Bỏ qua đến nội dung

zhí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trồng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
樹是 物。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6070970)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 植

植物
zhí wù

cây

移植
yí zhí

cấy ghép

种植
zhòng zhí

trồng

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

动植物
dòng zhí wù

động thực vật

可移植
kě yí zhí

di động

可移植性
kě yí zhí xìng

tính khả chuyển

培植
péi zhí

trồng trọt; vun trồng

多肉植物
duō ròu zhí wù

cây mọng nước

密植
mì zhí

trồng dày

常绿植物
cháng lǜ zhí wù

cây thường xanh

扶植
fú zhí

nuôi dưỡng

持续性植物人状态
chí xù xìng zhí wù rén zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng

持续性植物状态
chí xù xìng zhí wù zhuàng tài

trạng thái thực vật dai dẳng (y học)

曹植
cáo zhí

Tào Thực (192-232), con trai của Tào Tháo, nhà thơ và nhà thư pháp nổi tiếng

木本植物
mù běn zhí wù

cây thân gỗ

栽植
zāi zhí

trồng

桑植
sāng zhí

huyện Tang Chí ở Trương Gia Giới, Hồ Nam

桑植县
sāng zhí xiàn

huyện Tang Chí (Sangzhi) thuộc Trương Gia Giới, Hồ Nam

植入
zhí rù

cấy ghép

植入式广告
zhí rù shì guǎng gào

quảng cáo cài sản phẩm

植株
zhí zhū

cây trồng

植根
zhí gēn

bén rễ

植根于
zhí gēn yú

bám rễ vào

植树
zhí shù

trồng cây

植树节
zhí shù jié

Ngày trồng cây (12 tháng 3), còn gọi là Ngày trồng cây nghĩa vụ toàn dân

植树造林
zhí shù zào lín

trồng cây gây rừng

植牙
zhí yá

cấy ghép răng

植物人
zhí wù rén

người sống thực vật

植物人状态
zhí wù rén zhuàng tài

trạng thái thực vật (tức hôn mê)

植物化学成分
zhí wù huà xué chéng fèn

hóa chất thực vật

植物园
zhí wù yuán

vườn thực vật

植物学
zhí wù xué

thực vật học

植物学家
zhí wù xué jiā

nhà thực vật học

植物油
zhí wù yóu

dầu thực vật

植物牛油
zhí wù niú yóu

bơ thực vật

植物状态
zhí wù zhuàng tài

trạng thái thực vật (y học)

植物界
zhí wù jiè

giới thực vật (sinh học)

植物群
zhí wù qún

hệ thực vật

植物肉
zhí wù ròu

thịt thực vật

植物脂肪
zhí wù zhī fáng

chất béo thực vật

植皮
zhí pí

ghép da

植脂末
zhí zhī mò

bột kem thực vật

植苗
zhí miáo

trồng cây

植被
zhí bèi

thảm thực vật

植发
zhí fà

cấy tóc

濒危野生动植物种国际贸易公约
bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhǒng guó jì mào yì gōng yuē

Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp

移植性
yí zhí xìng

tính khả chuyển

移植手术
yí zhí shǒu shù

phẫu thuật cấy ghép (nội tạng)

种子植物
zhǒng zi zhí wù

thực vật có hạt

种植园
zhòng zhí yuán

đồn điền

种植业
zhòng zhí yè

ngành trồng trọt

种植牙
zhòng zhí yá

cấy ghép răng

种植体
zhòng zhí tǐ

implant (nha khoa)

维管束植物
wéi guǎn shù zhí wù

thực vật có mạch

草本植物
cǎo běn zhí wù

cây thân thảo

落叶植物
luò yè zhí wù

cây rụng lá

蔓生植物
màn shēng zhí wù

cây leo

藤本植物
téng běn zhí wù

cây leo

被子植物
bèi zǐ zhí wù

thực vật hạt kín

被子植物门
bèi zǐ zhí wù mén

ngành thực vật hạt kín (Angiospermae)

裸子植物
luǒ zǐ zhí wù

thực vật hạt trần

裸子植物门
luǒ zǐ zhí wù mén

ngành thực vật hạt trần

误植
wù zhí

viết sai từ

豆科植物
dòu kē zhí wù

cây họ đậu

野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động vật hoang dã

野生植物
yě shēng zhí wù

thực vật hoang dại

针叶植物
zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

隐花植物
yǐn huā zhí wù

thực vật không hoa (Cryptogamae)

杂交植物
zá jiāo zhí wù

cây lai

显花植物
xiǎn huā zhí wù

thực vật có hoa (Phanerogamae)

食虫植物
shí chóng zhí wù

cây ăn sâu bọ

骨髓移植
gǔ suǐ yí zhí

ghép tủy xương