灰
Định nghĩa
- 1. xám
- 2. bụi
- 3. xám xịt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的脸上全是 灰 。
他對室內 灰 塵過敏。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 灰
bụi
mất tinh thần
xám
dễ như trở bàn tay
bách thanh xám phương nam
bám bụi
thổi bụi
chút sức lực
gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)
chó sói xám lớn
chim cành hồng Swinhoe (Pericrocotus cantonensis)
nản lòng
chán nản, nản lòng
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
nghĩa đen: bôi bụi lên mũi mình
trát vữa
bụi phóng xạ rơi xuống
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)
tro tàn lại bốc cháy (thành ngữ); nghĩa bóng người đã mất thế lại có ảnh hưởng trở lại
dao bả putty
Lưới pháp luật tuy rộng nhưng không kẻ nào lọt khỏi.
vữa vôi (xây dựng)
xi măng
canxi hydroxit Ca(OH)2
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá (Emberiza cia)
xám đậm
tro núi lửa
andosol (phân loại đất)
xám xịt
u ám và buồn tẻ (thành ngữ)
xem 灰不溜丟|灰不溜丢
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám lớn (Lanius excubitor)
(loài chim ở Trung Quốc) Suthora của Przevalski (Sinosuthora przewalskii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích mào xám (Seicercus tephrocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo xám (Dicrurus leucophaeus)
(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo họng xám (Pericrocotus solaris)
(loài chim ở Trung Quốc) chích họng tro (Phylloscopus maculipennis)
(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ két họng xám (Sinosuthora alphonsiana)
chim khách xanh (Cyanopica cyanus)
bụi
(loài chim ở Trung Quốc) chim sibia xám (Heterophasia gracilis)
Cô bé Lọ Lem
(loài chim ở Trung Quốc) gà tiền xám (Polyplectron bicalcaratum)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt đuôi xám (Tringa brevipes)
chim sơn ca tro (Pericrocotus divaricatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô xám (Perdix perdix)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá đá vôi (Phylloscopus calciatilis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đá vôi (Napothera crispifrons)
đồi sót đá vôi (đồi nhọn dốc đứng trong địa hình karst)
mức xám
chán nản, mất hết hy vọng
(loài chim ở Trung Quốc) cu gáy Á-Âu (Streptopelia decaocto)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi xám (Pluvialis squatarola)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xám vằn (Muscicapa griseisticta)
xám xịt
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi xám (Saxicola ferreus)
cú lâm xám (Strix nivicolum)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gỗ tro (Columba pulchricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng lưu huỳnh (Phylloscopus griseolus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo má trắng (Spodiopsar cineraceus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây xám (Dendrocitta formosae)
nước xám
vữa trát tường
xám xịt
vữa (dùng trong xây dựng)
gấu xám
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhỏ thuộc họ Glareola lactea
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn tro (Artamus fuscus)
tro tàn
cầy mangut xám (Herpestes edwardsii)
chó săn thỏ
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nước đỏ (Phalaropus fulicarius)
màu tro
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích họng trắng thông thường (Sylvia communis)
màu xám tro
nho Pinot gris
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi David (Alcippe davidi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh xám (Hemixos flavala)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax cineraceus)
chim hét cánh xám (Turdus boulboul)
mòng biển cánh xám (Larus glaucescens)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng xám (Lanius tephronotus)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo vai trắng (Sturnia sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chẻ đuôi lưng xám (Enicurus schistaceus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt lưng xám (Falco columbarius)
chim hoét lưng xám (Turdus hortulorum)
mòng bể lưng xám (Larus schistisagus)
gà so ngực xám (Bambusicola thoracicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi núi Nga Mi (Liocichla omeiensis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu sườn xám (Garrulax caerulatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá chân nhạt (Phylloscopus tenellipes)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu má nâu (Trochalopteron henrici)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia cyaniventer)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trắng mắt phương Đông (Zosterops palpebrosus)
(loài chim ở Trung Quốc) trĩ Blyth (Tragopan blythii)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích má xám (Seicercus poliogenys)
vùng xám
rau dền cơm (Chenopodium album), cây thân thảo hàng năm ăn được
mờ mịt
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh xám (Ficedula tricolor)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má xanh (Cyanistes cyanus)
tổng quan về cây tổng quán sủ (Alnus incana)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
mù mù mù
cổ áo xám
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đầu xám (Picus canus)
đầu mặt lấm lem bụi bẩn (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura souliei
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đầu xám (Phylloscopus xanthoschistos)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đuôi hạt dẻ (Sturnia malabarica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ức hồng đầu xám (Pyrrhula erythaca)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đầu tro (Treron phayrei)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đầu xám (Liocichla phoenicea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi Vân Nam (Alcippe fratercula)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt đầu xám (Psittiparus gularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mặt đen (Emberiza spodocephala)
(loài chim ở Trung Quốc) hoét hạt dẻ (Turdus rubrocanus)
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula finschii)
(loài chim ở Trung Quốc) te te đầu xám (Vanellus cinereus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ xám (Emberiza buchanani)
tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xám (Emberiza variabilis)
sếu xám (Grus grus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi xám (Motacilla cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu xám (Puffinus griseus)
bia chịu trận
mòng biển nhỏ lưng đen (Larus fuscus)
chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Montagu (Circus pygargus)
tàn thuốc lá
cái gạt tàn
bồ hóng
vôi tôi
loạn luân giữa bố chồng và con dâu
màu xám ngọc trai
canxi oxit CaO
vôi (canxi oxit)
đá vôi
đá vôi
travertin (địa chất)
wollastonit CaSiO3
bị bôi tro vào mũi (nghĩa đen)
apatit
bột apatit (vôi phốt phát)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ức đỏ (Pyrrhula pyrrhula)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào đỏ (Pyrrhula erythrocephala)
tro giấy
hydroxyapatit (chất vôi phốt phát lắng đọng trong xương)
Thứ Tư Lễ Tro
Thứ Tư Lễ Tro (ngày đầu tiên của Mùa Chay)
bệnh bại liệt
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)
tro thực vật
mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào nâu (Pyrrhula nipalensis)
mặt xám như tro
tro xương
hộp đựng tro cốt
nhà hỏa táng