朝鲜民主主义人民共和国
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 朝鲜民主主义人民共和国
chủ; người chủ; chủ nhân
chủ nghĩa
người
nhân dân; dân chúng
cùng; cùng nhau; chung
nước cộng hòa
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
nước; quốc gia; đất nước
hướng về; quay về phía; về phía; đối với
buổi sáng; sáng sớm
dân chủ
tươi; tươi mới
ít; hiếm; ít có
cộng hòa
Triều Tiên (Bắc Hàn)
dân
dân chủ
nghĩa, chính nghĩa
người nghĩa
Bắc Triều Tiên