样
Định nghĩa
- 1. kiểu
- 2. loại
- 3. mẫu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 样
hoàn toàn giống nhau
giống
không có gì đặc biệt
loại gì
đàng hoàng
các loại
cùng
đa dạng
tự tin
như thế nào
thế nào
mẫu
kiểu dáng
mẫu
kiểu dáng
kiểu
mẫu
như cũ
có vẻ như
mẫu
như vậy
như vậy thì
loại đó
xem 一樣|一样
thay đổi từng ngày
khác nhau
không ra hình dạng
không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)
không ra hình dạng
dù sao đi nữa
làm bộ làm tịch
vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)
trông ra dáng
khác nhau
hai thứ khác nhau
khác biệt
xơ vữa động mạch
nguyên dạng
dù sao cũng vậy
lấy mẫu
cỡ mẫu
các loại khác nhau
đủ loại
đủ loại
bản vẽ
quá ngây thơ, quá đơn giản
sự đa dạng hóa
sự đa dạng
đủ loại
ngạo mạn
(thành ngữ) người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc lòng dũng cảm của ai đó
mẫu tự hoặc khuôn chữ
làm theo
vẻ quan cách
văn phong quan liêu
bản in thử (ngành in)
mẫu nước tiểu
vài loại
kiểu dáng
kỳ dị
vẻ mặt kỳ lạ
hình thức
đứng đắn
đúng mực
mẫu; lấy mẫu
lấy mẫu
tốc độ lấy mẫu
ảo giác
chơi trò lừa bịp
làm cho có hình thức
thay đổi hoàn toàn
bắt chước theo gương người khác
bản in thử (ngành in)
mẫu; mô hình; ví dụ
mẫu đơn; biểu mẫu
mẫu
kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)
hàm spline (toán học)
mọi loại
nguyên mẫu
chương mẫu
diện mạo; biểu hiện
sao chép
đa dạng sinh học
đa dạng sinh học
mẫu lưu
khác biệt
nguyên mẫu nghiên cứu
lấy mẫu không khí
máy lấy mẫu không khí
xơ vữa động mạch
mẫu giấy dùng trong may mặc
như cũ
chơi trò lừa bịp
tuyến hạnh
giày trượt băng nghệ thuật
tuổi thanh xuân rực rỡ
bơi nghệ thuật
trượt băng nghệ thuật
(vi sinh vật học) Bacillus cereus
xơ vữa động mạch
giả vờ, làm bộ làm tịch
kiểu mẫu
bí ẩn
thay đổi (diện mạo)
mất hình dạng
như vậy
như vậy
giống nhau
đầu giáo mạ bạc thực chất là thiếc (thành ngữ); ví người vô dụng dù bề ngoài hấp dẫn