A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quả lê
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1雪 梨 離這裡很遠。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 梨
bơ
dâu tây (từ mượn)
thanh lương trà (chi Sorbus)
tỉnh Yamanashi, Nhật Bản
kali sorbat, E202 (chất bảo quản thực phẩm)
sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và nhuận tràng nhẹ)
lê gai (Pyrus betulaefolia)
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
diễn viên kịch hát Trung Quốc
quả lê
Chi lê, chi cây ăn quả chứa lê
quả táo (loại quả có lõi như táo, lê)
huyện Lê Thụ, thuộc Tứ Bình, Cát Lâm, Trung Quốc
quận Lê Thụ, thuộc thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
huyện Lê Thụ, thuộc Tứ Bình, Cát Lâm
lúm đồng tiền (của phụ nữ)
nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)
lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
bơ (Persea americana)
nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)
thầy dạy Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)
lê tuyết (Pyrus nivalis)
quả bơ (Persea americana)
quả dứa
piña colada
đồn điền dứa
bánh dứa, loại bánh ngọt truyền thống của Đài Loan
lê trắng Trung Quốc (Pyrus × bretschneideri)
quả dứa
gỗ hoàng hoa lê