浮
Định nghĩa
- 1. trôi nổi
- 2. bề nổi
- 3. không ổn định
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1树叶 浮 在水面上。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 浮
sức nổi
xuất hiện
bất ổn
trôi nổi
tháp bảy tầng
nổi lên
giảm giá
thừa người so với công việc (thành ngữ); lắm thầy thối ma
Borobudur (ở Java, Indonesia)
UFO (vật thể bay không xác định)
lơ lửng (trong không khí...)
hạt lơ lửng
chất lơ lửng
giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác
cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)
có lúc thăng có lúc trầm
chìm nổi
nổi lên
thế gian (trong Phật giáo)
ukiyo-e
ánh sáng lấp lánh và bóng thoáng qua (thành ngữ)
tảng băng trôi
băng nổi
nổi lên
nổi lên mặt nước; trở nên rõ ràng
lợi lộc phù phiếm, lợi ích hời hợt ngoài đời, như giàu sang và danh vọng
định luật Archimedes (định luật vật lý về lực đẩy nổi)
BCD (thiết bị bù lực nổi)
BCD
trôi nổi
địa ngục nổi
đất mặt
bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)
Tiến sĩ Faustus
sống trên thuyền, nhà cửa trôi nổi
Phật
huyện Phù Sơn, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
huyện Phù Sơn, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây
đá bọt
ý nghĩ thoáng qua
để trí tưởng tượng bay xa
huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây
huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây
phao tiêu
cầu phao
hơi thở yếu ớt
thăng trầm (của cuộc đời, v.v.)
trôi nổi
nông cạn; hời hợt
sinh vật phù du
(về ngôn ngữ hoặc hành vi) nông nổi và không chân thành
xem 漂浮
lặn với ống thở; lặn ống hơi
quá mức
Phù Sinh Lục Ký, tiểu thuyết tự truyện và mô tả cuộc sống thời nhà Thanh của Thẩm Phục, xuất bản năm 1808
đá bọt
sưng tấy
phù nề (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)
phô trương
bèo tấm
nổi
phù bạc; nông nổi
lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
phóng đại
tài sản động
dán nhẹ để có thể gỡ ra sau này
aerosol
nổi lên
quá trình tuyển nổi
phù điêu
giấy dán tường nổi (anaglypta)
mây nổi
mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người
bề mặt (của chất lỏng)
dấu phẩy động
kiểu dấu phẩy động
số dấu phẩy động
phép toán dấu phẩy động
phù điêu nổi
phao báo bãi cạn
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trắng (Chlidonias leucopterus)
bảo tàng Louvre ở Paris
sự nâng từ trường (tàu)
tàu đệm từ (loại tàu chạy bằng lực đẩy từ trường)
lơ lửng trong không trung
núi La Phù Sơn ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông
hình thức rỗng tuếch
phù phiếm
phù phiếm
Vân Phù, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
Yunfu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc
lơ lửng; trôi nổi
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)