các món súp (trong thực đơn)
loài bò sát
bò sát
vật dĩ loại tụ; những vật cùng loại tụ lại với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.
khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)
động vật
môn thể thao bóng
bọ cánh cứng
động vật giáp xác
gia súc
vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)
vẽ hổ thành chó (thành ngữ)
loại khác (đôi khi mang hàm ý kỳ lạ hoặc lập dị)
corticosteroid
tương tự
lớp đặc trưng (toán học)
tổ tiên loài chim
loài chim
ngũ cốc
các sách Phúc Âm nhất lãm (tức Matthew, Mark và Luke, có nội dung và trình tự thời gian tương tự)
loại thứ năm
đường (hóa học)
Shenglei, cuốn từ điển vần tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, ra đời vào thế kỷ 3 (không được bảo tồn đến ngày nay)
hệ thống thanh loại
thịt
nấm
(thực vật học) dương xỉ
tảo
giả dối nhưng có vẻ thật
bướm đêm (họ)
loài nhện
bướm (họ)
côn trùng
hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy
đánh giá và phân loại
từ loại
phân loại ngữ nghĩa
đậu
động vật có vỏ
(thông tục) mực
cá sụn
loại này
loại
phenol (hóa học)
anđehit
kẻ xấu, kẻ ác
carbohydrate
loại
chim sẻ (họ Fringillidae)
động vật hai mảnh vỏ
cầy hương (mèo cây)
động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người, v.v.)
lưỡng tiêm (Branchiostoma)
vượn người
sự giống nhau
organoid (y học tái tạo)
steroid
hành tinh đất đá
từ điển đồng nghĩa
suy luận bằng loại suy
chuẩn tinh
sách tham khảo trích dẫn tài liệu từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chủ đề (khoảng 600 bộ được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 tại Trung Quốc)
hành tinh kiểu Mộc Tinh
giải độc tố
sự tương tự; phép loại suy
chiến lược loại suy
huyện Lê Ô Tề (Riwoqê), Tây Tạng
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo, Tây Tạng
mặt cầu dẹt (toán học)
loại mục
Loại thiên, từ điển chữ Hán với 31.319 mục từ, do Tư Mã Quang và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)
từ điển đồng nghĩa
á kim (hóa học)
yếu tố dạng thấp
flavonoid (hóa sinh)
bệnh melioidosis
Pseudomonas pseudomallei
loài ăn thịt
món cơm
cá
ngư loại học
chim
điểu loại học
mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)
món mì
xơ gai
flavonoid (hóa học)
năm hạng người đen (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu phái