Bỏ qua đến nội dung

chén
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chìm
  2. 2. ngụp
  3. 3. chìm xuống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
石头 到了水底。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10484400)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 沉

沉思
chén sī

suy nghĩ sâu sắc

沉闷
chén mèn

ngột ngạt

沉浸
chén jìn

ngâm

沉淀
chén diàn

đọng lại

沉甸甸
chén diàn diàn

nặng trĩu

沉稳
chén wěn

lành

沉着
chén zhuó

tĩnh táo

沉迷
chén mí

say mê

沉重
chén zhòng

nặng

沉默
chén mò

im lặng

消沉
xiāo chén

uể oải

深沉
shēn chén

sâu sắc

下沉
xià chén

chìm xuống

下沉市场
xià chén shì chǎng

thị trường hạ tầng

低沉
dī chén

u ám

好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)

小洞不堵沉大船
xiǎo dòng bù dǔ chén dà chuán

Lỗ nhỏ không bịt sẽ làm chìm thuyền lớn.

折戟沉沙
zhé jǐ chén shā

gãy kích chìm cát (thành ngữ)

击沉
jī chén

đánh chìm (tàu thuyền)

故作深沉
gù zuò shēn chén

làm ra vẻ trầm tư sâu sắc

昏昏沉沉
hūn hūn chén chén

chóng mặt

昏沉
hūn chén

mù mịt

有沉有浮
yǒu chén yǒu fú

có lúc thăng có lúc trầm

死气沉沉
sǐ qì chén chén

bầu không khí chết chóc

沉不住气
chén bù zhù qì

mất bình tĩnh

沉井
chén jǐng

giếng chìm

沉住气
chén zhù qì

giữ bình tĩnh; giữ vẻ điềm tĩnh

沉凝
chén níng

đọng lại; ngưng đọng

沉吟
chén yín

lẩm bẩm một mình do dự

沉寂
chén jì

sự im lặng

沉得住气
chén de zhù qì

giữ bình tĩnh

沉沉
chén chén

sâu sắc

沉没
chén mò

chìm

沉没成本
chén mò chéng běn

chi phí chìm (kinh tế học)

沉浮
chén fú

chìm nổi

沉沦
chén lún

sa vào (thói xấu, sự sa đọa...)

沉湎
chén miǎn

chìm đắm sâu

沉湎酒色
chén miǎn jiǔ sè

đắm chìm trong rượu chè và sắc dục (thành ngữ); quá độ trong rượu và gái

沉溺
chén nì

đắm chìm

沉潜
chén qián

lặn dưới nước

沉潭
chén tán

dìm người xuống đáy ao (một hình phạt riêng, đặc biệt dành cho những người vợ không chung thủy)

沉淀物
chén diàn wù

chất kết tủa

沉痛
chén tòng

đau buồn

沉痼
chén gù

bệnh mãn tính

沉疴
chén kē

bệnh nặng

沉睡
chén shuì

ngủ say

沉积
chén jī

trầm tích

沉积作用
chén jī zuò yòng

sự trầm tích (địa chất)

沉积岩
chén jī yán

đá trầm tích (địa chất)

沉积带
chén jī dài

đới trầm tích (địa chất)

沉积物
chén jī wù

trầm tích

沉箱
chén xiāng

cái hộp chìm

沉缓
chén huǎn

chậm rãi

沉船
chén chuán

xác tàu đắm

沉船事故
chén chuán shì gù

vụ đắm tàu

沉落
chén luò

chìm xuống

沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

bình tĩnh đối phó với nghịch cảnh (thành ngữ)

沉邃
chén suì

sâu sắc và thâm thúy

沉醉
chén zuì

say mê

沉重打击
chén zhòng dǎ jī

đánh mạnh

沉降
chén jiàng

lún xuống

沉陷
chén xiàn

sụt lún; lún xuống; (của tòa nhà v.v.) lún

沉雷
chén léi

sấm rền vang

沉静
chén jìng

yên tĩnh

沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言

沉香
chén xiāng

trầm hương

沉郁
chén yù

u sầu; ảm đạm

沉鱼落雁
chén yú luò yàn

chim cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử); ví vẻ đẹp của người phụ nữ làm say đắm cả chim muông

沉默寡言
chén mò guǎ yán

trầm mặc ít nói (thành ngữ)

浮沉
fú chén

thăng trầm (của cuộc đời, v.v.)

海相沉积物
hǎi xiāng chén jī wù

trầm tích biển (địa chất)

浸沉
jìn chén

ngâm

石末沉着病
shí mò chén zhuó bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

石沉大海
shí chén dà hǎi

nghĩa đen: ném đá xuống biển và thấy nó chìm không dấu vết (thành ngữ)

破釜沉舟
pò fǔ chén zhōu

phá nồi đắm thuyền; quyết một phen sống mái, không đường lui

碎屑沉积物
suì xiè chén jī wù

trầm tích vụn

红细胞沉降率
hóng xì bāo chén jiàng lǜ

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

翻沉
fān chén

lật úp và chìm

自沉
zì chén

tự đánh đắm (tàu)

血沉
xuè chén

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

血色素沉积症
xuè sè sù chén jī zhèng

bệnh nhiễm sắc tố sắt

西沉
xī chén

(mặt trời) lặn

凿沉
záo chén

đánh đắm (tàu)

阴沉
yīn chén

u ám

阴沉沉
yīn chén chén

u ám, ảm đạm

雁杳鱼沉
yàn yǎo yú chén

không có tin tức của ai (thành ngữ)

鱼沉雁杳
yú chén yàn yǎo

chim chìm cá lặn, nhạn biệt tăm (thành ngữ); thư tín không đến

黑沉沉
hēi chén chén

đen kịt