Bỏ qua đến nội dung

huī
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xám
  2. 2. bụi
  3. 3. xám xịt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的脸上全是
他對室內 塵過敏。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846199)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 灰

灰尘
huī chén

bụi

灰心
huī xīn

mất tinh thần

灰色
huī sè

xám

不费吹灰之力
bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như trở bàn tay

南灰伯劳
nán huī bó láo

bách thanh xám phương nam

吃灰
chī huī

bám bụi

吹灰
chuī huī

thổi bụi

吹灰之力
chuī huī zhī lì

chút sức lực

大灰啄木鸟
dà huī zhuó mù niǎo

gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

大灰狼
dà huī láng

chó sói xám lớn

小灰山椒鸟
xiǎo huī shān jiāo niǎo

chim cành hồng Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)

心灰意冷
xīn huī yì lěng

nản lòng

心灰意懒
xīn huī yì lǎn

chán nản, nản lòng

扒灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

抹一鼻子灰
mǒ yī bí zi huī

nghĩa đen: bôi bụi lên mũi mình

抹灰
mǒ huī

trát vữa

放射性落下灰
fàng shè xìng luò xià huī

bụi phóng xạ rơi xuống

暗灰鹃䴗
àn huī juān jú

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)

死灰复燃
sǐ huī fù rán

tro tàn lại bốc cháy (thành ngữ); nghĩa bóng người đã mất thế lại có ảnh hưởng trở lại

油灰刀
yóu huī dāo

dao bả putty

法网灰灰,疏而不漏
fǎ wǎng huī huī , shū ér bù lòu

Lưới pháp luật tuy rộng nhưng không kẻ nào lọt khỏi.

泥灰
ní huī

vữa vôi (xây dựng)

洋灰
yáng huī

xi măng

消石灰
xiāo shí huī

canxi hydroxit Ca(OH)2

淡灰眉岩鹀
dàn huī méi yán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Emberiza cia)

深灰色
shēn huī sè

xám đậm

火山灰
huǒ shān huī

tro núi lửa

火山灰土
huǒ shān huī tǔ

andosol (phân loại đất)

灰不喇唧
huī bù lǎ jī

xám xịt

灰不溜丢
huī bu liū diū

u ám và buồn tẻ (thành ngữ)

灰不溜秋
huī bu liū qiū

xem 灰不溜丟|灰不溜丢

灰伯劳
huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám lớn (Lanius excubitor)

灰冠鸦雀
huī guān yā què

(loài chim ở Trung Quốc) Suthora của Przevalski (Sinosuthora przewalskii)

灰冠鹟莺
huī guān wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào xám (Seicercus tephrocephalus)

灰卷尾
huī juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)

灰喉山椒鸟
huī hóu shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)

灰喉柳莺
huī hóu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích họng tro (Phylloscopus maculipennis)

灰喉针尾雨燕
huī hóu zhēn wěi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)

灰喉鸦雀
huī hóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ két họng xám (Sinosuthora alphonsiana)

灰喜鹊
huī xǐ què

chim khách xanh (Cyanopica cyanus)

灰土
huī tǔ

bụi

灰奇鹛
huī qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sibia xám (Heterophasia gracilis)

灰姑娘
huī gū niang

Cô bé Lọ Lem

灰孔雀雉
huī kǒng què zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền xám (Polyplectron bicalcaratum)

灰尾漂鹬
huī wěi piāo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt đuôi xám (Tringa brevipes)

灰山椒鸟
huī shān jiāo niǎo

chim sơn ca tro (Pericrocotus divaricatus)

灰山鹑
huī shān chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)

灰岩柳莺
huī yán liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)

灰岩鹪鹛
huī yán jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)

灰岩残丘
huī yán cán qiū

đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)

灰度
huī dù

mức xám

灰心丧气
huī xīn sàng qì

chán nản, mất hết hy vọng

灰斑鸠
huī bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy Á-Âu (Streptopelia decaocto)

灰斑鸻
huī bān héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi xám (Pluvialis squatarola)

灰斑鹟
huī bān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)

灰暗
huī àn

xám xịt

灰林䳭
huī lín jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi xám (Saxicola ferreus)

灰林鸮
huī lín xiāo

cú lâm xám (Strix nivicolum)

灰林鸽
huī lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gỗ tro (Columba pulchricollis)

灰柳莺
huī liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)

灰椋鸟
huī liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)

灰树鹊
huī shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây xám (Dendrocitta formosae)

灰水
huī shuǐ

nước xám

灰泥
huī ní

vữa trát tường

灰溜溜
huī liū liū

xám xịt

灰浆
huī jiāng

vữa (dùng trong xây dựng)

灰熊
huī xióng

gấu xám

灰燕鸻
huī yàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhỏ thuộc họ Glareola lactea

灰燕䴗
huī yàn jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn tro (Artamus fuscus)

灰烬
huī jìn

tro tàn

灰獴
huī měng

cầy mangut xám (Herpestes edwardsii)

灰猎犬
huī liè quǎn

chó săn thỏ

灰瓣蹼鹬
huī bàn pǔ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nước đỏ (Phalaropus fulicarius)

灰白
huī bái

màu tro

灰白喉林莺
huī bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích họng trắng thông thường (Sylvia communis)

灰白色
huī bái sè

màu xám tro

灰皮诺
huī pí nuò

nho Pinot gris

灰眶雀鹛
huī kuàng què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi David (Alcippe davidi)

灰眼短脚鹎
huī yǎn duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)

灰短脚鹎
huī duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh xám (Hemixos flavala)

灰翅噪鹛
huī chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax cineraceus)

灰翅鸫
huī chì dōng

chim hét cánh xám (Turdus boulboul)

灰翅鸥
huī chì ōu

mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)

灰背伯劳
huī bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)

灰背椋鸟
huī bèi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo vai trắng (Sturnia sinensis)

灰背燕尾
huī bèi yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi lưng xám (Enicurus schistaceus)

灰背隼
huī bèi sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lưng xám (Falco columbarius)

灰背鸫
huī bèi dōng

chim hoét lưng xám (Turdus hortulorum)

灰背鸥
huī bèi ōu

mòng bể lưng xám (Larus schistisagus)

灰胸竹鸡
huī xiōng zhú jī

gà so ngực xám (Bambusicola thoracicus)

灰胸薮鹛
huī xiōng sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi núi Nga Mi (Liocichla omeiensis)

灰胁噪鹛
huī xié zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu sườn xám (Garrulax caerulatus)

灰脚柳莺
huī jiǎo liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)

灰腹噪鹛
huī fù zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má nâu (Trochalopteron henrici)

灰腹地莺
huī fù dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia cyaniventer)

灰腹绣眼鸟
huī fù xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)

灰腹角雉
huī fù jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ Blyth (Tragopan blythii)

灰脸𫛭鹰
huī liǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

灰脸鹟莺
huī liǎn wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích má xám (Seicercus poliogenys)

灰色地带
huī sè dì dài

vùng xám

灰菜
huī cài

rau dền cơm (Chenopodium album), cây thân thảo hàng năm ăn được

灰蒙蒙
huī mēng mēng

mờ mịt

灰蓝姬鹟
huī lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh xám (Ficedula tricolor)

灰蓝山雀
huī lán shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má xanh (Cyanistes cyanus)

灰赤杨
huī chì yáng

tổng quan về cây tổng quán sủ (Alnus incana)

灰雁
huī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)

灰霾
huī mái

mù mù mù

灰领
huī lǐng

cổ áo xám

灰头啄木鸟
huī tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đầu xám (Picus canus)

灰头土脸
huī tóu tǔ liǎn

đầu mặt lấm lem bụi bẩn (thành ngữ)

灰头斑翅鹛
huī tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura souliei

灰头柳莺
huī tóu liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu xám (Phylloscopus xanthoschistos)

灰头椋鸟
huī tóu liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)

灰头灰雀
huī tóu huī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ức hồng đầu xám (Pyrrhula erythaca)

灰头绿鸠
huī tóu lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đầu tro (Treron phayrei)

灰头薮鹛
huī tóu sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xám (Liocichla phoenicea)

灰头雀鹛
huī tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Vân Nam (Alcippe fratercula)

灰头鸦雀
huī tóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt đầu xám (Psittiparus gularis)

灰头鹀
huī tóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mặt đen (Emberiza spodocephala)

灰头鸫
huī tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét hạt dẻ (Turdus rubrocanus)

灰头鹦鹉
huī tóu yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula finschii)

灰头麦鸡
huī tóu mài jī

(loài chim ở Trung Quốc) te te đầu xám (Vanellus cinereus)

灰颈鹀
huī jǐng wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ xám (Emberiza buchanani)

灰飞烟灭
huī fēi yān miè

tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)

灰鹀
huī wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xám (Emberiza variabilis)

灰鹤
huī hè

sếu xám (Grus grus)

灰鹡鸰
huī jí líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi xám (Motacilla cinerea)

灰鹱
huī hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu xám (Puffinus griseus)

炮灰
pào huī

bia chịu trận

乌灰银鸥
wū huī yín ōu

mòng biển nhỏ lưng đen (Larus fuscus)

乌灰鸫
wū huī dōng

chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)

乌灰鹞
wū huī yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Montagu (Circus pygargus)

烟灰
yān huī

tàn thuốc lá

烟灰缸
yān huī gāng

cái gạt tàn

煤灰
méi huī

bồ hóng

熟石灰
shú shí huī

vôi tôi

爬灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu

珠灰
zhū huī

màu xám ngọc trai

生石灰
shēng shí huī

canxi oxit CaO

石灰
shí huī

vôi (canxi oxit)

石灰岩
shí huī yán

đá vôi

石灰石
shí huī shí

đá vôi

石灰华
shí huī huá

travertin (địa chất)

硅灰石
guī huī shí

wollastonit CaSiO3

碰一鼻子灰
pèng yī bí zi huī

bị bôi tro vào mũi (nghĩa đen)

磷灰石
lín huī shí

apatit

磷灰粉
lín huī fěn

bột apatit (vôi phốt phát)

红腹灰雀
hóng fù huī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ức đỏ (Pyrrhula pyrrhula)

红头灰雀
hóng tóu huī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào đỏ (Pyrrhula erythrocephala)

纸灰
zhǐ huī

tro giấy

羟基磷灰石
qiǎng jī lín huī shí

hydroxyapatit (chất vôi phốt phát lắng đọng trong xương)

圣灰瞻礼日
shèng huī zhān lǐ rì

Thứ Tư Lễ Tro

圣灰节
shèng huī jié

Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)

脊髓灰质炎
jǐ suǐ huī zhì yán

bệnh bại liệt

草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

草木灰
cǎo mù huī

tro thực vật

万念俱灰
wàn niàn jù huī

mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng

褐灰雀
hè huī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào nâu (Pyrrhula nipalensis)

面如灰土
miàn rú huī tǔ

mặt xám như tro

骨灰
gǔ huī

tro xương

骨灰盒
gǔ huī hé

hộp đựng tro cốt

骨灰龛
gǔ huī kān

nhà hỏa táng