Bỏ qua đến nội dung

zhì
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trị
  2. 2. điều trị
  3. 3. quản trị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
医生 好了我的病。
我連做夢也沒有想過喬 會騙我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 459348)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 治

三明治
sān míng zhì

sandwich

政治
zhèng zhì

chính trị

救治
jiù zhì

cấp cứu

整治
zhěng zhì

sửa chữa

根治
gēn zhì

chữa khỏi hẳn

治学
zhì xué

nghiên cứu học thuật

治安
zhì ān

an ninh

治理
zhì lǐ

quản lý

治病
zhì bìng

chữa bệnh

治疗
zhì liáo

điều trị

治愈
zhì yù

chữa lành

统治
tǒng zhì

cai trị

防治
fáng zhì

phòng ngừa và chữa trị

三文治
sān wén zhì

bánh mì kẹp

三江侗族自治县
sān jiāng dòng zú zì zhì xiàn

Tam Giang Động tộc tự trị huyện

三都水族自治县
sān dū shuǐ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thủy Tam Đô

不治
bù zhì

không qua khỏi

不治之症
bù zhì zhī zhèng

bệnh nan y

不治而愈
bù zhì ér yù

tự khỏi bệnh

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

主治医师
zhǔ zhì yī shī

bác sĩ điều trị chính

久治
jiǔ zhì

huyện Jigzhi (Tây Tạng: gcig sgril rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)

久治县
jiǔ zhì xiàn

huyện Cửu Trì

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

人治
rén zhì

nhân trị

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

伊犁哈萨克自治州
yī lí hā sà kè zì zhì zhōu

Khu tự trị Ili Kazakh

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

住院治疗
zhù yuàn zhì liáo

điều trị nội trú

佐治亚
zuǒ zhì yà

Georgia

佐治亚州
zuǒ zhì yà zhōu

Georgia (tiểu bang Hoa Kỳ)

依法治国
yī fǎ zhì guó

cai trị theo pháp luật

保亭黎族苗族自治县
bǎo tíng lí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bảo Đình Lê và Miêu

僭主政治
jiàn zhǔ zhèng zhì

chế độ chuyên chế

元江哈尼族彝族傣族自治县
yuán jiāng hā ní zú yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê, Di, Thái Nguyên Giang

光照治疗
guāng zhào zhì liáo

liệu pháp ánh sáng

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

公司三明治
gōng sī sān míng zhì

bánh mì kẹp thịt ba tầng

公司治理
gōng sī zhì lǐ

quản trị công ty

公民权利和政治权利国际公约
gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē

Công ước quốc tế về các quyền dân sự và chính trị

冬病夏治
dōng bìng xià zhì

trị bệnh mùa đông vào mùa hè

分治
fēn zhì

phân trị

分而治之
fēn ér zhì zhī

chia để trị

前郭尔罗斯蒙古族自治县
qián guō ěr luó sī měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Tiền Quách Nhĩ La Tư

务川仡佬族苗族自治县
wù chuān gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cách Lão và Miêu Vụ Xuyên

务川自治县
wù chuān zì zhì xiàn

huyện tự trị Wuchuan Klau và Hmong

励精图治
lì jīng tú zhì

(của một nhà cai trị) cố gắng làm cho đất nước mình hùng mạnh và thịnh vượng (thành ngữ)

包治百病
bāo zhì bǎi bìng

chữa khỏi bách bệnh

化学治疗
huà xué zhì liáo

hóa trị liệu

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

北川羌族自治县
běi chuān qiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

南乔治亚岛和南桑威奇
nán qiáo zhì yà dǎo hé nán sāng wēi qí

Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

南涧彝族自治县
nán jiàn yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Nanjian Di

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

反射区治疗
fǎn shè qū zhì liáo

liệu pháp phản xạ vùng

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

同治
tóng zhì

Đồng Trị

吏治
lì zhì

cách cai trị của quan lại

君主政治
jūn zhǔ zhèng zhì

chế độ quân chủ

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

喀喇沁左翼蒙古族自治县
kā lǎ qìn zuǒ yì měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ tả dực Khách Lạt Thấm

乔治
qiáo zhì

George

乔治·奥威尔
qiáo zhì · ào wēi ěr

George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật và 1984

乔治·布尔
qiáo zhì · bù ěr

George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và nhà logic học người Anh, tác giả cuốn The Laws of Thought và người sáng lập ra đại số Boolean

乔治·索罗斯
qiáo zhì · suǒ luó sī

George Soros (1930-), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú người Mỹ gốc Hungary

乔治·华盛顿
qiáo zhì · huá shèng dùn

George Washington

乔治一世
qiáo zhì yī shì

George I của Vương quốc Anh

乔治城
qiáo zhì chéng

Georgetown

乔治城大学
qiáo zhì chéng dà xué

Đại học Georgetown

乔治敦
qiáo zhì dūn

Georgetown

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

地方自治
dì fāng zì zhì

tự trị địa phương

地缘政治
dì yuán zhèng zhì

địa chính trị

地缘政治学
dì yuán zhèng zhì xué

địa chính trị học

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

基因治疗
jī yīn zhì liáo

liệu pháp gen

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

墨江哈尼族自治县
mò jiāng hā ní zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì Mặc Giang tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

大化瑶族自治县
dà huà yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa tại Hạ Châu, Quảng Tây

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

天祝藏族自治县
tiān zhù zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Thiên Trúc tại Vũ Uy, Cam Túc

委任统治
wěi rèn tǒng zhì

ủy trị thống trị (quản lý lãnh thổ)

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

孟连傣族拉祜族佤族自治县
mèng lián dǎi zú lā hù zú wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

安克拉治
ān kè lā zhì

Anchorage (Alaska)

完形心理治疗
wán xíng xīn lǐ zhì liáo

liệu pháp tâm lý Gestalt

富川瑶族自治县
fù chuān yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

寡头政治
guǎ tóu zhèng zhì

chế độ đầu sỏ

宁洱哈尼族彝族自治县
níng ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ

宁蒗彝族自治县
níng làng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng tại Lệ Giang, Vân Nam

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

专治
zhuān zhì

chuyên trị

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

屏边苗族自治县
píng biān miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Miêu Bình Biên

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

峨山彝族自治县
é shān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Nga Sơn, thuộc Ngọc Khê, Vân Nam

峨边彝族自治县
é biān yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Ebian, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

巴里坤哈萨克自治县
bā lǐ kūn hā sà kè zì zhì xiàn

Huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami, Tân Cương

巴音郭楞蒙古自治州
bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bayingolin tại Tân Cương

巴马瑶族自治县
bā mǎ yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây

府治
fǔ zhì

trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)

广西壮族自治区
guǎng xī zhuàng zú zì zhì qū

tỉnh Quảng Tây (đến năm 1959)

延边朝鲜族自治州
yán biān cháo xiǎn zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên tại tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Diên Cát.

弘治
hóng zhì

Hoằng Trị, niên hiệu của Minh Hiếu Tông (1470-1505), vua thứ chín nhà Minh, trị vì 1487-1505

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

张治中
zhāng zhì zhōng

Trương Trị Trung (1890-1969), tướng Quân đội Cách mạng Quốc dân

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

循化撒拉族自治县
xún huà sǎ lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Salar Tuần Hóa

德宏傣族景颇族自治州
dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, giáp Myanmar ba phía, thủ phủ Lộ Tây

德治
dé zhì

trị bằng đức

怒江傈僳族自治区
nù jiāng lì sù zú zì zhì qū

Khu tự trị người Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố (Liuku)

怒江傈僳族自治州
nù jiāng lì sù zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang ở tây bắc Vân Nam, thủ phủ Lục Khố

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

恭城瑶族自治县
gōng chéng yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây

惩治
chéng zhì

trừng trị

戒治所
jiè zhì suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

捏脊治疗
niē jǐ zhì liáo

nắn chỉnh cột sống (y học)

放射治疗
fàng shè zhì liáo

xạ trị

政治人物
zhèng zhì rén wù

nhân vật chính trị

政治化
zhèng zhì huà

chính trị hóa

政治史
zhèng zhì shǐ

lịch sử chính trị

政治委员
zhèng zhì wěi yuán

chính ủy (trong các cuộc cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)

政治学
zhèng zhì xué

chính trị

政治家
zhèng zhì jiā

chính khách

政治局
zhèng zhì jú

bộ chính trị

政治局面
zhèng zhì jú miàn

tình hình chính trị

政治庇护
zhèng zhì bì hù

tị nạn chính trị

政治思想
zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị

政治性
zhèng zhì xìng

tính chính trị

政治改革
zhèng zhì gǎi gé

cải cách chính trị

政治机构
zhèng zhì jī gòu

tổ chức chính trị

政治正确
zhèng zhì zhèng què

chính trị đúng đắn

政治气候
zhèng zhì qì hòu

khí hậu chính trị

政治犯
zhèng zhì fàn

tù nhân chính trị

政治生活
zhèng zhì shēng huó

đời sống chính trị

政治异议人士
zhèng zhì yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

政治立场
zhèng zhì lì chǎng

lập trường chính trị

政治经济学
zhèng zhì jīng jì xué

kinh tế chính trị

政治舞台
zhèng zhì wǔ tái

chính trường

政治运动
zhèng zhì yùn dòng

phong trào chính trị

政治避难
zhèng zhì bì nàn

tị nạn chính trị

政治部
zhèng zhì bù

ban chính trị

政治关系
zhèng zhì guān xì

quan hệ chính trị

政治体制
zhèng zhì tǐ zhì

thể chế chính trị

文山壮族苗族自治州
wén shān zhuàng zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam

文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu văn trị và võ công (thành ngữ)

斯通亨治石栏
sī tōng hēng zhì shí lán

vòng tròn đá Stonehenge

新平彝族傣族自治县
xīn píng yí zú dǎi zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Di và người Thái Tân Bình

新晃侗族自治县
xīn huǎng dòng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Động Tân Hoảng tại Hoài Hóa, Hồ Nam

新宾满族自治县
xīn bīn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

施治
shī zhì

áp dụng phương pháp điều trị

日治时期
rì zhì shí qī

thời kỳ Nhật Bản cai trị

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

昌江黎族自治县
chāng jiāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

明治
míng zhì

Meiji, tên niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1868-1912) của Thiên hoàng Minh Trị

明治维新
míng zhì wéi xīn

Minh Trị Duy Tân (Nhật Bản, 1868)

普洱哈尼族彝族自治县
pǔ ěr hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Pu'er trước đây ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị người Hà Nhì và người Di Ninh Nhĩ, thủ phủ thành phố Pu'er

景宁畲族自治县
jǐng níng shē zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lệ Thủy, Chiết Giang

景东彝族自治县
jǐng dōng yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Cảnh Đông ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

景谷傣族彝族自治县
jǐng gǔ dǎi zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Thái và người Di Cảnh Cốc tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

木垒哈萨克自治县
mù lěi hā sà kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Kazakh Mory (Mori Kazakh tự trị huyện, thuộc châu tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương)

木里藏族自治县
mù lǐ zàng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Tạng Mộ Lý

本溪满族自治县
běn xī mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê tại Bản Khê, Liêu Ninh

李治
lǐ zhì

Lý Trị, tên thật của Đường Cao Tông, hoàng đế thứ ba của nhà Đường (628-683), trị vì 649-683

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

东方黎族自治县
dōng fāng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Đông Phương, Hải Nam

东乡族自治县
dōng xiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dongxiang tại châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

株治
zhū zhì

liên lụy người khác (trong một vụ án)

根管治疗
gēn guǎn zhì liáo

điều trị tủy răng (nha khoa)

格林威治
gé lín wēi zhì

Greenwich

格林威治村
gé lín wēi zhì cūn

Greenwich

格林威治标准时间
gé lín wēi zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich

格林尼治
gé lín ní zhì

Greenwich (kinh độ 0, nơi đặt đài thiên văn Greenwich trước đây)

格林尼治本初子午线
gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến gốc Greenwich

格林尼治标准时间
gé lín ní zhì biāo zhǔn shí jiān

Giờ chuẩn Greenwich (GMT)

桓仁满族自治县
huán rén mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

乐东黎族自治县
lè dōng lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Lạc Đông, Hải Nam

民主政治
mín zhǔ zhèng zhì

nền dân chủ

民和回族土族自治县
mín hé huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà

江城哈尼族彝族自治县
jiāng chéng hā ní zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hà Nhì và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

江华瑶族自治县
jiāng huá yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam

没治
méi zhì

vô phương cứu chữa

河南蒙古族自治县
hé nán méng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mông Cổ Hà Nam (ở Thanh Hải, Trung Quốc)

河口瑶族自治县
hé kǒu yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu

治下
zhì xià

dưới quyền cai trị của

治保
zhì bǎo

công tác trị an và bảo vệ công chúng (do các ban trị an địa phương ở Trung Quốc đảm nhiệm)