Bỏ qua đến nội dung

sēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
皇宮警衞 嚴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 433917)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 森

森林
sēn lín

rừng

亚松森
yà sōng sēn

Asunción, thủ đô Paraguay

布兰森
bù lán sēn

Branson

布雷顿森林
bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods

保尔森
bǎo ěr sēn

Paulson

杰克森
jié kè sēn

Jackson

卡森城
kǎ sēn chéng

Carson City, thủ phủ của Nevada

只见树木不见森林
zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín

thấy cây mà không thấy rừng

哈里森·施密特
hā lǐ sēn · shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

乔纳森
qiáo nà sēn

Jonathan

图样图森破
tú yàng tú sēn pò

quá ngây thơ, quá đơn giản

埃森
āi sēn

Essen, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

埃森哲
āi sēn zhé

Accenture (công ty)

埃森纳赫
āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

壁垒森严
bì lěi sēn yán

được canh phòng nghiêm ngặt

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

尼克森
ní kè sēn

Nixon (tên người)

尼尔森
ní ěr sēn

Nielsen hoặc Nelson (tên người)

巴金森氏症
bā jīn sēn shì zhèng

bệnh Parkinson

帕金森
pà jīn sēn

Parkinson (tên)

帕金森病
pà jīn sēn bìng

bệnh Parkinson

帕金森症
pà jīn sēn zhèng

bệnh Parkinson

帕马森
pà mǎ sēn

pho mát Parmesan

德布勒森
dé bù lè sēn

Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania

爱玛·沃特森
ài mǎ · wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

戒备森严
jiè bèi sēn yán

canh phòng nghiêm ngặt

拉斯穆森
lā sī mù sēn

Rasmussen (tên)

拉森
lā sēn

(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen v.v.

斯蒂文森
sī dì wén sēn

Stevenson hoặc Stephenson (tên người)

林森
lín sēn

Lâm Sâm (1868-1943), nhà cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ Quốc dân đảng Trung Quốc (1928-1932)

梅森
méi sēn

Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học Pháp)

梅森素数
méi sēn sù shù

số nguyên tố Mersenne

森喜朗
sēn xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng với nhiều lỡ lời

森严
sēn yán

nghiêm ngặt

森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp

森林浴
sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian ở trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu v.v., như một liệu pháp

森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

森森
sēn sēn

rậm rạp (cây cối)

森海塞尔
sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

森然
sēn rán

rậm rạp, dày đặc (cây cao)

森罗
sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau

森罗宝殿
sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

森罗殿
sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

森美兰
sēn měi lán

Negeri Sembilan, bang của Malaysia ở phía tây nam

杨宝森
yáng bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

杨森
yáng sēn

Dương Sâm (1884-1977), lãnh chúa và tướng lĩnh Tứ Xuyên

沃尔芬森
wò ěr fēn sēn

Wolfson, Wulfsohn (tên người)

沃特森
wò tè sēn

Watson (tên người)

波森莓
bō sēn méi

mâm xôi boysen (giống lai giữa mâm xôi và dâu đen)

洪森
hóng sēn

Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ 1985

海森伯
hǎi sēn bó

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

海森堡
hǎi sēn bǎo

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

汤普森
tāng pǔ sēn

Thompson (tên riêng)

汉森
hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

理查森
lǐ chá sēn

Richardson (tên người)

皮尔森
pí ěr sēn

Pearson (tên gia đình cũng như nhiều địa điểm)

卢森堡
lú sēn bǎo

Luxembourg

石屎森林
shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

罗伯特·路易斯·斯蒂文森
luó bó tè · lù yì sī · sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả của Đảo giấu vàng

圣文森和格林纳丁
shèng wén sēn hé gé lín nà dīng

Saint Vincent và Grenadines, quốc đảo Caribe thuộc quần đảo Tiểu Antilles

圣文森特和格林纳丁斯
shèng wén sēn tè hé gé lín nà dīng sī

Saint Vincent và Grenadines

艾森豪威尔
ài sēn háo wēi ěr

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961

莫利森
mò lì sēn

Morrison (tên)

蒂森克虏伯
dì sēn kè lǔ bó

ThyssenKrupp

萨克森
sà kè sēn

Sachsen hay Sachsen, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden

萨克森州
sà kè sēn zhōu

bang Sachsen, một bang ở miền đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ là Dresden

萨拉森帝国
sà lā sēn dì guó

đế quốc Saracen (tên gọi của người châu Âu thời trung cổ chỉ đế quốc Ả Rập)

詹森
zhān sēn

Johnson

辛普森
xīn pǔ sēn

Simpson (tên)

辛普森一家
xīn pǔ sēn yī jiā

The Simpsons (phim truyền hình Mỹ)

钱学森
qián xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không Trung Quốc

阿松森岛
ā sōng sēn dǎo

đảo Ascension

阿森
ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

阿森斯
ā sēn sī

Athens, Ohio

阿森松岛
ā sēn sōng dǎo

đảo Ascension

阿森纳
ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

阿狄森氏病
ā dí sēn shì bìng

bệnh Addison

阴森
yīn sēn

u ám, âm u

青森
qīng sēn

Tỉnh Aomori ở cực bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

青森县
qīng sēn xiàn

tỉnh Aomori ở cực bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

黑森林
hēi sēn lín

Rừng Đen

黑森林蛋糕
hēi sēn lín dàn gāo

bánh gato rừng đen

黑森森
hēi sēn sēn

tối tăm và đáng sợ