Định nghĩa
- 1. cây
- 2. thực vật
- 3. cây cối
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5植物 从土壤中摄取养分。
植物 吸收二氧化碳,释放氧气。
植物 吸收水分。
这种 植物 主要分布在南方。
这种 植物 遍布全国各地。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 植物
động thực vật
cây mọng nước
cây thường xanh
trạng thái thực vật dai dẳng
trạng thái thực vật dai dẳng (y học)
cây thân gỗ
người sống thực vật
trạng thái thực vật (tức hôn mê)
hóa chất thực vật
vườn thực vật
thực vật học
nhà thực vật học
dầu thực vật
bơ thực vật
trạng thái thực vật (y học)
giới thực vật (sinh học)
hệ thực vật
thịt thực vật
chất béo thực vật
Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp
thực vật có hạt
thực vật có mạch
cây thân thảo
cây rụng lá
cây leo
cây leo
thực vật hạt kín
ngành thực vật hạt kín (Angiospermae)
thực vật hạt trần
ngành thực vật hạt trần
cây họ đậu
công viên động vật hoang dã
thực vật hoang dại
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
thực vật không hoa (Cryptogamae)
cây lai
thực vật có hoa (Phanerogamae)
cây ăn sâu bọ