箱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hộp; thùng; rương; hòm
- 2. lượng từ cho hộp, thùng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 箱
hòm thư
tủ lạnh
cốp xe
cái hòm; thùng; vali
va li
hộp thư điện tử; địa chỉ thư điện tử
công-te-nơ; thùng hàng
thùng rác
lồng ấp
két sắt
dốc hết của cải
bể chứa nước
thùng đá
bộ phát hiện hóa chất chiến tranh
thùng rác
hộp dụng cụ
thùng rác
hộp sơ cứu
hòm thư góp ý
ngăn đựng găng tay (trong xe hơi)
va li
hòm phiếu
va li
hộp thư đến
hộp giao nhận
buồng tối máy ảnh
hoạt động ngầm (gian lận bầu cử v.v.)
cajón (nhạc cụ)
thùng gỗ
hộp gối (dùng để cất đồ quý giá)
thùng gỗ
thùng máy tính
bộ xét nghiệm phát hiện độc tố
bể cá cảnh
bể nước
cái hộp chìm
thùng dầu
túi lặn
lò nướng
lò nướng
hộp than
rương báu vật
lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)
va li da
chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)
hòm phiếu
xe tải thùng
hộp cát (kiểu Nhật) (trong trò chơi điện tử)
Hakone, thành phố ở bờ biển phía đông Nhật Bản, phía tây nam Tokyo
dầm hộp (xây dựng)
hòm
cajón (nhạc cụ)
thùng giấy
lồng lưới (nuôi cá)
lật tung rương hòm và hộp
lật tung rương hòm
autoboxing (tin học)
giỏ đan bằng cỏ bấc
rương báu vật
tổ ong
hộp thư thoại
hộp số
cốp xe
hòm thư bưu điện
rương kim loại
mở hộp
bể dầu
tàu container
tủ lạnh
hộp thư điện tử
hộp thư điện tử
hộp điện
loa
ống bể
hộp đen
hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
xem 暗箱操作
xem 箱鼓
hộp số