物以类聚,人以群分
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Vật dĩ loại tụ, nhân dĩ quần phân; người cùng loại tụ lại với nhau, người cùng nhóm chia theo nhóm; chim cùng lông tụ lại với nhau.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 物以类聚,人以群分
người
bằng; với; lấy; dùng
chia; phân chia; tách
phần; phần chia; phần được hưởng
nhóm; đám; bầy; đàn; bọn; lũ
tụ tập; tụ họp; tập trung
loại; hạng; thứ; kiểu
vật, đồ vật
vật dĩ loại tụ; những vật cùng loại tụ lại với nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã