榜
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bảng thông báo
- 2. danh sách tên
- 3. bảng danh sách người thi đỗ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 榜
bảng xếp hạng
tấm gương; gương mẫu
phô trương; tự khoe
lên bảng xếp hạng
danh sách vinh danh
yết bảng
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết bạch thoại thần thoại và kỳ ảo lớn thời nhà Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau đó trở thành tài liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi máy tính v.v.
bảng xếp hạng
danh sách thí sinh trúng tuyển đại học
người đỗ thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm
đánh đập
đứng đầu danh sách
bảng huy chương
làng (kampong, từ mượn)
công bố danh sách thí sinh trúng tuyển
bảng vàng (thông báo của hoàng đế được niêm yết công khai)
kết quả kỳ thi hương mùa thu
bảng xếp hạng điểm số (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
đứng cuối trong kỳ thi
trượt kỳ thi phong kiến
bảng vàng (danh sách đỗ đạt trong kỳ thi đình; danh sách vinh danh)
đỗ đạt trong kỳ thi đình