Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chăn nuôi
  2. 2. chăn nuôi gia súc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 牧

牧场
mù chǎng

trang trại

牧民
mù mín

người chăn gia súc

畜牧
xù mù

chăn nuôi gia súc

冏牧
jiǒng mù

quan coi sóc ngựa trong hoàng cung, ban đầu phụ trách việc chăn nuôi ngựa

吴自牧
wú zì mù

Ngô Tự Mục (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời nhà Tống

德牧
dé mù

chó chăn cừu Đức

放牧
fàng mù

chăn thả (gia súc)

杜牧
dù mù

Đỗ Mục (803-852), nhà thơ đời Đường

归牧
guī mù

trở về từ đồng cỏ

牧人
mù rén

người chăn cừu

牧夫座
mù fū zuò

Boötes (chòm sao)

牧区
mù qū

đồng cỏ chăn thả

牧圉
mù yǔ

người chăn ngựa

牧地
mù dì

đồng cỏ chăn nuôi

牧师
mù shī

tuyên úy

牧师之职
mù shī zhī zhí

chức vụ mục sư

牧业
mù yè

chăn nuôi gia súc

牧歌
mù gē

bài hát của người chăn cừu

牧犬
mù quǎn

chó chăn cừu

牧畜
mù xù

chăn nuôi gia súc

牧神
mù shén

thần chăn cừu

牧神午后
mù shén wǔ hòu

Khúc dạo đầu cho buổi chiều của một thần nông, của Claude Debussy dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé

牧神节
mù shén jié

Lupercalia, lễ hội La Mã tôn vinh thần Pan vào ngày 15 tháng 2

牧童
mù tóng

mục đồng

牧羊
mù yáng

chăn cừu

牧羊人
mù yáng rén

người chăn cừu

牧羊犬
mù yáng quǎn

chó chăn cừu

牧羊者
mù yáng zhě

người chăn cừu

牧群
mù qún

đàn cừu

牧草
mù cǎo

đồng cỏ

牧野
mù yě

huyện Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam

牧野区
mù yě qū

quận Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam

牧养
mù yǎng

chăn nuôi

牧马人
mù mǎ rén

người chăn ngựa

畜牧业
xù mù yè

chăn nuôi gia súc

监牧
jiān mù

người chăn cừu

秦牧
qín mù

Qin Mu (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn phong phú

苏格兰牧羊犬
sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland

轮牧
lún mù

chăn thả luân phiên

游牧
yóu mù

du mục

边牧
biān mù

chó chăn cừu border collie

院牧
yuàn mù

viện mục (trong Kitô giáo)