新民主主义革命
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cách mạng dân chủ mới
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 新民主主义革命
chủ; người chủ; chủ nhân
chủ nghĩa
mạng; sinh mệnh
mới; mới mẻ; mới lạ
dân chủ
cách mạng
Xinmin, thành phố cấp huyện thuộc Thẩm Dương, Liêu Ninh
chủ nghĩa dân chủ mới
dân
dân chủ
nghĩa, chính nghĩa
da động vật