Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
離這裡很遠。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 842434)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 梨

南美梨
nán měi lí

士多啤梨
shì duō pí lí

dâu tây (từ mượn)

山梨
shān lí

thanh lương trà (chi Sorbus)

山梨县
shān lí xiàn

tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

山梨酸钾
shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (chất bảo quản thực phẩm)

山梨醇
shān lí chún

sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và nhuận tràng nhẹ)

杜梨
dù lí

lê gai (Pyrus betulaefolia)

梨俱吠陀
lí jù fèi tuó

Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ

梨园子弟
lí yuán zǐ dì

diễn viên kịch hát Trung Quốc

梨子
lí zi

quả lê

梨属
lí shǔ

Chi lê, chi cây ăn quả chứa lê

梨果
lí guǒ

quả táo (loại quả có lõi như táo, lê)

梨树
lí shù

huyện Lê Thụ, thuộc Tứ Bình, Cát Lâm, Trung Quốc

梨树区
lí shù qū

quận Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang

梨树县
lí shù xiàn

huyện Lê Thụ, thuộc Tứ Bình, Cát Lâm

梨涡
lí wō

lúm đồng tiền (của phụ nữ)

梨花带雨
lí huā dài yǔ

nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)

棠梨
táng lí

lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)

酪梨
lào lí

bơ (Persea americana)

阇梨
shé lí

nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)

阿阇梨
ā shé lí

thầy dạy Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

雪梨
xuě lí

lê tuyết (Pyrus nivalis)

鳄梨
è lí

quả bơ (Persea americana)

凤梨
fèng lí

quả dứa

凤梨可乐达
fèng lí kě lè dá

piña colada

凤梨园
fèng lí yuán

đồn điền dứa

凤梨酥
fèng lí sū

bánh dứa, loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan

鸭梨
yā lí

lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)

黄梨
huáng lí

quả dứa

黄花梨木
huáng huā lí mù

gỗ hoàng hoa lê