民主主义
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dân chủ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 民主主义
chủ nghĩa dân chủ mới
Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
cách mạng dân chủ mới
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
người theo chủ nghĩa dân chủ
dân chủ xã hội
cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)