植
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. trồng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 植
cây
cấy ghép
trồng
Ngày trồng cây toàn dân
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
động thực vật
di động
tính khả chuyển
trồng trọt; vun trồng
cây mọng nước
trồng dày
cây thường xanh
nuôi dưỡng
trạng thái thực vật dai dẳng
trạng thái thực vật dai dẳng (y học)
Tào Thực (192-232), con trai của Tào Tháo, nhà thơ và nhà thư pháp nổi tiếng
cây thân gỗ
trồng
huyện Tang Chí ở Trương Gia Giới, Hồ Nam
huyện Tang Chí (Sangzhi) thuộc Trương Gia Giới, Hồ Nam
cấy ghép
quảng cáo cài sản phẩm
cây trồng
bén rễ
bám rễ vào
trồng cây
Ngày trồng cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày trồng cây nghĩa vụ toàn dân
trồng cây gây rừng
cấy ghép răng
người sống thực vật
trạng thái thực vật (tức hôn mê)
hóa chất thực vật
vườn thực vật
thực vật học
nhà thực vật học
dầu thực vật
bơ thực vật
trạng thái thực vật (y học)
giới thực vật (sinh học)
hệ thực vật
thịt thực vật
chất béo thực vật
ghép da
bột kem thực vật
trồng cây
thảm thực vật
cấy tóc
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp
tính khả chuyển
phẫu thuật cấy ghép (nội tạng)
thực vật có hạt
đồn điền
ngành trồng trọt
cấy ghép răng
implant (nha khoa)
thực vật có mạch
cây thân thảo
cây rụng lá
cây leo
cây leo
thực vật hạt kín
ngành thực vật hạt kín (Angiospermae)
thực vật hạt trần
ngành thực vật hạt trần
viết sai từ
cây họ đậu
công viên động vật hoang dã
thực vật hoang dại
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
thực vật không hoa (Cryptogamae)
cây lai
thực vật có hoa (Phanerogamae)
cây ăn sâu bọ
ghép tủy xương