Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảng thông báo
  2. 2. danh sách tên
  3. 3. bảng danh sách người thi đỗ

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Từ chứa 榜

排行榜
pái háng bǎng

bảng xếp hạng

榜样
bǎng yàng

tấm gương; gương mẫu

标榜
biāo bǎng

phô trương; tự khoe

上榜
shàng bǎng

lên bảng xếp hạng

光荣榜
guāng róng bǎng

danh sách vinh danh

出榜
chū bǎng

yết bảng

封神榜
fēng shén bǎng

Phong Thần Bảng, tiểu thuyết bạch thoại thần thoại và kỳ ảo lớn thời nhà Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau đó trở thành tài liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi máy tính v.v.

排名榜
pái míng bǎng

bảng xếp hạng

榜单
bǎng dān

danh sách thí sinh trúng tuyển đại học

榜眼
bǎng yǎn

người đỗ thứ hai trong kỳ thi Hàn lâm

榜笞
bàng chī

đánh đập

榜首
bǎng shǒu

đứng đầu danh sách

奖牌榜
jiǎng pái bǎng

bảng huy chương

甘榜
gān bǎng

làng (kampong, từ mượn)

发榜
fā bǎng

công bố danh sách thí sinh trúng tuyển

皇榜
huáng bǎng

bảng vàng (thông báo của hoàng đế được niêm yết công khai)

秋榜
qiū bǎng

kết quả kỳ thi hương mùa thu

积分榜
jī fēn bǎng

bảng xếp hạng điểm số (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

背榜
bēi bǎng

đứng cuối trong kỳ thi

落榜
luò bǎng

trượt kỳ thi phong kiến

金榜
jīn bǎng

bảng vàng (danh sách đỗ đạt trong kỳ thi đình; danh sách vinh danh)

金榜题名
jīn bǎng tí míng

đỗ đạt trong kỳ thi đình