Bỏ qua đến nội dung

xiāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hộp
  2. 2. thùng
  3. 3. hòm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
炸药很危险,要小心搬运。
请把这 苹果运到楼上。
後備 內有具屍體。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10463257)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 箱

信箱
xìn xiāng

hòp thư

冰箱
bīng xiāng

tủ lạnh

后备箱
hòu bèi xiāng

khoang hành lý

箱子
xiāng zi

hòp

行李箱
xíng li xiāng

vali

邮箱
yóu xiāng

hòp thư

集装箱
jí zhuāng xiāng

thùng container

保洁箱
bǎo jié xiāng

thùng rác

保育箱
bǎo yù xiāng

lồng ấp

保险箱
bǎo xiǎn xiāng

két sắt

倾箱倒箧
qīng xiāng dào qiè

dốc hết của cải

储水箱
chǔ shuǐ xiāng

bể chứa nước

冷藏箱
lěng cáng xiāng

thùng đá

化学战剂检毒箱
huà xué zhàn jì jiǎn dú xiāng

bộ phát hiện hóa chất chiến tranh

垃圾箱
lā jī xiāng

thùng rác

工具箱
gōng jù xiāng

hộp dụng cụ

废物箱
fèi wù xiāng

thùng rác

急救箱
jí jiù xiāng

hộp sơ cứu

意见箱
yì jiàn xiāng

hòm thư góp ý

手套箱
shǒu tào xiāng

ngăn đựng găng tay (trong xe hơi)

手提箱
shǒu tí xiāng

va li

投票箱
tóu piào xiāng

hòm phiếu

提箱
tí xiāng

va li

收件箱
shōu jiàn xiāng

hộp thư đến

收存箱
shōu cún xiāng

hộp giao nhận

暗箱
àn xiāng

buồng tối máy ảnh

暗箱操作
àn xiāng cāo zuò

hoạt động ngầm (gian lận bầu cử v.v.)

木箱鼓
mù xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

板条箱
bǎn tiáo xiāng

thùng gỗ

枕头箱
zhěn tou xiāng

hộp gối (dùng để cất đồ quý giá)

条板箱
tiáo bǎn xiāng

thùng gỗ

机箱
jī xiāng

thùng máy tính

检毒箱
jiǎn dú xiāng

bộ xét nghiệm phát hiện độc tố

水族箱
shuǐ zú xiāng

bể cá cảnh

水箱
shuǐ xiāng

bể nước

沉箱
chén xiāng

cái hộp chìm

油箱
yóu xiāng

thùng dầu

潜水装备拖轮箱
qián shuǐ zhuāng bèi tuō lún xiāng

túi lặn

烘箱
hōng xiāng

lò nướng

烤箱
kǎo xiāng

lò nướng

煤箱
méi xiāng

hộp than

百宝箱
bǎi bǎo xiāng

rương báu vật

百叶箱
bǎi yè xiāng

lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)

皮箱
pí xiāng

va li da

盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)

票箱
piào xiāng

hòm phiếu

箱型车
xiāng xíng chē

xe tải thùng

箱庭
xiāng tíng

hộp cát (kiểu Nhật) (trong trò chơi điện tử)

箱根
xiāng gēn

Hakone, thành phố ở bờ biển phía đông Nhật Bản, phía tây nam Tokyo

箱梁
xiāng liáng

dầm hộp (xây dựng)

箱箧
xiāng qiè

hòm

箱鼓
xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

纸箱
zhǐ xiāng

thùng giấy

网箱
wǎng xiāng

lồng lưới (nuôi cá)

翻箱倒柜
fān xiāng dǎo guì

lật tung rương hòm và hộp

翻箱倒箧
fān xiāng dǎo qiè

lật tung rương hòm

自动装箱
zì dòng zhuāng xiāng

autoboxing (tin học)

蒲草箱
pú cǎo xiāng

giỏ đan bằng cỏ bấc

藏宝箱
cáng bǎo xiāng

rương báu vật

蜂箱
fēng xiāng

tổ ong

语音信箱
yǔ yīn xìn xiāng

hộp thư thoại

变速箱
biàn sù xiāng

hộp số

车后箱
chē hòu xiāng

cốp xe

邮政信箱
yóu zhèng xìn xiāng

hòm thư bưu điện

铁箱
tiě xiāng

rương kim loại

开箱
kāi xiāng

mở hộp

集油箱
jí yóu xiāng

bể dầu

集装箱船
jí zhuāng xiāng chuán

tàu container

电冰箱
diàn bīng xiāng

tủ lạnh

电子信箱
diàn zǐ xìn xiāng

hộp thư điện tử

电子邮箱
diàn zǐ yóu xiāng

hộp thư điện tử

电箱
diàn xiāng

hộp điện

音箱
yīn xiāng

loa

风箱
fēng xiāng

ống bể

黑箱
hēi xiāng

hộp đen

黑箱子
hēi xiāng zi

hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)

黑箱操作
hēi xiāng cāo zuò

xem 暗箱操作

鼓箱
gǔ xiāng

xem 箱鼓

齿轮箱
chǐ lún xiāng

hộp số