Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trôi nổi
  2. 2. bề nổi
  3. 3. không ổn định

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
树叶 在水面上。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 浮

浮力
fú lì

sức nổi

浮现
fú xiàn

xuất hiện

浮躁
fú zào

bất ổn

漂浮
piāo fú

trôi nổi

七级浮屠
qī jí fú tú

tháp bảy tầng

上浮
shàng fú

nổi lên

下浮
xià fú

giảm giá

人浮于事
rén fú yú shì

thừa người so với công việc (thành ngữ); lắm thầy thối ma

婆罗浮屠
pó luó fú tú

Borobudur (ở Java, Indonesia)

幽浮
yōu fú

UFO (vật thể bay không xác định)

悬浮
xuán fú

lơ lửng (trong không khí...)

悬浮微粒
xuán fú wēi lì

hạt lơ lửng

悬浮物
xuán fú wù

chất lơ lửng

按下葫芦浮起瓢
àn xià hú lú fú qǐ piáo

giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

有沉有浮
yǒu chén yǒu fú

có lúc thăng có lúc trầm

沉浮
chén fú

chìm nổi

浮上
fú shàng

nổi lên

浮世
fú shì

thế gian (trong Phật giáo)

浮世绘
fú shì huì

ukiyo-e

浮光掠影
fú guāng lüe4 yǐng

ánh sáng lấp lánh và bóng thoáng qua (thành ngữ)

浮冰
fú bīng

tảng băng trôi

浮冰群
fú bīng qún

băng nổi

浮出
fú chū

nổi lên

浮出水面
fú chū shuǐ miàn

nổi lên mặt nước; trở nên rõ ràng

浮利
fú lì

lợi lộc phù phiếm, lợi ích hời hợt ngoài đời, như giàu sang và danh vọng

浮力定律
fú lì dìng lǜ

định luật Archimedes (định luật vật lý về lực đẩy nổi)

浮力调整背心
fú lì tiáo zhěng bèi xīn

BCD (thiết bị bù lực nổi)

浮力调整装置
fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

BCD

浮动
fú dòng

trôi nổi

浮动地狱
fú dòng dì yù

địa ngục nổi

浮土
fú tǔ

đất mặt

浮尘
fú chén

bụi (lơ lửng trong không khí hoặc đọng trên bề mặt)

浮士德博士
fú shì dé bó shì

Tiến sĩ Faustus

浮家泛宅
fú jiā fàn zhái

sống trên thuyền, nhà cửa trôi nổi

浮屠
fú tú

Phật

浮山
fú shān

huyện Phù Sơn, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

浮山县
fú shān xiàn

huyện Phù Sơn, thuộc Lâm Phần, Sơn Tây

浮岩
fú yán

đá bọt

浮想
fú xiǎng

ý nghĩ thoáng qua

浮想联翩
fú xiǎng lián piān

để trí tưởng tượng bay xa

浮梁
fú liáng

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây

浮梁县
fú liáng xiàn

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây

浮标
fú biāo

phao tiêu

浮桥
fú qiáo

cầu phao

浮气
fú qì

hơi thở yếu ớt

浮沉
fú chén

thăng trầm (của cuộc đời, v.v.)

浮泛
fú fàn

trôi nổi

浮浅
fú qiǎn

nông cạn; hời hợt

浮游生物
fú yóu shēng wù

sinh vật phù du

浮滑
fú huá

(về ngôn ngữ hoặc hành vi) nông nổi và không chân thành

浮漂
fú piāo

xem 漂浮

浮潜
fú qián

lặn với ống thở; lặn ống hơi

浮滥
fú làn

quá mức

浮生六记
fú shēng liù jì

Phù Sinh Lục Ký, tiểu thuyết tự truyện và mô tả cuộc sống thời nhà Thanh của Thẩm Phục, xuất bản năm 1808

浮石
fú shí

đá bọt

浮肿
fú zhǒng

sưng tấy

浮肿病
fú zhǒng bìng

phù nề (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)

浮华
fú huá

phô trương

浮萍
fú píng

bèo tấm

浮着
fú zhe

nổi

浮薄
fú bó

phù bạc; nông nổi

浮词
fú cí

lời nói hoa mỹ nhưng rỗng tuếch

浮夸
fú kuā

phóng đại

浮财
fú cái

tài sản động

浮贴
fú tiē

dán nhẹ để có thể gỡ ra sau này

浮质
fú zhì

aerosol

浮起
fú qǐ

nổi lên

浮选
fú xuǎn

quá trình tuyển nổi

浮雕
fú diāo

phù điêu

浮雕墙纸
fú diāo qiáng zhǐ

giấy dán tường nổi (anaglypta)

浮云
fú yún

mây nổi

浮云朝露
fú yún zhāo lù

mây nổi sương mai (thành ngữ); ví với tính chất phù du của đời người

浮面
fú miàn

bề mặt (của chất lỏng)

浮点
fú diǎn

dấu phẩy động

浮点型
fú diǎn xíng

kiểu dấu phẩy động

浮点数
fú diǎn shù

số dấu phẩy động

浮点运算
fú diǎn yùn suàn

phép toán dấu phẩy động

浅浮雕
qiǎn fú diāo

phù điêu nổi

浅滩指示浮标
qiǎn tān zhǐ shì fú biāo

phao báo bãi cạn

白翅浮鸥
bái chì fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trắng (Chlidonias leucopterus)

卢浮宫
lú fú gōng

bảo tàng Louvre ở Paris

磁悬浮
cí xuán fú

sự nâng từ trường (tàu)

磁浮
cí fú

tàu đệm từ (loại tàu chạy bằng lực đẩy từ trường)

空中飘浮
kōng zhōng piāo fú

lơ lửng trong không trung

罗浮山
luó fú shān

núi La Phù Sơn ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông

虚文浮礼
xū wén fú lǐ

hình thức rỗng tuếch

轻浪浮薄
qīng làng fú bó

phù phiếm

轻浮
qīng fú

phù phiếm

云浮
yún fú

Vân Phù, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

云浮市
yún fú shì

Yunfu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

飘浮
piāo fú

lơ lửng; trôi nổi

须浮鸥
xū fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

黑浮鸥
hēi fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)