Bỏ qua đến nội dung

lèi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. loại
  2. 2. giống
  3. 3. như

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
的书很贵。
物以 聚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 432974)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 类

之类
zhī lèi

và những loại như vậy

人类
rén lèi

nhân loại

分类
fēn lèi

phân loại

同类
tóng lèi

giống nhau

种类
zhǒng lèi

loại

诸如此类
zhū rú cǐ lèi

và như vậy

类似
lèi sì

tương tự

类别
lèi bié

loại

类型
lèi xíng

loại

一类
yī lèi

cùng loại

一类保护动物
yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ cấp một

不伦不类
bù lún bù lèi

không đúng chỗ

中国鸟类学会
zhōng guó niǎo lèi xué huì

Hội Điểu học Trung Quốc

亚类
yà lèi

phân loại phụ

人类乳突病毒
rén lèi rǔ tū bìng dú

vi rút u nhú ở người

人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

人类基因组计划
rén lèi jī yīn zǔ jì huà

Dự án hệ gen người

人类学
rén lèi xué

nhân loại học

人类学家
rén lèi xué jiā

nhà nhân loại học

人类起源
rén lèi qǐ yuán

nguồn gốc loài người

以此类推
yǐ cǐ lèi tuī

vân vân

倍足类
bèi zú lèi

động vật nhiều chân

偶蹄类
ǒu tí lèi

bộ guốc chẵn

传统词类
chuán tǒng cí lèi

từ loại truyền thống

两栖类
liǎng qī lèi

lưỡng cư

两生类
liǎng shēng lèi

lưỡng sinh loại

出类拔萃
chū lèi bá cuì

xuất loại bạt tụy

刀类
dāo lèi

dao kéo

分门别类
fēn mén bié lèi

phân loại

分类学
fēn lèi xué

phân loại học

分类帐
fēn lèi zhàng

sổ cái

分类理论
fēn lèi lǐ lùn

lý thuyết phân loại

刻鹄类鹜
kè hú lèi wù

khắc hồ luy vụ

动物分类
dòng wù fēn lèi

phân loại động vật

厌恶人类者
yàn wù rén lèi zhě

kẻ ghét loài người

反人类
fǎn rén lèi

vô nhân tính

反人类罪
fǎn rén lèi zuì

tội ác chống lại loài người

古人类
gǔ rén lèi

người cổ đại

古人类学
gǔ rén lèi xué

cổ nhân loại học

另类
lìng lèi

khác thường

另类医疗
lìng lèi yī liáo

y học thay thế

各类
gè lèi

các loại

合成类固醇
hé chéng lèi gù chún

steroid đồng hóa

同类相吸
tóng lèi xiāng xī

Những người cùng loại thu hút lẫn nhau.

同类相食
tóng lèi xiāng shí

ăn thịt đồng loại

同余类
tóng yú lèi

lớp đồng dư

呼朋引类
hū péng yǐn lèi

tụ tập bạn bè

品类
pǐn lèi

chủng loại

哺乳类
bǔ rǔ lèi

lớp thú

哺乳类动物
bǔ rǔ lèi dòng wù

động vật có vú

单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecene

单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

bệnh nhiễm độc trichothecene

噍类
jiào lèi

sinh vật sống

啮齿类
niè chǐ lèi

động vật gặm nhấm

多足类
duō zú lèi

động vật nhiều chân (như rết và cuốn chiếu)

大类
dà lèi

loại chính

奇蹄类
jī tí lèi

Bộ guốc lẻ (Perissodactyla, như ngựa, ngựa vằn v.v.)

德贵丽类
dé guì lì lèi

daiquirí

恐龙类
kǒng lóng lèi

khủng long

击弦类
jī xián lèi

loại nhạc cụ dây gõ

击弦类乐器
jī xián lèi yuè qì

nhạc cụ dây gõ

败类
bài lèi

cặn bã của xã hội

新新人类
xīn xīn rén lèi

thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

族类
zú lèi

dòng họ

有教无类
yǒu jiào wú lèi

giáo dục cho mọi người, không phân biệt xuất thân

有教无类法
yǒu jiào wú lèi fǎ

Đạo luật Không Trẻ Em Nào Bị Bỏ Lại, Hoa Kỳ 2001

有机磷酸酯类
yǒu jī lín suān zhǐ lèi

hợp chất hữu cơ phốt pho

有袋类
yǒu dài lèi

(động vật học) thú có túi

槽齿类
cáo chǐ lèi

bò sát răng ổ (loài bò sát tồn tại trong kỷ Permi và Trias)

此类
cǐ lèi

loại này

归类
guī lèi

phân loại

氨基甲酸酯类化合物
ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù

carbamat

活性氧类
huó xìng yǎng lèi

loài oxy hoạt động (AOS)

汤类
tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

爬虫类
pá chóng lèi

loài bò sát

爬行类
pá xíng lèi

bò sát

物以类聚
wù yǐ lèi jù

vật dĩ loại tụ; những vật cùng loại tụ lại với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

物以类聚,人以群分
wù yǐ lèi jù , rén yǐ qún fēn

Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.

兽脚类恐龙
shòu jiǎo lèi kǒng lóng

khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)

兽类
shòu lèi

động vật

球类
qiú lèi

môn thể thao bóng

甲壳虫类
jiǎ ké chóng lèi

bọ cánh cứng

甲壳类
jiǎ qiào lèi

động vật giáp xác

畜类
chù lèi

gia súc

画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)

画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

vẽ hổ thành chó (thành ngữ)

异类
yì lèi

loại khác (đôi khi mang hàm ý kỳ lạ hoặc lập dị)

皮质类固醇
pí zhì lèi gù chún

corticosteroid

相类
xiāng lèi

tương tự

示性类
shì xìng lèi

lớp đặc trưng (toán học)

祖鸟类
zǔ niǎo lèi

tổ tiên loài chim

禽类
qín lèi

loài chim

谷类
gǔ lèi

ngũ cốc

符类福音
fú lèi fú yīn

các sách Phúc Âm nhất lãm (tức Matthew, Mark và Luke, có nội dung và trình tự thời gian tương tự)

第五类
dì wǔ lèi

loại thứ năm

糖类
táng lèi

đường (hóa học)

声类
shēng lèi

Shenglei, cuốn từ điển vần tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, ra đời vào thế kỷ 3 (không được bảo tồn đến ngày nay)

声类系统
shēng lèi xì tǒng

hệ thống thanh loại

肉类
ròu lèi

thịt

菌类
jūn lèi

nấm

蕨类
jué lèi

(thực vật học) dương xỉ

藻类
zǎo lèi

tảo

虚伪类真
xū wěi lèi zhēn

giả dối nhưng có vẻ thật

蛾类
é lèi

bướm đêm (họ)

蜘蛛类
zhī zhū lèi

loài nhện

蝶类
dié lèi

bướm (họ)

虫类
chóng lèi

côn trùng

触类旁通
chù lèi páng tōng

hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy

评价分类
píng jià fēn lèi

đánh giá và phân loại

词类
cí lèi

từ loại

语义分类
yǔ yì fēn lèi

phân loại ngữ nghĩa

豆类
dòu lèi

đậu

贝类
bèi lèi

động vật có vỏ

软足类
ruǎn zú lèi

(thông tục) mực

软骨鱼类
ruǎn gǔ yú lèi

cá sụn

这类
zhè lèi

loại này

部类
bù lèi

loại

酚类化合物
fēn lèi huà hé wù

phenol (hóa học)

醛类
quán lèi

anđehit

丑类
chǒu lèi

kẻ xấu, kẻ ác

醣类
táng lèi

carbohydrate

门类
mén lèi

loại

雀类
què lèi

chim sẻ (họ Fringillidae)

双壳类
shuāng ké lèi

động vật hai mảnh vỏ

灵猫类
líng māo lèi

cầy hương (mèo cây)

灵长类
líng zhǎng lèi

động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người, v.v.)

头索类
tóu suǒ lèi

lưỡng tiêm (Branchiostoma)

类人猿
lèi rén yuán

vượn người

类似点
lèi sì diǎn

sự giống nhau

类器官
lèi qì guān

organoid (y học tái tạo)

类固醇
lèi gù chún

steroid

类地行星
lèi dì xíng xīng

hành tinh đất đá

类属词典
lèi shǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

类推
lèi tuī

suy luận bằng loại suy

类星体
lèi xīng tǐ

chuẩn tinh

类书
lèi shū

sách tham khảo trích dẫn tài liệu từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chủ đề (khoảng 600 bộ được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 tại Trung Quốc)

类木行星
lèi mù xíng xīng

hành tinh kiểu Mộc Tinh

类毒素
lèi dú sù

giải độc tố

类比
lèi bǐ

sự tương tự; phép loại suy

类比策略
lèi bǐ cè lüe4

chiến lược loại suy

类乌齐
lèi wū qí

huyện Lê Ô Tề (Riwoqê), Tây Tạng

类乌齐县
lèi wū qí xiàn

huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo, Tây Tạng

类球面
lèi qiú miàn

mặt cầu dẹt (toán học)

类目
lèi mù

loại mục

类篇
lèi piān

Loại thiên, từ điển chữ Hán với 31.319 mục từ, do Tư Mã Quang và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)

类语辞典
lèi yǔ cí diǎn

từ điển đồng nghĩa

类金属
lèi jīn shǔ

á kim (hóa học)

类风湿因子
lèi fēng shī yīn zǐ

yếu tố dạng thấp

类黄酮
lèi huáng tóng

flavonoid (hóa sinh)

类鼻疽
lèi bí jū

bệnh melioidosis

类鼻疽单细胞
lèi bí jū dān xì bāo

Pseudomonas pseudomallei

食肉类
shí ròu lèi

loài ăn thịt

饭类
fàn lèi

món cơm

鱼类
yú lèi

鱼类学
yú lèi xué

ngư loại học

鸟类
niǎo lèi

chim

鸟类学
niǎo lèi xué

điểu loại học

盐皮质类固醇
yán pí zhì lèi gù chún

mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)

面类
miàn lèi

món mì

麻类
má lèi

xơ gai

黄酮类化合物
huáng tóng lèi huà hé wù

flavonoid (hóa học)

黑五类
hēi wǔ lèi

năm hạng người đen (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu phái