牧
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chăn nuôi
- 2. chăn nuôi gia súc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 牧
đồng cỏ; bãi chăn thả
người chăn nuôi; dân du mục
chăn nuôi
quan coi sóc ngựa trong hoàng cung, ban đầu phụ trách việc chăn nuôi ngựa
Ngô Tự Mục (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời nhà Tống
chó chăn cừu Đức
chăn thả (gia súc)
Đỗ Mục (803-852), nhà thơ đời Đường
trở về từ đồng cỏ
người chăn cừu
Boötes (chòm sao)
đồng cỏ chăn thả
người chăn ngựa
đồng cỏ chăn nuôi
tuyên úy
chức vụ mục sư
chăn nuôi gia súc
bài hát của người chăn cừu
chó chăn cừu
chăn nuôi gia súc
thần chăn cừu
Khúc dạo đầu cho buổi chiều của một thần nông, của Claude Debussy dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé
Lupercalia, lễ hội La Mã tôn vinh thần Pan vào ngày 15 tháng 2
mục đồng
chăn cừu
người chăn cừu
chó chăn cừu
người chăn cừu
đàn cừu
đồng cỏ
huyện Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam
quận Mục Dã của thành phố Tân Hương, Hà Nam
chăn nuôi
người chăn ngựa
chăn nuôi gia súc
người chăn cừu
Qin Mu (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn phong phú
chó collie Scotland
chăn thả luân phiên
du mục
chó chăn cừu border collie
viện mục (trong Kitô giáo)